6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lily Ho
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- 中国,江苏,南京
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Lily Ho (何莉莉) was born on November 25, 1946 in Taiwan. She is an actress, known for Nu sha shou (1971), The Golden Knight (1970) and Intimate Confessions of a Chinese Courtesan (1972).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
6.9
Phim điện ảnh
Thủy Hử Truyện
7.0
Phim điện ảnh
Thuỷ Hử
6.4
Phim điện ảnh
大軍閥
6.4
Phim điện ảnh
鳳飛飛
6.8
Phim điện ảnh
七十二家房客
5.9
Phim điện ảnh
琴劍恩仇
5.8
Phim điện ảnh
金衣大俠
6.2
Phim điện ảnh
鐵觀音
6.8
Phim điện ảnh
玉面飛狐
6.5
Phim điện ảnh
群英會
5.2
Phim điện ảnh
五大漢
5.6
Phim điện ảnh
玉面俠
5.9
Phim điện ảnh
香江花月夜
6.6
Phim điện ảnh
船
7.2
Phim điện ảnh
北地胭脂
7.0
Phim điện ảnh
吉祥赌坊
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Tình Đồng Nghiệp Truyền hình | Yip Chee Yeou (Suki) (338 tập) |
| 2003 | 电影香江:俪影倾情 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1988 | 性宮淫花處處開 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 風水二十年 Phim điện ảnh | Concert Guest |
| 1975 | Thuỷ Hử Phim điện ảnh | Lady Hu San Niang |
| 1974 | 五大漢 Phim điện ảnh | Courtesan Hsiao Feng-Hsien |
| 1974 | 舞衣 Phim điện ảnh | Bai Mei |
| 1973 | 七十二家房客 Phim điện ảnh | Fourth Sister |
| 1973 | 江湖行 Phim điện ảnh | Ge Yi-Qing |
| 1973 | 北地胭脂 Phim điện ảnh | Miss Fo |
| 1973 | Heiße Ware aus Hong Kong Phim điện ảnh | Self |
| 1972 | 雨中花 Phim điện ảnh | Yu Ching |
| 1972 | 愛奴 Phim điện ảnh | Ainu |
| 1972 | 大軍閥 Phim điện ảnh | Hsiao Lan Fang |
| 1972 | Thập Tứ Nữ Anh Hào Phim điện ảnh | Yang Wen Kuan |
| 1972 | 多謝老闆娘 Phim điện ảnh | Li Yu-ju |
| 1972 | 群英會 Phim điện ảnh | Shih Chung Yu |
| 1972 | 吉祥赌坊 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Thủy Hử Truyện Phim điện ảnh | Tigress, Lady Hu San Niang |
| 1972 | 玉女嬉春 Phim điện ảnh | Singer |
| 1971 | 鳳飛飛 Phim điện ảnh | Feng Fei Fei |
| 1971 | 我愛金龜婿 Phim điện ảnh | Nancy Ho |
| 1971 | 女杀手 Phim điện ảnh | Ge Tianli |
| 1971 | 玉面俠 Phim điện ảnh | Xiao Lu Er |
| 1971 | 鑽石艷盜 Phim điện ảnh | Irene Chan |
| 1970 | 那個不多情 Phim điện ảnh | Pearl Lau |
| 1970 | 胡姬花 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 金衣大俠 Phim điện ảnh | Yu Feixia |
| 1969 | 椰林春戀 Phim điện ảnh | Su Yong Lan |
| 1969 | 钓金龟 Phim điện ảnh | Ye Fang / Yip Fang |
| 1969 | 大盜歌王 Phim điện ảnh | Fang Darling |
| 1968 | 色不迷人人自迷 Phim điện ảnh | Dreamgirl |
| 1968 | 諜海花 Phim điện ảnh | Li Chiu-Lan |
| 1968 | 铁观音勇破爆炸党 Phim điện ảnh | Ai Si (Agent 009) |
| 1968 | 玉面飛狐 Phim điện ảnh | Ching Ching / Silver Fox |
| 1968 | 花月良宵 Phim điện ảnh | Lily Ho |
| 1967 | 青春鼓王 Phim điện ảnh | Huang Li-Chen |
| 1967 | 船 Phim điện ảnh | Tang Ke-Shin |
| 1967 | 少年十五二十時 Phim điện ảnh | Tanny Shen |
| 1967 | 特警零零九 Phim điện ảnh | Guest Appearence at Airport |
| 1967 | 星月爭輝 Phim điện ảnh | Singer |
| 1967 | 琴劍恩仇 Phim điện ảnh | Wei Mei-Er |
| 1967 | 蘭姨 Phim điện ảnh | Mr Liang's Cousin |
| 1967 | 香江花月夜 Phim điện ảnh | Chia Tsui Tsui |
| 1967 | 鐵觀音 Phim điện ảnh | Lona / Ai Si / Agent 009 |
| 1966 | Thiết Phiến Công Chúa Phim điện ảnh | White Bone Demon's Sister |
| 1966 | 文素臣 Phim điện ảnh | Lin Hong Yu |
| 1966 | 何日君再來 Phim điện ảnh | Huang Yi-Hua |
| 1965 | 蘭嶼之歌 Phim điện ảnh | Donna Pai |
| 1965 | 山歌姻緣 Phim điện ảnh | Ying Hua |