7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
芦屋雁之助
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Kyoto Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 芦屋雁之助.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
じゃりン子チエ 劇場版
7.3
Phim điện ảnh
泥の河
5.7
Phim điện ảnh
Cuồng Dâm Đọa Ngục
6.9
Phim điện ảnh
妖艶毒婦伝 般若のお百
7.0
Phim điện ảnh
太平洋ひとりぼっち
6.5
Phim điện ảnh
必殺! THE HISSATSU
6.4
Phim điện ảnh
野獣刑事
6.7
Phim điện ảnh
嵐を呼ぶ十八人
3.4
Phim điện ảnh
温泉 あんま芸者
5.5
Phim điện ảnh
尼寺(秘)物語
6.0
Phim điện ảnh
新 鞍馬天狗 五條坂の決闘
9.0
Phim điện ảnh
男はつらいよ 浪花の恋の寅次郎
7.3
Phim điện ảnh
女渡世人
6.5
Phim điện ảnh
次郎長三国志
9.0
Phim điện ảnh
博徒
7.5
Phim điện ảnh
いれずみ判官
9.0
Phim điện ảnh
続・兵隊やくざ
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | あすか Truyền hình | 藤吉巌治郎 (149 tập) |
| 1994 | 京都妖怪地図6 時空を超えて時代祭に甦る愛の伝説!1200歳の美女VS.霊感デカ Phim điện ảnh | |
| 1994 | Cuộc Chiến Gấu Trúc Phim điện ảnh | Inugami Gyobu (voice) |
| 1993 | 京都妖怪地図5 嵯峨野に生きた900歳の美人能面師 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 流転の海 Phim điện ảnh | |
| 1985 | いちばん太鼓 Truyền hình | 養父・徳治 (150 tập) |
| 1984 | 必殺! THE HISSATSU Phim điện ảnh | |
| 1983 | 隠密くずれIV変幻くノ一黄金城の秘密 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 隠密くずれIII 消えた大名行列 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 野獣刑事 Phim điện ảnh | Seiji Shimamura |
| 1982 | 隠密くずれ 地獄の子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 男はつらいよ 浪花の恋の寅次郎 Phim điện ảnh | 喜介 |
| 1981 | 裸の大将放浪記 山下清物語 Phim điện ảnh | Kiyoshi Yamashita |
| 1981 | 隠密くずれ 悪い奴から強請りとれ! Phim điện ảnh | |
| 1981 | じゃりン子チエ 劇場版 Phim điện ảnh | Shacho (voice) |
| 1981 | 泥の河 Phim điện ảnh | Shinoda |
| 1980 | 裸の大将放浪記 Truyền hình | Kiyoshi Yamashita (13 tập) |
| 1971 | 極楽坊主 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 女渡世人 Phim điện ảnh | Katsuji Hanada |
| 1970 | 俄 −浪華遊侠伝− Truyền hình | (13 tập) |
| 1969 | Cuồng Dâm Đọa Ngục Phim điện ảnh | Onikichi |
| 1968 | 妖艶毒婦伝 般若のお百 Phim điện ảnh | Genji |
| 1968 | 温泉 あんま芸者 Phim điện ảnh | Kuroshima |
| 1968 | 尼寺(秘)物語 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 幕末 てなもんや大騒動 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 東京博徒 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 兵隊やくざ 大脱走 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 殿方御用心 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 骨までしゃぶる Phim điện ảnh | |
| 1965 | 新 鞍馬天狗 五條坂の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 明治暗黒街 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 主水之介三番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 城取り Phim điện ảnh | |
| 1965 | いれずみ判官 Phim điện ảnh | |
| 1964 | くノ一化粧 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪名太鼓 Phim điện ảnh | Ichiro |
| 1964 | 博徒 Phim điện ảnh | Jonen |
| 1963 | 悪名一番 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 色ぼけ欲ぼけ物語 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 歌くらべ満月城 Phim điện ảnh | Inugami Tenzen |
| 1963 | 続・次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 太平洋ひとりぼっち Phim điện ảnh | |
| 1963 | 次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 昭和侠客伝 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嵐を呼ぶ十八人 Phim điện ảnh | Moriyama |
| 1963 | てんやわんや次郎長道中 Phim điện ảnh | |
| 1963 | てなもんや三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 悪名市場 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 泣いて笑った花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 義士始末記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雁ちゃんの警察日記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 喜劇 団地親分 Phim điện ảnh | Shigezo of Juso |
| 1961 | 喜劇 金の実る樹に恋が咲く Phim điện ảnh | |
| 1961 | 続々々番頭はんと丁稚どん チャンポン旅行 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新二等兵物語 めでたく凱旋の巻 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 続々番頭はんと丁稚どん Phim điện ảnh | |
| 1960 | 続番頭はんと丁稚どん Phim điện ảnh | |
| 1960 | 番頭はんと丁稚どん Phim điện ảnh | |
| 1959 | サザエさんの脱線奥様 Phim điện ảnh | Ganshichi |