7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
韋弘
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Republic of China (Taiwan)
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Wai Wang (Chinese: 韋弘, 3 November 1936 - 2010) was a Taiwanese actor. Started acting in his home country of Taiwan under the stage name "Xiao Lin" (Little Lam) before adopting the new name "Wu Bin" later in 1968. After his leading turn in The One-Legged Dragon, he started his career with the Shaw Brothers under the name Frankie Wei. He stayed with the Shaw Brothers for 7 years and was well known for his portrayal of villans and for starring in many of Lu Chi's erotic thillers. He made his first attempt at directing with 1979's Lewd Lizard before retiring in 1984.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
6.7
Phim điện ảnh
Huyết Trích Tử
5.5
Phim điện ảnh
油鬼子
6.2
Phim điện ảnh
少林寺
5.9
Phim điện ảnh
天龍八部
6.5
Phim điện ảnh
螳螂
5.4
Phim điện ảnh
Câu Hồn Giáng Đầu 2
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
6.7
Phim điện ảnh
Huyết Phù Dung
6.4
Phim điện ảnh
五虎將
5.5
Phim điện ảnh
神鵰俠侶
6.7
Phim điện ảnh
倚天屠龍記
5.4
Phim điện ảnh
太極拳
5.6
Phim điện ảnh
萬箭穿心
6.8
Phim điện ảnh
決殺令
5.8
Phim điện ảnh
倚天屠龍記大結局
5.6
Phim điện ảnh
孔雀王朝
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 大私枭 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 臥底禿鷹 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 吻狼之問題少女 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 福星威龍 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 獵鷹 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 铁汉与荡妇 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 賣淫女經紀 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 江湖了斷 Phim điện ảnh | Sun Fu Cheng |
| 1985 | 偷情四响炮 Phim điện ảnh | Yu Ya-Dang |
| 1982 | 佳人有約 Phim điện ảnh | Mr. Tai |
| 1982 | 追男仔 Phim điện ảnh | |
| 1982 | Đề Phòng Kẻ Trộm Phim điện ảnh | Fence (uncredited) |
| 1982 | 追女三十六房 Phim điện ảnh | Prof. Chan Tai-Kat |
| 1982 | 神鵰俠侶 Phim điện ảnh | Priest Yao |
| 1981 | Long Hu Shuang Diao Phim điện ảnh | |
| 1980 | 連城訣 Phim điện ảnh | Yin Yuen Ping |
| 1980 | 情俠追風劍 Phim điện ảnh | Leng family/Cold-Blooded Five |
| 1980 | Huai xiao zi Phim điện ảnh | Boss Au |
| 1980 | 怨婦·淫娃·瘋殺手 Phim điện ảnh | Michael Huang |
| 1980 | 摩登土佬 Phim điện ảnh | Celina's boss |
| 1980 | 大大小小一家春 Phim điện ảnh | Father Hsu |
| 1979 | 夠格女郎 Phim điện ảnh | President |
| 1979 | 蟲 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 打籐 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 名流浪女夠羌妹 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Lan Đầu Hà Phim điện ảnh | 4th Prince |
| 1979 | 孔雀王朝 Phim điện ảnh | Fang Pan Yang |
| 1978 | 倚天屠龍記大結局 Phim điện ảnh | Right Guardian Fan Yiu / Monk Fu |
| 1978 | 倚天屠龍記 Phim điện ảnh | Right Guardian Fan Yiu |
| 1978 | 哈囉床上夜歸人 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 螳螂 Phim điện ảnh | Emperor Ping Xi |
| 1978 | 非男飛女 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Huyết Phù Dung Phim điện ảnh | Emperor |
| 1978 | Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Teacher Ho |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | Lord Gang Jing Feng |
| 1977 | 明月刀雪夜殲仇 Phim điện ảnh | Ding Sheng-Feng |
| 1977 | 財子, 名花, 星媽 Phim điện ảnh | Shijie |
| 1977 | 天龍八部 Phim điện ảnh | Emperor Tuan Zheng Ming, Tuan Cheng-Ming |
| 1977 | 決殺令 Phim điện ảnh | Chief Jau Loong |
| 1977 | 絕不低頭 Phim điện ảnh | Mr. Kam |
| 1977 | 人蛇鼠 Phim điện ảnh | Hu Lin |
| 1977 | 香港奇案之庙街皇后 Phim điện ảnh | Inspector Wei |
| 1977 | 處女紳士拆白黨 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 風流伯虎蕩秋香 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 变态女杀手 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Shaolin Iron Finger Phim điện ảnh | |
| 1976 | 少林寺 Phim điện ảnh | Hong Xi Guan |
| 1976 | Câu Hồn Giáng Đầu 2 Phim điện ảnh | Chang Da Nian |
| 1976 | 男妓女娼 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 油鬼子 Phim điện ảnh | Yu Nian's Lover |
| 1976 | 名女人奇異錄 Phim điện ảnh | Chiang Ta-Chung |
| 1976 | 丁一山 Phim điện ảnh | Commander Nakajima |
| 1975 | 長髮姑娘 Phim điện ảnh | Richard |
| 1975 | 巴黎豔遇 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 逃亡 Phim điện ảnh | Commissioner Zhang Qin |
| 1975 | 墮落經 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 大哥成 Phim điện ảnh | Boogie Jie |
| 1975 | 神化外母古惑妻 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 同居 Phim điện ảnh | Chen Bingliang |
| 1975 | 神女蕩婦綽頭王 Phim điện ảnh | Johnny |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | 蟲 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |