7.7
Truyền hình
Diễn xuất
野口五郎
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Noguchi Gorou (Birthname: Yasushi Sato) is a Japanese singer and actor who debuted as a singer in 1971.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
赤んぼ少女
7.7
Truyền hình
メゾン・ド・ポリス
7.5
Phim điện ảnh
仮面ライダー1号
5.0
Phim điện ảnh
5等になりたい。
7.0
Truyền hình
天使はモップを持って
7.0
Phim điện ảnh
カラオケ
1.0
Phim điện ảnh
再会
6.0
Phim điện ảnh
微熱 MY LOVE
2.0
Truyền hình
あまんじゃく~元外科医の殺し屋 最後の闘い~
Phim điện ảnh
季節風
Phim điện ảnh
Higuchi Ichiyo Monogatari
Phim điện ảnh
輝け!五郎・マペット ゲバゲバ90分!
Truyền hình
もう涙は見せない
Truyền hình
弐十手物語
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | メゾン・ド・ポリス Truyền hình | Masato Todo (10 tập) |
| 2018 | あまんじゃく~元外科医の殺し屋 最後の闘い~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 天使はモップを持って Truyền hình | (4 tập) |
| 2008 | 赤んぼ少女 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Higuchi Ichiyo Monogatari Phim điện ảnh | |
| 1999 | カラオケ Phim điện ảnh | |
| 1999 | ケイゾク Truyền hình | Jin Saotome (11 tập) |
| 1996 | 照柿 Truyền hình | (3 tập) |
| 1995 | 5等になりたい。 Phim điện ảnh | Ishibashi (voice) |
| 1993 | もう涙は見せない Truyền hình | Seto Tatsuo (10 tập) |
| 1991 | 伊豆天城越え殺人山脈 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 微熱 MY LOVE Phim điện ảnh | |
| 1984 | 弐十手物語 Truyền hình | (13 tập) |
| 1977 | 季節風 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 輝け!五郎・マペット ゲバゲバ90分! Phim điện ảnh | |
| 1975 | 再会 Phim điện ảnh | Ken |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 仮面ライダー1号 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |