6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ren Yu
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Bayannaoer, Inner Mongolia, China
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ren Yu.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Ngũ Phúc Lâm Môn
8.1
Truyền hình
Đại Tần Đế Quốc
7.0
Phim điện ảnh
花明渡
4.7
Truyền hình
Tiểu Nương Tử Nhà Đồ Tể
4.5
Phim điện ảnh
西行客栈
8.0
Truyền hình
明月祭君心
Phim điện ảnh
倾听者
Phim điện ảnh
秘域灵电
Phim điện ảnh
顺疯车
Phim điện ảnh
沉默的雪
Truyền hình
敦煌:生而传奇
Truyền hình
吉祥不高兴
Truyền hình
Gấu Trúc Và Bạn, Lăn Đến Đây!
Phim điện ảnh
守望一生
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Gấu Trúc Và Bạn, Lăn Đến Đây! Truyền hình | Lu Zhichen (20 tập) |
| 2025 | Ngũ Phúc Lâm Môn Truyền hình | Mister Fan (1 tập) |
| 2025 | 花明渡 Phim điện ảnh | Ma |
| 2024 | 吉祥不高兴 Truyền hình | Gui Sihai (24 tập) |
| 2022 | 西行客栈 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 明月祭君心 Truyền hình | Xiao Hanzai (22 tập) |
| 2022 | Tiểu Nương Tử Nhà Đồ Tể Truyền hình | Cui Wulang (36 tập) |
| 2021 | 敦煌:生而传奇 Truyền hình | Actor (5 tập) |
| 2020 | Đại Tần Đế Quốc Truyền hình | 赢虞 (78 tập) |
| 2019 | Diệp Vấn: Bậc Thầy Võ Thuật Phim điện ảnh | Tokugawa |
| 2019 | 秘域灵电 Phim điện ảnh | Li Wei |
| 2019 | 沉默的雪 Phim điện ảnh | Zhao Jianguo |
| 2018 | 顺疯车 Phim điện ảnh | Hua Zi |
| 2017 | 倾听者 Phim điện ảnh | Ou Yanqing |
| 2017 | 血战狂沙 Phim điện ảnh | 胡杨 |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | 守望一生 Phim điện ảnh | Director |