7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Николай Федорцов
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Plyuskovo, Bryanskaya odlast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Николай Федорцов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Новые приключения неуловимых
4.1
Phim điện ảnh
Долгие версты войны
6.7
Phim điện ảnh
Живет такой парень
6.5
Truyền hình
Улицы разбитых фонарей
5.7
Phim điện ảnh
Интервенция
5.1
Phim điện ảnh
Захар Беркут
6.2
Phim điện ảnh
Два долгих гудка в тумане
4.0
Phim điện ảnh
Страсти по Анжелике
5.2
Phim điện ảnh
Формула радуги
5.3
Phim điện ảnh
Время, вперёд!
6.2
Phim điện ảnh
Опасные гастроли
5.5
Phim điện ảnh
Блокада: Операция «Искра»
6.2
Phim điện ảnh
Крик тишины
7.1
Truyền hình
Империя под ударом
5.3
Phim điện ảnh
Блокада: Лужский рубеж
5.5
Phim điện ảnh
Длинное, длинное дело...
7.8
Phim điện ảnh
Внимание, цунами!
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Крик тишины Phim điện ảnh | old professor |
| 2002 | Русский ковчег Phim điện ảnh | |
| 2000 | Империя под ударом Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Улицы разбитых фонарей Truyền hình | вахтёр (1 tập) |
| 1993 | Страсти по Анжелике Phim điện ảnh | пьяный посетитель ресторана |
| 1992 | Невеста из Парижа Phim điện ảnh | |
| 1988 | Натали Phim điện ảnh | |
| 1987 | Долина мести Phim điện ảnh | |
| 1985 | Восемь дней надежды Phim điện ảnh | Обухов, бригадир шахтёров |
| 1984 | Берег его жизни Truyền hình | Novosilskiy (1 tập) |
| 1983 | Родился я в Сибири... Phim điện ảnh | |
| 1983 | Ещё до войны Phim điện ảnh | Ivan Vedeneyevich |
| 1982 | Казнить не представляется возможным Phim điện ảnh | отец Жадановского |
| 1981 | Два долгих гудка в тумане Phim điện ảnh | Зуев - второй помощник |
| 1980 | Мишка на Севере Phim điện ảnh | |
| 1979 | Офицерский вальс Phim điện ảnh | |
| 1979 | Нескладуха Phim điện ảnh | |
| 1978 | Побег из тюрьмы Phim điện ảnh | |
| 1978 | Убит при исполнении Phim điện ảnh | |
| 1977 | Блокада: Операция «Искра» Phim điện ảnh | Surovtsev |
| 1977 | Блокада: Ленинградский метроном Phim điện ảnh | Surovtsev |
| 1977 | Неоконченный разговор Phim điện ảnh | |
| 1977 | Алёшка и Валет Phim điện ảnh | Pasha |
| 1977 | Длинное, длинное дело... Phim điện ảnh | оперативник |
| 1977 | Житейское дело Phim điện ảnh | |
| 1976 | Долгие версты войны Truyền hình | Karpenko (3 tập) |
| 1976 | Долгие версты войны Phim điện ảnh | |
| 1975 | Блокада: Пулковский меридиан Phim điện ảnh | Surovtsev |
| 1974 | Блокада: Лужский рубеж Phim điện ảnh | Surovtsev |
| 1974 | Bakıda küləklər əsir Phim điện ảnh | Orlov |
| 1973 | Умные вещи Phim điện ảnh | генерал |
| 1973 | Парашюты на деревьях Phim điện ảnh | |
| 1972 | Красные пчёлы Phim điện ảnh | |
| 1972 | Захар Беркут Phim điện ảnh | Boyaryn |
| 1971 | Хозяин Phim điện ảnh | Kostya Fomichyov |
| 1971 | Салют, Мария! Phim điện ảnh | russian instructor in Spain |
| 1971 | Mardileib Phim điện ảnh | (voice) |
| 1970 | Если есть паруса Phim điện ảnh | зритель в зале |
| 1970 | Взрывники Phim điện ảnh | Вася Козин, мастер |
| 1969 | Белый взрыв Phim điện ảnh | Ranenyy |
| 1969 | Опасные гастроли Phim điện ảnh | Borisov |
| 1969 | Внимание, цунами! Phim điện ảnh | |
| 1969 | На пути в Берлин Phim điện ảnh | |
| 1968 | Интервенция Phim điện ảnh | Гастон |
| 1968 | День ангела Phim điện ảnh | матрос |
| 1968 | Новые приключения неуловимых Phim điện ảnh | underground worker Andrei |
| 1968 | Тихая Одесса Phim điện ảnh | Arkanov |
| 1967 | Происшествие, которого никто не заметил Phim điện ảnh | paren na mostu |
| 1966 | Формула радуги Phim điện ảnh | |
| 1965 | Время, вперёд! Phim điện ảnh | Vasily Smetana - concrete worker |
| 1964 | Живет такой парень Phim điện ảnh | "Хыц", приятель Павла |
| 1964 | При исполнении служебных обязанностей Phim điện ảnh | Кротенко |
| 1964 | Тишина Phim điện ảnh | front-line student, scene in the dean's office |
| 1963 | Ты не один Phim điện ảnh | Zakhar |