8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Carson Allen
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Carson Allen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Hạ Cánh Khẩn Cấp
8.1
Truyền hình
Hoa Du Ký
7.9
Truyền hình
Mật Danh K2
7.5
Truyền hình
Huyền Thoại Biển Xanh
8.0
Truyền hình
Tìm Lại Chính Mình
7.7
Truyền hình
Cửa Hàng Tiện Lợi Saet Byul
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Ngầm
7.7
Truyền hình
Ước Gì Ngày Mai Tận Thế
7.3
Truyền hình
Truy Tìm Kẻ Sát Nhân
7.5
Truyền hình
Thế Giới Hôn Nhân
8.2
Truyền hình
Khi Hoa Trà Nở
7.8
Truyền hình
Lá Phiếu Tử Hình
6.8
Phim điện ảnh
Chuyện Chàng Cơ Bắp
6.5
Truyền hình
복수노트
7.2
Truyền hình
Xứ Sở Alice
7.2
Truyền hình
Gia Đình Đức Hạnh - Graceful Family
7.2
Truyền hình
Biệt Đội Nhà Bên
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Biệt Đội Nhà Bên Truyền hình | Teacher Olivia (10 tập) |
| 2025 | Armorsaurs Truyền hình | Kex (1 tập) |
| 2023 | Bước Chân Thép Phim điện ảnh | Reporter |
| 2023 | Lá Phiếu Tử Hình Truyền hình | Elena Jovovich (1 tập) |
| 2022 | Hạ Cánh Khẩn Cấp Phim điện ảnh | Backpacker / Airplane Passenger |
| 2021 | Ước Gì Ngày Mai Tận Thế Truyền hình | Carson (12 tập) |
| 2020 | Xứ Sở Alice Truyền hình | English teacher (1 tập) |
| 2020 | Cửa Hàng Tiện Lợi Saet Byul Truyền hình | Hotel Lobby Guest (1 tập) |
| 2020 | Thế Giới Hôn Nhân Truyền hình | English teacher (1 tập) |
| 2019 | Khi Hoa Trà Nở Truyền hình | Helena (40 tập) |
| 2019 | Gia Đình Đức Hạnh - Graceful Family Truyền hình | Jennifer (1 tập) |
| 2019 | 힙합왕-나스나길 Truyền hình | Blair (12 tập) |
| 2019 | 트랩 Truyền hình | Gambling Room Coffee Girl (1 tập) |
| 2019 | 봄이 오나 봄 Truyền hình | Anastasia (32 tập) |
| 2018 | Vụ Ly Hôn Thế Kỷ Truyền hình | Joe's wife / Guest House Customer (2 tập) |
| 2018 | 끝까지 사랑 Truyền hình | threatening gang (105 tập) |
| 2018 | Chuyện Chàng Cơ Bắp Phim điện ảnh | Announcer |
| 2018 | 마트료시카 Phim điện ảnh | Marya |
| 2017 | Hoa Du Ký Truyền hình | Ghost of bride (1 tập) |
| 2017 | 복수노트 Truyền hình | Eun Woo's fan (1 tập) |
| 2017 | Cuộc Chiến Ngầm Phim điện ảnh | Russian Woman |
| 2017 | 언니는 살아있다 Truyền hình | Store clerk (1 tập) |
| 2017 | Truy Tìm Kẻ Sát Nhân Truyền hình | Tina, Woman retrieving purse (2 tập) |
| 2016 | Yêu Tinh Truyền hình | Girl at restaurant (1 tập) |
| 2016 | Huyền Thoại Biển Xanh Truyền hình | Mermaid (20 tập) |
| 2016 | Mật Danh K2 Truyền hình | Raniya (1 tập) |
| 2016 | Thêm Một Lần Cuối - Second to Last Love Truyền hình | Foreign girl (1 tập) |
| 2016 | Lật Mặt Tử Thù Truyền hình | Jessica (1 tập) |
| 2015 | Tìm Lại Chính Mình Truyền hình | Cha Do Hyun‘s high school classmate (1 tập) |
| 2013 | 왜 독립영화 감독들은 DVD를 주지 않는가? Phim điện ảnh | Rosa |