8.3
Truyền hình
Diễn xuất
七海ひろき
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroki Nanami (七海 ひろき, Nanami Hiroki, January 16) is a Japanese actress, singer and voice actress. Hiroki is a former otokoyaku (a woman who plays a male role) top star of the Takarazuka Revue (2003–2019). She is affiliated with the talent agency Andstir, and signed to record label King Amusement Creative.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Dược Sư Tự Sự
8.1
Truyền hình
Nữ chính thua cuộc!
6.9
Truyền hình
Dead Mount Death Play
7.0
Truyền hình
Gibiate
6.8
Truyền hình
Chúc thế giới ngủ ngon
7.4
Truyền hình
Somali Và Thần Rừng
7.1
Truyền hình
Kageki Shojo!!
6.8
Phim điện ảnh
The Concierge
7.0
Truyền hình
Anh Hùng Helck
7.1
Truyền hình
Chiến Quốc Yêu Hồ
6.5
Truyền hình
Aquarion
6.6
Truyền hình
Pretty Boy Detective Club
8.0
Truyền hình
GNOSIA
8.2
Truyền hình
烏は主を選ばない
7.4
Truyền hình
Visual Prison
6.2
Truyền hình
Oda Cinnamon Nobunaga
7.0
Truyền hình
SHIROHIYO - Chuyển Sinh Thành Quý Tộc Bị Bỏ Rơi: Nuôi Dạy Em Trai Với Ký Ức Từ Kiếp Trước
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Red River Truyền hình | Satoshi Himuro / Narrator (voice) (24 tập) |
| 2026 | Mẹ Kế Và Chị Kế Của Tôi Không Hề Độc Ác Truyền hình | Sadame Mikuriya (voice) (3 tập) |
| 2026 | Magical Sisters LuluttoLilly Truyền hình | Uguisu (voice) (24 tập) |
| 2026 | 舞台『刀剣乱舞』禺伝 矛盾源氏物語~再演~ Phim điện ảnh | Kasen Kanesada |
| 2026 | Mê Cung Phim điện ảnh | (voice) |
| 2025 | GNOSIA Truyền hình | Racio (voice) (21 tập) |
| 2025 | 地球のラテール Truyền hình | (5 tập) |
| 2025 | ミュージカル『コレット』 Phim điện ảnh | |
| 2025 | One-man LIVE773 “Crystal” Phim điện ảnh | |
| 2025 | SHIROHIYO - Chuyển Sinh Thành Quý Tộc Bị Bỏ Rơi: Nuôi Dạy Em Trai Với Ký Ức Từ Kiếp Trước Truyền hình | Ilarion Rubinsky (voice), Illaria Rubinskaya (voice) (2 tập) |
| 2025 | マーダーミステリーシアター『殺意の代償』 Phim điện ảnh | Jun Imaizumi |
| 2024 | Blue Egoist Phim điện ảnh | The One Called a Vampire |
| 2024 | ミュージカル「七色いんこ」 Phim điện ảnh | Nanairo Inko |
| 2024 | Nữ chính thua cuộc! Truyền hình | Hibari Hokobaru (voice) (3 tập) |
| 2024 | ベルサイユのばら50 ~半世紀の軌跡~ Phim điện ảnh | |
| 2024 | 烏は主を選ばない Truyền hình | Hamayū (voice) (20 tập) |
| 2024 | Chiến Quốc Yêu Hồ Truyền hình | Senya (voice) (35 tập) |
| 2023 | Dược Sư Tự Sự Truyền hình | Joka (voice) (7 tập) |
| 2023 | The Concierge Phim điện ảnh | Male Peacock (voice) |
| 2023 | Chúc thế giới ngủ ngon Truyền hình | Sasumata (voice) (12 tập) |
| 2023 | One-man LIVE773 “DAYLIGHT” Phim điện ảnh | |
| 2023 | Anh Hùng Helck Truyền hình | Edil (voice) (10 tập) |
| 2023 | Dead Mount Death Play Truyền hình | Miyabi Hosorogi (voice) (1 tập) |
| 2023 | Mashle: Ma thuật và Cơ bắp Truyền hình | Abyss Razor (voice) (6 tập) |
| 2023 | Rokudo's Bad Girls Truyền hình | Aoi Furukawa (voice) (12 tập) |
| 2023 | 舞台『刀剣乱舞』禺伝 矛盾源氏物語 Phim điện ảnh | Kasen Kanesada |
| 2022 | 合コンに行ったら女がいなかった話 Truyền hình | Suou (10 tập) |
| 2022 | Nanami Hiroki Zepp Live Tour ''COLORS'' Phim điện ảnh | |
| 2022 | Xứ Sở Côn Trùng Truyền hình | Teo (voice) (22 tập) |
| 2022 | 舞台「フランケンシュタイン-cry for the moon-」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 令和千本桜~義経と弁慶 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Visual Prison Truyền hình | Eve Louise (voice) (12 tập) |
| 2021 | One-man LIVE773 “FIVESTAR” Phim điện ảnh | |
| 2021 | Kageki Shojo!! Truyền hình | Sei Satomi (voice) (13 tập) |
| 2021 | Color of Theater 「ROSSO」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Pretty Boy Detective Club Truyền hình | Rei (voice) (12 tập) |
| 2020 | Gibiate Truyền hình | Hatonami Ayame (voice) (12 tập) |
| 2020 | RED & BEAR ~クィーンサンシャイン号殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Somali Và Thần Rừng Truyền hình | Shizuno (voice) (12 tập) |
| 2020 | Oda Cinnamon Nobunaga Truyền hình | Hideto Mitsu (voice) (12 tập) |
| 2020 | Uchitama?! Bạn Đã Thấy Tama Của Tôi Chưa? Truyền hình | Kai (voice) (1 tập) |
| 2019 | ONE-man LIVE773 "Galaxy" Phim điện ảnh | |
| 2019 | 霧深きエルベのほとり / ESTRELLAS ~エストレージャス, 星たち~ Phim điện ảnh | Tobias |
| 2018 | タカラヅカスペシャル 2018 ~Say! Hey! Show Up!!~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 七海 ひろき ディナーショー『Dearest』 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Thunderbolt Fantasy 東離劍遊紀 Phim điện ảnh | Shāng Bù Huàn (Shō Fu Kan) |
| 2018 | Another World / Killer Rouge Phim điện ảnh | Kiroku |
| 2018 | うたかたの恋 / Bouquet de TAKARAZUKA Phim điện ảnh | Archduke Johann Salvador |
| 2017 | ベルリン、わが愛 / Bouquet de TAKARAZUKA Phim điện ảnh | Nicolas Kaufmann |
| 2017 | スカーレットピンパーネル Phim điện ảnh | Robespierre |
| 2017 | 燃ゆる風 -軍師・竹中半兵衛- Phim điện ảnh | Takenaka "Hanbei" Shigeharu |
| 2016 | タカラヅカスペシャル2016 ~Music Succession to Next~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 桜華に舞え -SAMURAI The FINAL-/ ロマンス!! Phim điện ảnh | Kawaji Toshiyoshi |
| 2016 | 宝塚巴里祭2016 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Love & Dream Phim điện ảnh | |
| 2015 | タカラヅカスペシャル 2015 -New Century, Next Dream- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 『ガイズ&ドールズ』-GUYS & DOLLS- Phim điện ảnh | Benny Southstreet |
| 2015 | TOP HAT Phim điện ảnh | Horace Hardwick |
| 2015 | 白夜の誓い ―グスタフIII世、誇り高き王の戦い― Phim điện ảnh | Nils |
| 2014 | 宝塚歌劇100周年フィナーレイベント 『タカラヅカスペシャル2014 -Thank you for 100 years-』 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Red River Truyền hình | Theme Song Performance (24 tập) |
| 2023 | Anh Hùng Helck Truyền hình | Theme Song Performance (24 tập) |