6.5
Truyền hình
Diễn xuất
楽駆
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Oita Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Raiku is a Japanese actor. He was successful when he took part in an audition for talent agency Office Saku in 2017 and went on to make his acting debut in the 2018 drama series “Investor Z,” following up in 2019 with his movie bow in “The First Supper.”
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
6.3
Phim điện ảnh
地獄少女
7.4
Truyền hình
silent
8.0
Truyền hình
大豆田とわ子と三人の元夫
6.8
Truyền hình
明日、私は誰かのカノジョ
7.8
Truyền hình
シュガードッグライフ
7.4
Truyền hình
墜落JKと廃人教師
7.9
Truyền hình
東京サラダボウル
7.7
Truyền hình
じゃあ、あんたが作ってみろよ
6.0
Truyền hình
夢中さ、きみに。
7.1
Phim điện ảnh
遺書、公開。
6.8
Phim điện ảnh
Life 線上の僕ら (Director's Cut)
5.7
Phim điện ảnh
明け方の若者たち
7.4
Truyền hình
Ignite
7.2
Truyền hình
アノニマス~警視庁“指殺人”対策室~
7.0
Phim điện ảnh
最初の晩餐
7.7
Truyền hình
ハケン占い師アタル
5.0
Truyền hình
埼玉のホスト
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 青めぐる青 Phim điện ảnh | |
| 2025 | じゃあ、あんたが作ってみろよ Truyền hình | Taihei Yoshii (10 tập) |
| 2025 | 能面検事 Truyền hình | Yoshino Yuma (1 tập) |
| 2025 | Ignite Truyền hình | Kawashima Kei (1 tập) |
| 2025 | 遺書、公開。 Phim điện ảnh | Yuki Yamane |
| 2025 | 東京サラダボウル Truyền hình | Yasunaga (2 tập) |
| 2025 | 巡り巡る果て Phim điện ảnh | |
| 2024 | シュガードッグライフ Truyền hình | Shoji Rihito (9 tập) |
| 2023 | 埼玉のホスト Truyền hình | Genji Akasaka (8 tập) |
| 2023 | ケイジとケンジ、時々ハンジ。 Truyền hình | Yashiki Mamoru (1 tập) |
| 2023 | 墜落JKと廃人教師 Truyền hình | Ochiai Tsukasa (6 tập) |
| 2023 | 死体の人 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 俺の美女化が止まらない!? Truyền hình | Saito Haruomi (8 tập) |
| 2022 | silent Truyền hình | Hayakawa [Masaki's colleague] (1 tập) |
| 2022 | 明日、私は誰かのカノジョ Truyền hình | Sota Tsuji (12 tập) |
| 2022 | ショート・プログラム Truyền hình | Sugimoto (1 tập) |
| 2021 | 明け方の若者たち Phim điện ảnh | Ishida |
| 2021 | 正義の天秤 Truyền hình | Shibukawa Kota (1 tập) |
| 2021 | 大豆田とわ子と三人の元夫 Truyền hình | Ryo Kurobe (10 tập) |
| 2021 | チェインストーリー 大豆田とわ子を知らない三人の男たち Truyền hình | Kurobe Ryo (10 tập) |
| 2021 | アノニマス~警視庁“指殺人”対策室~ Truyền hình | Arai Shota [Keita's younger brother] (1 tập) |
| 2021 | 夢中さ、きみに。 Truyền hình | Ema Joji [Miyoshi's classmate] (5 tập) |
| 2020 | Life 線上の僕ら (Director's Cut) Phim điện ảnh | Nishi Yuuki |
| 2020 | 鬼ガール!! Phim điện ảnh | Aotsuki Shinobu [Young] |
| 2020 | 一億円のさようなら Truyền hình | Honjou Takurou (8 tập) |
| 2020 | Life 線上の僕ら Truyền hình | Yuuki Nishi (4 tập) |
| 2020 | ハイポジ Truyền hình | Tatsuo (12 tập) |
| 2019 | 地獄少女 Phim điện ảnh | Ren Ichimoku |
| 2019 | 最初の晩餐 Phim điện ảnh | Shun in childhood |
| 2019 | ハケン占い師アタル Truyền hình | Yoyogi Takumi [Young] (1 tập) |
| 2018 | 駐在刑事 Truyền hình | Morizono Kenta (1 tập) |
| 2018 | インベスターZ Truyền hình | [Student] (2 tập) |