6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bryan Greenberg
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Omaha, Nebraska, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Bryan Greenberg (born May 24, 1978) is an American actor and musician, known for his starring role as Ben Epstein in How to Make It in America as well as a recurring role as Jake Jagielski on One Tree Hill and as Nick Garrett on October Road. His film work includes The Good Guy, Bride Wars, Nobel Son and The Perfect Score.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Cô Dâu
7.5
Truyền hình
Emily ở Paris
6.0
Phim điện ảnh
Prime
5.6
Phim điện ảnh
Ôi Mấy Người Này
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
4.4
Phim điện ảnh
Ký Ức Thức Tỉnh
5.8
Phim điện ảnh
The Perfect Score
7.0
Truyền hình
The Tick
8.0
Truyền hình
Third Watch
7.7
Truyền hình
God Friended Me
6.3
Truyền hình
The Mindy Project
5.5
Phim điện ảnh
The Good Guy
6.0
Phim điện ảnh
Nobel Son
6.0
Phim điện ảnh
Already Tomorrow in Hong Kong
6.4
Phim điện ảnh
Bessie
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Suits LA Truyền hình | Rick Dodsen (13 tập) |
| 2024 | The Emperor of Ocean Park Truyền hình | Howard Denton (6 tập) |
| 2024 | Chương trình Vince Staples Truyền hình | Officer Shaw (1 tập) |
| 2024 | Junction Phim điện ảnh | Michael |
| 2023 | Round and Round Phim điện ảnh | Zach |
| 2023 | Ôi Mấy Người Này Phim điện ảnh | Issac |
| 2022 | The Mental State Phim điện ảnh | Dylan Cady |
| 2021 | Name That Tune Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2020 | Emily ở Paris Truyền hình | Jake Campbell (1 tập) |
| 2019 | Same Time, Next Christmas Phim điện ảnh | Gregg Harris |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | God Friended Me Truyền hình | Teddy Preston (1 tập) |
| 2018 | Fourplay Phim điện ảnh | Tom |
| 2017 | Random Tropical Paradise Phim điện ảnh | Harry Fluder |
| 2016 | The Tick Truyền hình | Derek (4 tập) |
| 2016 | Already Tomorrow in Hong Kong Phim điện ảnh | Josh |
| 2015 | A Year and Change Phim điện ảnh | Owen |
| 2015 | Flock of Dudes Phim điện ảnh | Barrett |
| 2015 | Bessie Phim điện ảnh | John Hammond |
| 2015 | Ký Ức Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Evan |
| 2014 | A Short History of Decay Phim điện ảnh | Nathan |
| 2013 | The Arrangement Phim điện ảnh | Billy |
| 2012 | The Normals Phim điện ảnh | Billy Schine |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Ben (14 tập) |
| 2012 | The Kitchen Phim điện ảnh | Paul |
| 2011 | Yêu Nhầm Bạn Thân Phim điện ảnh | Parker |
| 2010 | How to Make It in America Truyền hình | Ben Epstein (16 tập) |
| 2009 | The Good Guy Phim điện ảnh | Daniel Seaver |
| 2009 | Cuộc Chiến Cô Dâu Phim điện ảnh | Nate |
| 2007 | Nobel Son Phim điện ảnh | Barkley Michaelson |
| 2007 | October Road Truyền hình | Nick Garrett (20 tập) |
| 2006 | Love and Debate Phim điện ảnh | Chris |
| 2006 | Escape Phim điện ảnh | Bryan |
| 2005 | Prime Phim điện ảnh | David Bloomberg |
| 2005 | Unscripted Truyền hình | Bryan Greenberg (10 tập) |
| 2004 | The Perfect Score Phim điện ảnh | Matty Matthews |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Jake Jagielski (26 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Life with Bonnie Truyền hình | Timmy (1 tập) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Mr. Freeman (2 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Kent (1 tập) |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Francis DeSilva (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Peter McClure (1 tập) |
| 1999 | Providence Truyền hình | Neal (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Matthew Wheeler (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Junction Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | Already Tomorrow in Hong Kong Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | A Year and Change Phim điện ảnh | Executive Producer |