7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Micha Hulshof
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Zaandam, Noord-Holland, The Netherlands
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Micha Hulshof.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Quo Vadis, Aida?
6.5
Phim điện ảnh
Riphagen
6.1
Phim điện ảnh
Captain Nova
6.0
Phim điện ảnh
De Oost
6.6
Phim điện ảnh
De storm
6.5
Phim điện ảnh
Sonny Boy
6.7
Phim điện ảnh
Bride Flight
7.9
Truyền hình
Mocro Maffia
5.8
Phim điện ảnh
Het Schnitzelparadijs
5.6
Phim điện ảnh
Pietje Bell
6.6
Phim điện ảnh
Doodslag
7.0
Truyền hình
Flikken Maastricht
7.8
Truyền hình
Penoza
6.2
Phim điện ảnh
Lek
6.9
Phim điện ảnh
Dunya & Desie
6.9
Truyền hình
Baantjer
6.7
Phim điện ảnh
Kappen!
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | GekkigGeit Phim điện ảnh | Gerard |
| 2026 | Alpha 00 Truyền hình | Gabriel Linssen (1 tập) |
| 2024 | Paria Phim điện ảnh | |
| 2023 | Kleingeld Phim điện ảnh | |
| 2023 | Zomervacht Phim điện ảnh | Maurice |
| 2023 | De vuurlinie Phim điện ảnh | Jaap |
| 2023 | Dag & Nacht Truyền hình | Dwight Duins (1 tập) |
| 2021 | Captain Nova Phim điện ảnh | police officer |
| 2021 | Planeta Singli. Osiem historii Truyền hình | Johan (1 tập) |
| 2021 | Payboy Phim điện ảnh | |
| 2021 | De Alleskunner VIPS Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2021 | De Oost Phim điện ảnh | Lieutenant Smit |
| 2021 | Quo Vadis, Aida? Phim điện ảnh | Major De Haan |
| 2020 | Dertigers Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | Paradise Drifters Phim điện ảnh | Cor |
| 2020 | Kapsalon Romy Phim điện ảnh | Hotelmedewerker |
| 2018 | Mocro Maffia Truyền hình | Danny Kist Jr. (1 tập) |
| 2018 | Fenix Truyền hình | Aantje (8 tập) |
| 2017 | Riphagen Truyền hình | Albert Kok (3 tập) |
| 2016 | Kappen! Phim điện ảnh | Chris's Father |
| 2016 | Riphagen Phim điện ảnh | Albert Kok |
| 2014 | Jongens Phim điện ảnh | Jongen Snackbar |
| 2013 | Danni Lowinski Truyền hình | Infiltrator (1 tập) |
| 2012 | Dokter Tinus Truyền hình | Michel Doornenbal (1 tập) |
| 2012 | Moordvrouw Truyền hình | Carlo Postma (1 tập) |
| 2012 | Doodslag Phim điện ảnh | Boris |
| 2011 | Van God Los Truyền hình | Mario (1 tập) |
| 2011 | The Passion 2011: Live in Gouda Phim điện ảnh | Apostle |
| 2011 | Mijn Opa de Bankrover Phim điện ảnh | Willem |
| 2011 | Sonny Boy Phim điện ảnh | Marcel |
| 2010 | Penoza Truyền hình | Rick (1 tập) |
| 2009 | Val dood! Phim điện ảnh | Berry |
| 2009 | De storm Phim điện ảnh | Piloot Theo |
| 2009 | Stella's oorlog Phim điện ảnh | Dani |
| 2008 | Bride Flight Phim điện ảnh | Derk Visser |
| 2008 | Het Schnitzelparadijs Truyền hình | Sander (10 tập) |
| 2008 | Dunya & Desie Phim điện ảnh | Maik |
| 2007 | Flikken Maastricht Truyền hình | Oscar Croon, Wijnand de Jonge (1 tập) |
| 2006 | 'N Beetje Verliefd Phim điện ảnh | Sander |
| 2006 | Blindgangers Phim điện ảnh | |
| 2006 | Dood Eind Phim điện ảnh | Tim |
| 2006 | Spoorloos verdwenen Truyền hình | Bert (1 tập) |
| 2005 | Gooische Vrouwen Truyền hình | Garbage Collector (1 tập) |
| 2005 | Keyzer & De Boer Advocaten Truyền hình | Francis Verbunt (1 tập) |
| 2005 | Het Schnitzelparadijs Phim điện ảnh | Sander |
| 2004 | Drijfzand Phim điện ảnh | Paul |
| 2002 | Pietje Bell Phim điện ảnh | Zeeverkenner |
| 2002 | Achttien Phim điện ảnh | |
| 2000 | Lek Phim điện ảnh | Joegoslaaf |
| 1999 | Man, vrouw, hondje Phim điện ảnh | Kaasverkoper |
| 1999 | Jezus is een Palestijn Phim điện ảnh | Ghengis |
| 1998 | fl 19,99 Phim điện ảnh | |
| 1997 | De Orde Der Dingen Phim điện ảnh | Henry Snijders |
| 1995 | Baantjer Truyền hình | Thomas (1 tập) |
| 1995 | De tasjesdief Phim điện ảnh | Evert |
| 1990 | 12 steden, 13 ongelukken Truyền hình | Reinout (1 tập) |