6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Liu Ping
- Ngày sinh
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Lugu Hsiang, Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Liu Ping.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Xà Hạc Bát Bộ Quyền
6.4
Phim điện ảnh
Thập Bát Đồng Nhân Trận
6.3
Phim điện ảnh
唐人票客
5.5
Phim điện ảnh
Kungfu Thiếu Lâm
5.9
Phim điện ảnh
八大門派
6.2
Phim điện ảnh
俠大兒乞
6.5
Phim điện ảnh
天下第一劍
5.0
Phim điện ảnh
鬼吼断魂刀
6.6
Phim điện ảnh
火烧少林寺
5.4
Phim điện ảnh
少林叛徒
7.4
Phim điện ảnh
達摩密宗血神飄
4.0
Phim điện ảnh
女性的復仇
4.2
Phim điện ảnh
Hong Xi Guan Fang Shi Yu Liu A Cai
5.6
Phim điện ảnh
奪命拳王
5.7
Phim điện ảnh
蕭十一郎
7.0
Phim điện ảnh
童子功
6.3
Phim điện ảnh
鐵三角
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | 換帖兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 衝破黑漩渦 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 女性的復仇 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 御劍伏魔 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 楚留香與胡鐵花 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 多情雙寶環 Phim điện ảnh | The Master |
| 1978 | 劍氣神龍 Phim điện ảnh | Imperial Inspector Pan Yi |
| 1978 | 俠大兒乞 Phim điện ảnh | Envoy Lu Hung Chi |
| 1978 | 大地飛鷹 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 浪子遊龍 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Xà Hạc Bát Bộ Quyền Phim điện ảnh | Hung Chu's Uncle |
| 1978 | Hu tu san xia ke Phim điện ảnh | |
| 1977 | 刀魂 Phim điện ảnh | Chan Tian-Pang |
| 1977 | 達摩密宗血神飄 Phim điện ảnh | His Highness |
| 1977 | Hong Xi Guan Fang Shi Yu Liu A Cai Phim điện ảnh | |
| 1977 | 少林叛徒 Phim điện ảnh | Hu Fa |
| 1977 | 我們戀愛去了 Phim điện ảnh | Dean Liu |
| 1976 | 八大門派 Phim điện ảnh | One of the Eight Masters |
| 1976 | 鬼吼断魂刀 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 火烧少林寺 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Tân Tinh Võ Môn TL Phim điện ảnh | Lin Chin Kui |
| 1976 | Thập Bát Đồng Nhân Trận Phim điện ảnh | Palace Tutor |
| 1976 | 九龍城風波 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 龍門風雲 Phim điện ảnh | Tuan Shih |
| 1975 | 白蛇大鬧天宮 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 死穴拳 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Kungfu Thiếu Lâm Phim điện ảnh | |
| 1974 | 雙龍谷 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Liang hu e dou Phim điện ảnh | |
| 1974 | 除暴 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 廣東好漢 Phim điện ảnh | Hoi |
| 1974 | 大車伕 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 一寸法师 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 唐人票客 Phim điện ảnh | Korean Hero (Black Hat) |
| 1973 | 山東老大 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 奪命拳王 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 童子功 Phim điện ảnh | Fang Yu Lung (Abbot Lung) |
| 1972 | 鐵三角 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 龍虎過江 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Pa Shan Hu Phim điện ảnh | |
| 1971 | 蕭十一郎 Phim điện ảnh | The Joker Hsuan Yuan Wu Di |
| 1971 | 百忍道場 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Legends of Cheating Phim điện ảnh | |
| 1971 | 雙鎗王八妹 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 一夫當關 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 盲女勾魂劍 Phim điện ảnh | Brother Lin |
| 1970 | 飛龍王子破群妖 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 明日又天涯 Phim điện ảnh | Wang Chieh |
| 1968 | 狼與天使 Phim điện ảnh | Hsiao Ma |
| 1968 | 天下第一劍 Phim điện ảnh | Ting Meng Hao |
| 1965 | 人情面雙 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | 大地飛鷹 Phim điện ảnh | Production Manager |