7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
桜町弘子
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Shizuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 133 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 桜町弘子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
博奕打ち 総長賭博
7.6
Phim điện ảnh
怪談 お岩の亡霊
5.5
Phim điện ảnh
真田幸村の謀略
7.1
Phim điện ảnh
風の武士
5.9
Phim điện ảnh
忍びの卍
5.6
Phim điện ảnh
国定忠治
6.3
Phim điện ảnh
右門捕物帖 片眼の狼
5.0
Phim điện ảnh
大江戸七人衆
6.7
Phim điện ảnh
反逆児
8.0
Phim điện ảnh
懲役十八年
7.2
Phim điện ảnh
札つき博徒
6.0
Phim điện ảnh
美男城
7.8
Phim điện ảnh
ダイナマイトどんどん
6.6
Phim điện ảnh
おしどり駕篭
6.0
Phim điện ảnh
丹下左膳 妖刀濡れ燕
5.4
Phim điện ảnh
水戸黄門
6.4
Phim điện ảnh
丹下左膳 決定版
Danh sách phim đã đóng 133
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | 仁義なき野望2 Phim điện ảnh | |
| 1996 | こんど逢うとき when we see again. Phim điện ảnh | |
| 1994 | 大阪極道戦争 しのいだれ Phim điện ảnh | |
| 1993 | 民暴の帝王 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 炎のごとく Phim điện ảnh | Naka |
| 1979 | 真田幸村の謀略 Phim điện ảnh | |
| 1978 | ダイナマイトどんどん Phim điện ảnh | Chiyoryu |
| 1978 | 日本の首領 完結篇 Phim điện ảnh | Kikue Oishi |
| 1977 | 江戸川乱歩の陰獣 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 山口組三代目 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 純子引退記念映画 関東緋桜一家 Phim điện ảnh | Oshino |
| 1971 | 任侠列伝 男 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 関東兄弟仁義 仁侠 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 札つき博徒 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 博徒一家 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 関東テキヤ一家 喧嘩仁義 Phim điện ảnh | Michiko Usui |
| 1970 | 極道釜ヶ崎に帰る Phim điện ảnh | Ryoko Matsudaira |
| 1969 | 関東テキヤ一家 Phim điện ảnh | Misao Akashi |
| 1969 | 日本暗殺秘録 Phim điện ảnh | Kiyoko Ochiai |
| 1969 | ごろつき部隊 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本女侠伝 侠客芸者 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 極悪坊主 念仏人斬り旅 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 大奥絵巻 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 兄弟仁義 逆縁の盃 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 馬賊やくざ Phim điện ảnh | Kumi Ishizuka |
| 1968 | 忍びの卍 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 日本暗黒史 情無用 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 博奕打ち 総長賭博 Phim điện ảnh | Tsuyako |
| 1968 | 人間魚雷 あゝ回天特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続大奥(秘)物語 Phim điện ảnh | Oshino |
| 1967 | 男の勝負 関東嵐 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 男涙の破門状 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 兄弟仁義 続関東三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 懲役十八年 Phim điện ảnh | Hisako |
| 1967 | 博奕打ち Phim điện ảnh | |
| 1966 | 博徒七人 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 骨までしゃぶる Phim điện ảnh | Kinu Wada |
| 1965 | 網走番外地 望郷篇 Phim điện ảnh | Rumiko |
| 1965 | 任侠男一匹 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 股旅 三人やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 主水之介三番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 忍法忠臣蔵 Phim điện ảnh | Orie / Oyu |
| 1965 | いれずみ判官 Phim điện ảnh | |
| 1965 | バラケツ勝負 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 徳川家康 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 集団奉行所破り Phim điện ảnh | Okoma |
| 1964 | 新吾番外勝負 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 車夫遊侠伝 喧嘩辰 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 柔道一代 講道館の鬼 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 風の武士 Phim điện ảnh | Chino |
| 1963 | 銭形平次捕物控 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雲の剣風の剣 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新吾二十番勝負 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 右門捕物帖 蛇の目傘の女 Phim điện ảnh | Orin |
| 1963 | 柳生武芸帳 片目水月の剣 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 旗本退屈男 謎の竜神岬 Phim điện ảnh | Kikumaru |
| 1963 | 勢揃い東海道 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若さま侍捕物帖 お化粧蜘蛛 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 花の折鶴笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若ざくら喧嘩纏 Phim điện ảnh |