6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
井莉
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Shandong Province, China
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Ching Li or Jing Li (Chinese: 井莉, 29 October 1945 – 9 December 2017) was a Hong Kong actress popular in the 1970s. She appeared in more than 60 films, mostly by Shaw Brothers Studio. Daughter of actor Ching Miao.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Thích Mã
6.6
Phim điện ảnh
天涯明月刀
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
7.0
Phim điện ảnh
魔劍俠情
6.7
Phim điện ảnh
五毒天羅
6.5
Phim điện ảnh
多情劍客無情劍
7.1
Phim điện ảnh
仇連環
6.9
Phim điện ảnh
少林与武当
5.8
Phim điện ảnh
蝙蝠傳奇
6.1
Phim điện ảnh
Ân Tình Bích Huyết Kiếm
6.8
Phim điện ảnh
Quyền Kích
6.8
Phim điện ảnh
無翼蝙蝠
5.8
Phim điện ảnh
插翅難飛
6.1
Phim điện ảnh
Tứ Đại Thiên Vương
6.4
Phim điện ảnh
惡客
7.3
Phim điện ảnh
陆小凤传奇之绣花大盗
6.7
Phim điện ảnh
倚天屠龍記
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | 霊幻襲撃 Phim điện ảnh | Lily |
| 1983 | 少林与武当 Phim điện ảnh | Yue Lam |
| 1983 | 大俠沈勝衣 Phim điện ảnh | Bu Yan-Fei |
| 1981 | 射鵰英雄傳第三集 Phim điện ảnh | Auntie Ying/Lady Liu |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | Leng Chingchiou |
| 1981 | 大賭場 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 沙家十五女英豪 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 賭王鬥千王 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ân Tình Bích Huyết Kiếm Phim điện ảnh | Wen Yi |
| 1981 | 魔劍俠情 Phim điện ảnh | Lin Shiyin |
| 1981 | 十殿閻羅 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 御劍伏魔 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 無翼蝙蝠 Phim điện ảnh | Szma Dongcheng |
| 1980 | 碟仙 Phim điện ảnh | Ya-Li |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Shang Lin |
| 1980 | 摩登土佬 Phim điện ảnh | Celina |
| 1979 | 孔雀王朝 Phim điện ảnh | Zhu Qi Qi |
| 1978 | 蕭十一郎 Phim điện ảnh | Mrs. Lian / Chen Bijun |
| 1978 | 倚天屠龍記大結局 Phim điện ảnh | Princess Chiu Ming |
| 1978 | 倚天屠龍記 Phim điện ảnh | Princess Chiu Ming |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | Liu Wuming |
| 1978 | 陆小凤传奇之绣花大盗 Phim điện ảnh | Xue Bing |
| 1977 | 多情劍客無情劍 Phim điện ảnh | Lin Hsin-erh |
| 1977 | 決殺令 Phim điện ảnh | Miss Sek |
| 1976 | 小樓殘夢 Phim điện ảnh | Julie |
| 1976 | 五毒天羅 Phim điện ảnh | Hong Susu |
| 1976 | 天涯明月刀 Phim điện ảnh | Chiu Yu Cheng |
| 1976 | 流星.蝴蝶.劍 Phim điện ảnh | Hsiao Tieh / Sun Yu's Daughter |
| 1976 | 丁一山 Phim điện ảnh | Dpy Commander Wing Ling |
| 1975 | 新啼笑姻緣 Phim điện ảnh | Chen Feng-Shian |
| 1975 | 大劫案 Phim điện ảnh | Zifen |
| 1974 | 朱門怨 Phim điện ảnh | Ya Tong |
| 1974 | 香港73 Phim điện ảnh | Chow Yuk Fong |
| 1974 | 舞衣 Phim điện ảnh | Zhu Dai |
| 1973 | 七十二家房客 Phim điện ảnh | Ah Heung |
| 1973 | 梅山收七怪 Phim điện ảnh | YUE HUA |
| 1973 | Thích Mã Phim điện ảnh | Mi Lan |
| 1972 | Tứ Đại Thiên Vương Phim điện ảnh | Song-hwa |
| 1972 | Shao nai nai de si wa Phim điện ảnh | Helen Tse |
| 1972 | 仇連環 Phim điện ảnh | Shen Jufang |
| 1972 | 落叶飞刀 Phim điện ảnh | Guan Yue Hua |
| 1972 | 惡客 Phim điện ảnh | Yu Lan |
| 1972 | Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh Phim điện ảnh | Chin Lin Chi |
| 1971 | 夕陽戀人 Phim điện ảnh | Huang Xiao Ping |
| 1971 | Quyền Kích Phim điện ảnh | Yu Lan |
| 1971 | Những Anh Hùng Vô Danh Phim điện ảnh | Pepper / Hung Yin Fung |
| 1971 | 剑女幽魂 Phim điện ảnh | Huo Xiao-Fen |
| 1970 | 大羅劍俠 Phim điện ảnh | Ming Chu |
| 1970 | 双喜临门 Phim điện ảnh | Li Mingzhu (Li Ming-Chu) |
| 1970 | 一池春水 Phim điện ảnh | Ah Hsiang |
| 1969 | 十二金錢鏢 Phim điện ảnh | Yu Yung / Yuan Rung Er |
| 1969 | 陰陽刀 Phim điện ảnh | Yin-erh |
| 1968 | 雲泥 Phim điện ảnh | Xiong Su Su |
| 1968 | 寒煙翠 Phim điện ảnh | Chang Ling Yun |
| 1967 | 七俠五義 Phim điện ảnh | Chin Hua |
| 1967 | 船 Phim điện ảnh | Cheng Shiang Yi |
| 1967 | 神劍震江湖 Phim điện ảnh | Hau Er |