8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Robert Blanche
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Pomona, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Blanche is an actor and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.6
Truyền hình
NCIS
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
6.1
Phim điện ảnh
Cận Kề Cái Chết
8.2
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Monk
7.3
Truyền hình
Cuộc chiến zombie
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.5
Truyền hình
Medium
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.6
Truyền hình
Leverage
6.8
Truyền hình
Rose Red
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
6.3
Phim điện ảnh
Extraordinary Measures
7.2
Truyền hình
Perception
7.2
Truyền hình
Without a Trace
5.2
Phim điện ảnh
Zombie Apocalypse
5.3
Phim điện ảnh
What the #$*! Do We (K)now!?
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | You Can't Win Phim điện ảnh | Cy |
| 2020 | The Brain That Wouldn't Die Phim điện ảnh | Detective Mancini |
| 2019 | American Brothers Phim điện ảnh | Liam Mahoney |
| 2017 | Tomorrow, Maybe Phim điện ảnh | Lloyd Hayek |
| 2016 | Undeserved Phim điện ảnh | Woody |
| 2015 | Stormageddon Phim điện ảnh | Agent Gates |
| 2014 | Cuộc chiến zombie Truyền hình | John J. Lannister (1 tập) |
| 2014 | Something Wicked Phim điện ảnh | John Anderson |
| 2014 | Bermuda Tentacles Phim điện ảnh | Capt. Dave Williams |
| 2014 | Bullet Phim điện ảnh | Tarvis |
| 2013 | The Skin Horse Phim điện ảnh | Bob Ano |
| 2013 | American Disciples Phim điện ảnh | Liam Mahony |
| 2012 | Perception Truyền hình | Dan Bukowski (1 tập) |
| 2011 | Zombie Apocalypse Phim điện ảnh | Brockton |
| 2011 | Anh Em Nhà Grimm Truyền hình | Franco, Sgt. Franco (34 tập) |
| 2011 | Wake Before I Die Phim điện ảnh | Thomas Schmidt |
| 2010 | A Walk in My Shoes Phim điện ảnh | Alex |
| 2010 | Forge Phim điện ảnh | |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Dana Slowey (1 tập) |
| 2010 | Nick Bradley Might Be an Alcoholic Phim điện ảnh | Jerry |
| 2010 | Extraordinary Measures Phim điện ảnh | Armed Guard |
| 2009 | The Perfect Game Phim điện ảnh | Bridgeport Coach (uncredited) |
| 2009 | Charlie Valentine Phim điện ảnh | Wiseass |
| 2009 | Without a Paddle: Nature's Calling Phim điện ảnh | Massey |
| 2008 | Leverage Truyền hình | Captain Bonanno (6 tập) |
| 2008 | Crash Truyền hình | Tommy Vanderbeck (1 tập) |
| 2006 | Raising Flagg Phim điện ảnh | Matt Durwood |
| 2006 | Cận Kề Cái Chết Phim điện ảnh | WTC Desk Officer |
| 2006 | Say Uncle Phim điện ảnh | Phil |
| 2006 | Punk Love Phim điện ảnh | Dick |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Ray Billings (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Detective Jones (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Robert Pulaski (1 tập) |
| 2004 | The Dust Factory Phim điện ảnh | Ryan Flynn Sr. |
| 2004 | What the #$*! Do We (K)now!? Phim điện ảnh | Bob |
| 2004 | Two Fisted Phim điện ảnh | Vincent |
| 2004 | Dandelion Phim điện ảnh | Sheriff Teft |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Brett Willis (1 tập) |
| 2003 | The Job Phim điện ảnh | Nightclub Guy |
| 2003 | Cuộc Săn Đuổi Phim điện ảnh | Crumley (uncredited) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Lou Chambers (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Union Vice President (1 tập) |
| 2002 | Rose Red Truyền hình | George Wheaton (2 tập) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Officer (1 tập) |
| 1999 | Switched at Birth Phim điện ảnh | Dr. Nerenberg |
| 1999 | Where the Truth Lies Phim điện ảnh | Stu Varga |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Officer (1 tập) |
| 1995 | Nowhere Man Truyền hình | Chauffeur, Security Guard (1 tập) |
| 1994 | Imaginary Crimes Phim điện ảnh | Policeman #1 |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Detective Milne (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Tomorrow, Maybe Phim điện ảnh | Producer |