6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
高島稔
- Ngày sinh
- (96 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 高島稔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Cọc Cạch
8.7
Phim điện ảnh
泥だらけの純情
6.5
Phim điện ảnh
愛の讃歌
7.0
Phim điện ảnh
草を刈る娘
7.0
Phim điện ảnh
砂の香り
5.0
Phim điện ảnh
軍神山本元帥と連合艦隊
10.0
Phim điện ảnh
若い娘たち
7.0
Phim điện ảnh
青い山脈
8.0
Phim điện ảnh
潮騒
10.0
Phim điện ảnh
新鞍馬天狗 夕立の武士
Phim điện ảnh
百万人の大合唱
Phim điện ảnh
血と海
Phim điện ảnh
日米花嫁花婿入替取替合戦
Phim điện ảnh
暁の急襲
Phim điện ảnh
大当り三色娘
Phim điện ảnh
一粒の麦
Phim điện ảnh
風と樹と空と
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | 地球攻撃命令 ゴジラ対ガイガン Phim điện ảnh | Shosaku Takasugi |
| 1972 | 百万人の大合唱 Phim điện ảnh | Kusunoki |
| 1970 | Cọc Cạch Phim điện ảnh | Policeman |
| 1968 | 砂の香り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 年ごろ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 花の宴 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 愛の讃歌 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 血と海 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 風と樹と空と Phim điện ảnh | |
| 1963 | 泥だらけの純情 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 青い山脈 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 草を刈る娘 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 若い娘たち Phim điện ảnh | Daisuke Nomura, Tomoko's Younger Brother |
| 1958 | 一粒の麦 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 大当り三色娘 Phim điện ảnh | Boy at factory |
| 1957 | 体の中を風が吹く Phim điện ảnh | |
| 1957 | 日米花嫁花婿入替取替合戦 Phim điện ảnh | |
| 1956 | のんき夫婦 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 軍神山本元帥と連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 大学の武勇伝 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 新鞍馬天狗 夕立の武士 Phim điện ảnh | Sugisaku |
| 1954 | 潮騒 Phim điện ảnh | Hiroshi |
| 1953 | 無法者 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 悲劇の将軍 山下奉文 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 暁の急襲 Phim điện ảnh |