4.6
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Сергей Воробьёв
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Сергей Воробьёв.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.6
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Ночной дозор
6.1
Phim điện ảnh
Дневной Дозор
7.2
Phim điện ảnh
О чём говорят мужчины
6.2
Phim điện ảnh
Адмиралъ
6.5
Phim điện ảnh
Mute Witness
7.1
Phim điện ảnh
Человек с бульвара Капуцинов
6.6
Phim điện ảnh
Кухня в Париже
3.8
Phim điện ảnh
Самый лучший фильм
6.0
Phim điện ảnh
Хоттабыч
5.9
Phim điện ảnh
На Дерибасовской хорошая погода, или На Брайтон Бич опять идут дожди
5.7
Phim điện ảnh
Юленька
6.0
Phim điện ảnh
Быстрее, чем кролики
4.6
Phim điện ảnh
Любовь-морковь
6.1
Phim điện ảnh
Водитель для Веры
6.1
Phim điện ảnh
Турист
5.9
Phim điện ảnh
Авария — дочь мента
6.0
Phim điện ảnh
Хочу в тюрьму
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Турист Phim điện ảnh | Енисей |
| 2007 | Серебряный самурай Phim điện ảnh | |
| 2004 | La musique de l'amour: Un amour inachevé Phim điện ảnh | Second receptionist |
| 1995 | Московские каникулы Phim điện ảnh | |
| 1994 | Приговор Phim điện ảnh | наемный убийца |
| 1991 | Затерянный в Сибири Phim điện ảnh | episode |
| 1991 | Кровь за кровь Phim điện ảnh | |
| 1989 | Авария — дочь мента Phim điện ảnh | |
| 1988 | Слуга Phim điện ảnh | водитель Клюева |
| 1987 | Акселератка Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1986 | Перехват Phim điện ảnh | |
| 1985 | Опасно для жизни! Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Кухня в Париже Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2014 | Быстрее, чем кролики Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2012 | Б/С* *бывший сотрудник Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2010 | О чём говорят мужчины Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2009 | Put Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2009 | Юленька Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | Адмиралъ Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | Самый лучший фильм Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2007 | Одна любовь на миллион Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2007 | Любовь-морковь Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2006 | Хоттабыч Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2006 | Золотой телёнок Truyền hình | Stunt Coordinator (8 tập) |
| 2006 | Дневной Дозор Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Мужской сезон: Бархатная революция Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Зеркальные войны: Отражение первое Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Водитель для Веры Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Ночной дозор Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Похитители книг Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | Русские в городе Ангелов Truyền hình | Stunt Coordinator (12 tập) |
| 2002 | Кавказская рулетка Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Одиночество крови Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Превращение Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Дронго Truyền hình | Stunt Coordinator (13 tập) |
| 2000 | Китайскiй сервизъ Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1998 | Хочу в тюрьму Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1996 | Привет, дуралеи! Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1996 | Ревизор Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1995 | Mute Witness Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Học Viện Cảnh Sát 7 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Приговор Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | На Дерибасовской хорошая погода, или На Брайтон Бич опять идут дожди Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1992 | Луна-парк Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1991 | Армавир Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1991 | Кровь за кровь Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1990 | ...По прозвищу «Зверь» Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1988 | Свободное падение Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1987 | Человек с бульвара Капуцинов Phim điện ảnh | Stunts |
| 1986 | Перехват Phim điện ảnh | Stunts |