10.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
押本映二
- Ngày sinh
- Mất
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Tottori, Japan
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Oshimoto Eiji (January 3, 1900 – May 26, 1946) was a Japanese actor. He belonged to the Shochiku Kamata Studio roster, and was active as a star of action dramas until the end of the Taisho period.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
10.0
Phim điện ảnh
10.0
Phim điện ảnh
鶯
7.0
Phim điện ảnh
潜水艦1号
7.0
Phim điện ảnh
マライの虎
10.0
Phim điện ảnh
峠の彼方
8.0
Phim điện ảnh
森の鍛冶屋
8.0
Phim điện ảnh
愛撫
10.0
Phim điện ảnh
進軍
Phim điện ảnh
海の勇者
Phim điện ảnh
最後の帰郷
Phim điện ảnh
忠臣蔵
Phim điện ảnh
お坊ちゃん
Phim điện ảnh
輝く昭和
Phim điện ảnh
女は何処へ行く
Phim điện ảnh
若者よなぜ泣くか
Phim điện ảnh
シンガポール總攻撃
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1945 | 最後の帰郷 Phim điện ảnh | |
| 1944 | 肉弾挺身隊 Phim điện ảnh | |
| 1944 | 父子櫻 Phim điện ảnh | |
| 1943 | マライの虎 Phim điện ảnh | |
| 1943 | シンガポール總攻撃 Phim điện ảnh | Sergeant Yagisawa |
| 1942 | 将軍と参謀と兵 Phim điện ảnh | |
| 1941 | 潜水艦1号 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 鶯 Phim điện ảnh | Village Council Member |
| 1933 | 愛撫 Phim điện ảnh | |
| 1932 | 忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1932 | 忠臣蔵 Phim điện ảnh | Chotaro Kasahara |
| 1930 | 若者よなぜ泣くか Phim điện ảnh | Newspaper Reporter |
| 1930 | 女は何処へ行く Phim điện ảnh | Hanzo |
| 1930 | 進軍 Phim điện ảnh | Owada (Pilot) |
| 1929 | 親父とその子 Phim điện ảnh | |
| 1929 | 雲雀なく里 Phim điện ảnh | |
| 1929 | 森の鍛冶屋 Phim điện ảnh | Ichiro Ikeda |
| 1928 | 青春交響楽 Phim điện ảnh | Kensaku Wada |
| 1928 | 輝く昭和 Phim điện ảnh | Jinzo Kanda (Orderly) |
| 1928 | 近代武者修行 Phim điện ảnh | |
| 1927 | 海の勇者 Phim điện ảnh | |
| 1927 | 夜は曲者 Phim điện ảnh | |
| 1927 | 国境警備の唄 Phim điện ảnh | Kazuma (love interest) |
| 1927 | 地下室 Phim điện ảnh | |
| 1926 | 奔流 Phim điện ảnh | |
| 1926 | お坊ちゃん Phim điện ảnh | Bandit Captain |
| 1924 | 峠の彼方 Phim điện ảnh | |
| 1923 | 女と海賊 Phim điện ảnh |