8.5
Truyền hình
Diễn xuất
David Armstrong
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
David Armstrong was born on 16 October 1924 in Los Angeles, California, USA. He was an actor, known for General Electric Theater (1953), The Twilight Zone (1959) and The Man from U.N.C.L.E. (1964). He died on 13 May 2016 in the USA
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
7.1
Phim điện ảnh
Ride the High Country
6.0
Phim điện ảnh
The Star Chamber
6.8
Phim điện ảnh
There Was a Crooked Man...
6.6
Phim điện ảnh
My Favorite Year
7.3
Truyền hình
The Fugitive
6.8
Truyền hình
The Invaders
6.0
Phim điện ảnh
Cult of the Cobra
5.0
Phim điện ảnh
Chicago Confidential
7.2
Truyền hình
Honey West
5.4
Phim điện ảnh
FBI Code 98
10.0
Phim điện ảnh
Career Girl
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Không lối thoát Phim điện ảnh | Man in Crowd (uncredited) |
| 1987 | Dragnet Phim điện ảnh | Pagan (uncredited) |
| 1983 | The Star Chamber Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1982 | My Favorite Year Phim điện ảnh | Club Patron |
| 1979 | Star Trek: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Enterprise Crew Member (uncredited) |
| 1978 | Taxi Truyền hình | Bar Patron (uncredited) (1 tập) |
| 1977 | High Anxiety Phim điện ảnh | Club Patron (uncredited) |
| 1977 | Lou Grant Truyền hình | Protestor (uncredited) (1 tập) |
| 1974 | The Towering Inferno Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1974 | Blazing Saddles Phim điện ảnh | Pressman (uncredited) |
| 1973 | Shaft Truyền hình | Police Officer (uncredited) (1 tập) |
| 1973 | The World's Greatest Athlete Phim điện ảnh | Judge (uncredited) |
| 1973 | The Night Strangler Phim điện ảnh | Police Officer (uncredited) |
| 1972 | Melinda Phim điện ảnh | Board Member (uncredited) |
| 1970 | There Was a Crooked Man... Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1969 | Topaz Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1969 | The Courtship of Eddie's Father Truyền hình | Party Guest (uncredited) (1 tập) |
| 1968 | The Boston Strangler Phim điện ảnh | Suspect (uncredited) |
| 1968 | The Power Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1967 | The Invaders Truyền hình | MP (1 tập) |
| 1966 | Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Truyền hình | Patrolman (1 tập) |
| 1966 | Người Dơi Truyền hình | Henchman (uncredited) (2 tập) |
| 1965 | Get Smart Truyền hình | Chief (uncredited) (1 tập) |
| 1965 | Honey West Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1965 | Brainstorm Phim điện ảnh | Party Guest (uncredited) |
| 1964 | Sex and the Single Girl Phim điện ảnh | Attendant (uncredited) |
| 1964 | The Best Man Phim điện ảnh | Russell Campaign Worker (uncredited) |
| 1963 | The Fugitive Truyền hình | Deputy, Officer (1 tập) |
| 1963 | FBI Code 98 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1960 | Career Girl Phim điện ảnh | Still Photographer |
| 1959 | The Twilight Zone Truyền hình | Surgeon (1 tập) |
| 1957 | Chicago Confidential Phim điện ảnh | |
| 1957 | The Night the World Exploded Phim điện ảnh | Military Policeman (uncredited) |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Asylum Intern (1 tập) |
| 1955 | Cult of the Cobra Phim điện ảnh | |
| 1955 | Battle Cry Phim điện ảnh | Other Boy (uncredited) |
| 1954 | A Star Is Born Phim điện ảnh | Soundman (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1962 | Ride the High Country Phim điện ảnh | Stand In |