8.4
Truyền hình
Diễn xuất
難波圭一
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 106 tác phẩm
Tiểu sử
Keiichi Nanba (難波 圭一) is a Japanese voice actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Samurai Champloo
8.0
Truyền hình
Saint Seiya: Linh Hồn Vàng
6.5
Phim điện ảnh
ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう
7.6
Truyền hình
Saint Seiya: Saintia Sho
7.4
Phim điện ảnh
聖闘士星矢 最終聖戦の戦士たち
7.9
Phim điện ảnh
聖闘士星矢 真紅の少年伝説
7.1
Phim điện ảnh
聖闘士星矢
7.7
Phim điện ảnh
聖闘士星矢 神々の熱き戦い
7.6
Phim điện ảnh
One Piece: Adventure of Nebulandia (2015)
6.9
Phim điện ảnh
NEMO/ニモ
7.1
Phim điện ảnh
Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng
6.6
Phim điện ảnh
仮面ライダーSD 怪奇!?クモ男
7.4
Phim điện ảnh
餓狼伝説 THE MOTION PICTURE
8.0
Truyền hình
Saint Seiya: Chương Hades
8.0
Truyền hình
鬼神童子ZENKI
6.9
Phim điện ảnh
きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい
7.8
Truyền hình
D・N・A² ~何処かで失くしたあいつのアイツ~
Danh sách phim đã đóng 106
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh Phim điện ảnh | Ultraman Hikari |
| 2021 | ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 Phim điện ảnh | Ultraman Hikari |
| 2020 | ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 Truyền hình | Ultraman Hikari (10 tập) |
| 2018 | Saint Seiya: Saintia Sho Truyền hình | Pisces Aphrodite (voice) (3 tập) |
| 2016 | ウルトラファイトビクトリー Phim điện ảnh | Ultraman Hikari (voice) |
| 2016 | トイレの花子さん新章 花子VSヨースケ Phim điện ảnh | |
| 2015 | One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) Phim điện ảnh | Itomimizu (voice) |
| 2015 | Saint Seiya: Linh Hồn Vàng Truyền hình | Pisces Aphrodite / Julian Solo / Poseidon (voice) (13 tập) |
| 2012 | Chiến Đội Đặc Mệnh Go-Busters Truyền hình | Rousokuloid (voice) (1 tập) |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | 三反田所長 (1 tập) |
| 2011 | Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng Phim điện ảnh | Keisuke Yamao (voice) |
| 2010 | Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! Phim điện ảnh | Moerumba (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE II -復活の皇帝 Phim điện ảnh | Ultraman Hikari (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE I -暗黒の墓場 Phim điện ảnh | Ultraman Hikari (voice) |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース Truyền hình | Ultraman Hikari (voice) (2 tập) |
| 2008 | Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Kenshiro Phim điện ảnh | Yaman (voice) |
| 2008 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース - STAGE II 不滅の魔鎧装 Phim điện ảnh | Ultraman Hikari (voice) |
| 2008 | ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス STAGE1 滅びの遺産 Phim điện ảnh | Ultraman Hikari (voice) |
| 2007 | Chiến Đội Quyền Thú Gekiranger Truyền hình | Nagiu (voice) (1 tập) |
| 2006 | ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 1 アーブの悲劇 Phim điện ảnh | Ultraman Hikari (voice) |
| 2006 | ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ Truyền hình | Ultraman Hikari (voice) (3 tập) |
| 2006 | ウルトラマンメビウス Truyền hình | Ultraman Hikari (Voice) (50 tập) |
| 2006 | ふたりはプリキュア Splash Star Truyền hình | Moerumba (voice) (49 tập) |
| 2004 | Samurai Champloo Truyền hình | Denkibou (voice) (26 tập) |
| 2002 | Saint Seiya: Chương Hades Truyền hình | Aphrodite (voice), Julian Solo (voice) (5 tập) |
| 2001 | Sakura Wars: The Movie Phim điện ảnh | Patrick Hamilton (voice) |
| 1998 | 時空探偵ゲンシクン Truyền hình | Hans Christian Andersen (39 tập) |
| 1997 | ウイルス Truyền hình | Macus Alexander Bogard (voice) (12 tập) |
| 1996 | 新きまぐれオレンジ☆ロード ~ そして、あの夏のはじまり Phim điện ảnh | Seiji Komatsu (voice) |
| 1996 | ウルトラマンカンパニー こちらウルカン特捜(騒)隊で~す! Phim điện ảnh | Ultra-kun |
| 1996 | Dorami và đội quân Doraemon: 7 bí ẩn của trường đào tạo robot Phim điện ảnh | |
| 1996 | バケツでごはん Truyền hình | (20 tập) |
| 1995 | 美少女戦士セーラームーンSuperS外伝 亜美ちゃんの初恋 Phim điện ảnh | (voice) |
| 1995 | ストリートファイターⅡ よみがえる藤原京 時を駆けたファイターたち Phim điện ảnh | Ken Masters |
| 1995 | DNA² OVA Truyền hình | Junta Momonari (3 tập) |
| 1995 | 鬼神童子ZENKI Truyền hình | Gulen (voice) (51 tập) |
| 1994 | ブルーシード Truyền hình | Shun'ichi Sugishita (voice) (26 tập) |
| 1994 | D・N・A² ~何処かで失くしたあいつのアイツ~ Truyền hình | Junta Momonari (voice) (12 tập) |
| 1994 | 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE Phim điện ảnh | Andy Bogard (voice) |
| 1994 | Mahô no purinsesu Minkî Momo: Tabidachi no eki Phim điện ảnh | Station Employee (voice) |
| 1993 | ふぁんたじあ Phim điện ảnh | Rorl |
| 1993 | バトルファイターズ 餓狼伝説2 Phim điện ảnh | Andy Bogard |
| 1993 | お洒落小僧は花マルッ Phim điện ảnh | Kazuomi Kujo (voice) |
| 1993 | 仮面ライダーSD 怪奇!?クモ男 Phim điện ảnh | Kamen Rider ZX (voice) |
| 1992 | バトルファイターズ餓狼伝説 Phim điện ảnh | Andy Bogard (voice) |
| 1992 | スーパーヅガン Truyền hình | (21 tập) |
| 1992 | Chameleon Phim điện ảnh | |
| 1992 | のぞみ ウィッチィズ Truyền hình | Hongō (voice) (1 tập) |
| 1992 | 横浜名物:男片山組! 2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | ドラゴンクエスト ダイの大冒険 起ちあがれ!!アバンの使徒 Phim điện ảnh | Pop (voice) |
| 1992 | 美少女戦士セーラームーン Truyền hình | Gurio Umino (voice) (166 tập) |
| 1991 | 忍者龍剣伝 Phim điện ảnh | Ryu Hayabusa (voice) |
| 1991 | 横浜名物 男片山組! Phim điện ảnh | Ikeda |
| 1991 | ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう Phim điện ảnh | Angila (voice) |
| 1991 | ウィザードリィ Phim điện ảnh | Alex (voice) |
| 1990 | アリーズ -神話の星座宮- Truyền hình | Narumi Ichijo / Poseidon (1 tập) |
| 1990 | 愛と剣のキャメロット 漫画家マリナタイムスリップ事件 Phim điện ảnh | Kirk Francis Lucas (voice) |
| 1990 | PINKみずドロボウあめドロボウ Phim điện ảnh | Cobalt Blue (voice) |
| 1990 | 悪魔くん ようこそ悪魔ランドへ!! Phim điện ảnh |