7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
郝劭文
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Steven Hao Shao-Wen (Chinese: 郝劭文) is a Taiwanese actor born in Taipei. He is sometimes credited as Kok Siu-Man and Fok Siu-Man in Cantonese. He became famous as a child actor in the mid-1990s, starring in films such as Ten Brothers (十兄弟) and Trouble Maker (蠟筆小小生). He took a break from acting in 2003 to focus on his studies. In 2008, he was admitted to the Department of Transportation Management at Tamkang University. He returned to acting the next year.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Hóa Ra Anh Vẫn Ở Đây
6.3
Phim điện ảnh
Tân Ô Long Viện
6.7
Phim điện ảnh
十兄弟
5.6
Phim điện ảnh
Tân Ô Long Viện 2
7.0
Phim điện ảnh
Tân Ô Long Viện 3
6.9
Phim điện ảnh
龙在少林
6.4
Phim điện ảnh
Xích Hồ Thư Đồng
4.0
Phim điện ảnh
Tân Ô Long Viện: Tiếu Ngạo Giang Hồ
7.5
Phim điện ảnh
Tân Ô Long Viện 3
6.4
Phim điện ảnh
Tiểu Tử Siêu Quậy
2.0
Phim điện ảnh
Siêu Nhân Điện Quang: Thiết Long
5.2
Truyền hình
Hiệp Nữ Phá Thiên Quan
6.1
Phim điện ảnh
超神保镖
5.5
Phim điện ảnh
火燒島之橫行霸道
3.5
Phim điện ảnh
逃学神探
5.5
Phim điện ảnh
Thiên Ngoại Phi Tiên
7.5
Phim điện ảnh
狗蛋大兵
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 师情 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Túy Hậu Nhất Quyền Phim điện ảnh | Lin Xi |
| 2024 | 青檀 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 家务优等生 Truyền hình | Self - Observee (4 tập) |
| 2023 | 今晚开放麦 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 逃学神探 Phim điện ảnh | Zhu Baofa |
| 2022 | 特殊保镖5无限街区 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Xuân Quang Xán Lạn Trư Bát Giới Phim điện ảnh | |
| 2021 | 超神保镖 Phim điện ảnh | Tony |
| 2021 | 我的女友是外星人 Truyền hình | (18 tập) |
| 2020 | Xích Hồ Thư Đồng Phim điện ảnh | |
| 2020 | Hàng Long Đại Sư 2 Tróc Yêu Bảng Phim điện ảnh | Afu |
| 2020 | 降妖伏魔之定海神针 Phim điện ảnh | Silver |
| 2019 | 美人心 Phim điện ảnh | Fu Chai |
| 2019 | 秦明·生死语者 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 真愛神出來 Phim điện ảnh | Meng Huo |
| 2018 | Tân Ô Long Viện: Tiếu Ngạo Giang Hồ Phim điện ảnh | Xiao Wen |
| 2017 | 推理笔记 Phim điện ảnh | Mi Kaka |
| 2017 | Siêu Nhân Điện Quang: Thiết Long Phim điện ảnh | Bruno (voice) |
| 2016 | 笑林足球 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Hóa Ra Anh Vẫn Ở Đây Phim điện ảnh | Song Ming |
| 2016 | 我们的法则 Truyền hình | (12 tập) |
| 2015 | 我們全家不太熟 Phim điện ảnh | Dapang |
| 2015 | 七夜追魂 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 星跳水立方 Truyền hình | (10 tập) |
| 2012 | 愛情替聲 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Cô Gái Năm Ấy Chúng Ta Cùng Theo Đuổi Phim điện ảnh | Ming-Ho Hsieh |
| 2010 | Scent of Love Truyền hình | 齐实 (20 tập) |
| 2009 | 慢性中毒 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 来去少林 Phim điện ảnh | 朱小三 |
| 2000 | Hiệp Nữ Phá Thiên Quan Truyền hình | Shi Xiao Fu (31 tập) |
| 1999 | 好孩子 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 面青青 有排驚 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 小鬼遇到兵 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Thiên Ngoại Phi Tiên Phim điện ảnh | Piggy |
| 1997 | 忍者兵 Phim điện ảnh | 郝劭文 |
| 1997 | 超級3等兵 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 火燒島之橫行霸道 Phim điện ảnh | Wen |
| 1997 | 天生絕配 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 狗蛋大兵 Phim điện ảnh | 廖勾诞 |
| 1996 | 黃金島歷險記 Phim điện ảnh | Chu Si-ting |
| 1996 | 龙在少林 Phim điện ảnh | Little Emperor/King |
| 1996 | 漫画王 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 十兄弟 Phim điện ảnh | Fifth Brother |
| 1995 | Tân Ô Long Viện 3 Phim điện ảnh | Wen |
| 1995 | 祖孫情 Phim điện ảnh | Jiang Xing Kang |
| 1995 | Tiểu Tử Siêu Quậy Phim điện ảnh | Siu Sang |
| 1995 | Tân Ô Long Viện 3 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Tân Ô Long Viện 2 Phim điện ảnh | Wen |
| 1994 | Tân Ô Long Viện Phim điện ảnh | Pi Shao-An |