7.8
Phim điện ảnh
Đạo diễn
片渕須直
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Hirakata, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Sunao Katabuchi is a Japanese animation director, screenwriter, and storyboard artist. He is director of Contrail Co. Ltd. He has been a part-time lecturer at Nihon University College of Art since 2006, and a Project Professor at the college of Art of at the same university since 2018.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
MONSTER
8.6
Truyền hình
Thủ Lĩnh Thẻ Bài
7.9
Phim điện ảnh
Góc Khuất Của Thế Giới
7.5
Phim điện ảnh
MEMORIES
8.0
Truyền hình
Black Lagoon
8.0
Truyền hình
Chobits
7.1
Phim điện ảnh
Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm
7.1
Truyền hình
名探偵ホームズ
7.0
Truyền hình
Cô Gái Súng
7.0
Phim điện ảnh
Công Chúa Arete
7.0
Truyền hình
Black Lagoon: Vết Máu Của Roberta
7.6
Truyền hình
The Adventures of the Galaxy Rangers
7.1
Truyền hình
怪傑ゾロ
6.7
Truyền hình
Street Fighter
6.0
Truyền hình
ヴァンパイアハンター THE ANIMATED SERIES
5.7
Phim điện ảnh
The Blinkins: The Bear and the Blizzard
6.2
Truyền hình
Những Phù Thủy Nhí
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | ANIME MANGA EXPLOSION Truyền hình | Self - Animation Director (1 tập) |
| 2019 | <片隅>たちと生きる 監督・片渕須直の仕事 Phim điện ảnh | Self - Director |
| 2019 | のんたれ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm Phim điện ảnh | Man with Cart (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | つるばみ色のなぎ子たち Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Story |
| 2026 | FukuFuku Map Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2024 | 劇場版アニメ 名探偵ホームズ Phim điện ảnh | Writer |
| 2021 | 由宇子の天秤 Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | わたしの名はオオタフクコ~小さな幸せを、地球の幸せに。~ Phim điện ảnh | Director, Script |
| 2016 | Góc Khuất Của Thế Giới Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Sound Director |
| 2015 | これから先, 何度あなたと. Phim điện ảnh | Director, Storyboard |
| 2013 | 花は咲く Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Black Lagoon: Vết Máu Của Roberta Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2009 | Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2006 | Black Lagoon Truyền hình | Director, Writer, Storyboard Artist, Screenplay, Series Composition, Series Director (3 tập) |
| 2004 | ロックマンゼロ3 CM Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Những Phù Thủy Nhí Truyền hình | Writer (40 tập) |
| 2004 | MONSTER Truyền hình | Storyboard Artist (4 tập) |
| 2003 | Cô Gái Súng Truyền hình | Storyboard Artist (2 tập) |
| 2003 | ロックマンゼロ2 CM Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Chobits Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2001 | Công Chúa Arete Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2001 | 世界名作劇場・完結版 名犬ラッシー Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Thủ Lĩnh Thẻ Bài Truyền hình | Storyboard Artist, Director (3 tập) |
| 1998 | この星の上に Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | ヴァンパイアハンター THE ANIMATED SERIES Truyền hình | Storyboard Artist (2 tập) |
| 1996 | 怪傑ゾロ Truyền hình | Storyboard Artist, Director (2 tập) |
| 1996 | 名犬ラッシー Truyền hình | Director, Storyboard Artist, Series Director (12 tập) |
| 1995 | MEMORIES Phim điện ảnh | Technical Supervisor |
| 1995 | Street Fighter Truyền hình | Director (13 tập) |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1986 | The Adventures of the Galaxy Rangers Truyền hình | Director (65 tập) |
| 1986 | 名探偵ホームズ ミセス・ハドソン人質事件/ドーバー海峡の大空中戦! Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1986 | The Blinkins: The Bear and the Blizzard Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 名探偵ホームズ Truyền hình | Assistant Director, Writer (26 tập) |
| 1984 | 名探偵ホームズ: 青い紅玉 / 海底の財宝 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1982 | 錆びた館 Phim điện ảnh | Writer, Director |