6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
本上まなみ
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Yamagata Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 本上まなみ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm
8.2
Truyền hình
ガリレオ
6.5
Phim điện ảnh
まほろ駅前多田便利軒
5.6
Phim điện ảnh
ハンサム★スーツ
7.6
Phim điện ảnh
tokyo.sora
6.4
Phim điện ảnh
ユメ十夜
6.6
Phim điện ảnh
ツナグ
8.8
Truyền hình
アキハバラ@DEEP
7.1
Phim điện ảnh
Sumikkogurashi: Hội Mê Xó Xỉnh
6.5
Phim điện ảnh
そらのレストラン
6.4
Phim điện ảnh
まほろ駅前狂騒曲
6.7
Phim điện ảnh
悪夢ちゃん The 夢ovie
6.8
Phim điện ảnh
バンクーバーの朝日
6.7
Phim điện ảnh
悪夢のエレベーター
7.6
Phim điện ảnh
紙屋悦子の青春
5.5
Phim điện ảnh
Sumikko Gurashi: Xưởng Đồ Chơi Bí Ẩn
6.5
Phim điện ảnh
映画 すみっコぐらし 青い月夜のまほうのコ
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 銀河の一票 Truyền hình | Hoshino Ruri (11 tập) |
| 2025 | 映画 すみっコぐらし 空の王国とふたりのコ Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2023 | Sumikko Gurashi: Xưởng Đồ Chơi Bí Ẩn Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 2023 | アニメ すみっコぐらし そらいろのまいにち Truyền hình | Narrator (voice) (5 tập) |
| 2023 | リバー、流れないでよ Phim điện ảnh | Kimi |
| 2022 | そこに山があるから Truyền hình | (218 tập) |
| 2021 | 映画 すみっコぐらし 青い月夜のまほうのコ Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 2020 | パパがも一度恋をした Truyền hình | Yamashita Taeko / Sasaki Miku (8 tập) |
| 2019 | Sumikkogurashi: Hội Mê Xó Xỉnh Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2019 | そらのレストラン Phim điện ảnh | Kotoe |
| 2017 | 二度めの夏、二度と会えない君 Phim điện ảnh | Fuse Atsuko |
| 2015 | あてなよる Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | まほろ駅前狂騒曲 Phim điện ảnh | Nagiko Mitsumine |
| 2014 | バンクーバーの朝日 Phim điện ảnh | Sei Sugiyama |
| 2014 | 悪夢ちゃん The 夢ovie Phim điện ảnh | Miho Saito |
| 2012 | ツナグ Phim điện ảnh | Kasumi Shibuya |
| 2011 | まほろ駅前多田便利軒 Phim điện ảnh | Sanmine Nagiko |
| 2010 | アブラクサスの祭 Phim điện ảnh | |
| 2010 | SOIL ソイル Truyền hình | Suzushiro Noriko (8 tập) |
| 2009 | Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm Phim điện ảnh | Nagako Aoki (voice) |
| 2009 | 引き出しの中のラブレター Phim điện ảnh | Kanako Awashima |
| 2009 | 悪夢のエレベーター Phim điện ảnh | |
| 2009 | 借王 Truyền hình | (8 tập) |
| 2009 | ふたつのスピカ Truyền hình | Ryoko Haijima (7 tập) |
| 2009 | デメキング DEMEKING Phim điện ảnh | Yoshiko Hachiya |
| 2008 | ハンサム★スーツ Phim điện ảnh | Hisae Taniyama |
| 2008 | 大阪ハムレット Phim điện ảnh | Aki |
| 2007 | ガリレオ Truyền hình | Kyoko Hozumi (2 tập) |
| 2007 | ユメ十夜 Phim điện ảnh | Yoshino |
| 2006 | 酒井家のしあわせ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 氷点 Truyền hình | 松崎由香子 (2 tập) |
| 2006 | 幸福のスイッチ Phim điện ảnh | Hitomi Inada |
| 2006 | 紙屋悦子の青春 Phim điện ảnh | Fusa Kamiya |
| 2006 | アキハバラ@DEEP Truyền hình | Yui (12 tập) |
| 2004 | 宿命 Phim điện ảnh | Misako Uryu |
| 2004 | ビー・バップ・ハイスクール Phim điện ảnh | Fumie Oyama |
| 2004 | 乱歩R Truyền hình | 유키 (10 tập) |
| 2003 | 群青色の日々 本上まなみ in 「群青の夜の羽毛布」 Phim điện ảnh | |
| 2002 | tokyo.sora Phim điện ảnh | Girl with glasses |
| 2002 | 群青の夜の羽毛布 Phim điện ảnh | |
| 2000 | アナザヘヴン~eclipse~ Truyền hình | (11 tập) |
| 1998 | あぶない刑事フォーエヴァー THE MOVIE Phim điện ảnh | Emi |
| 1997 | 不機嫌な果実 Truyền hình | Riko (11 tập) |
| 1996 | THE MAKING OF '96CM 美少女大名鑑 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 新宿鮫 Truyền hình | (1 tập) |