難波圭一

Diễn xuất

難波圭一

Ngày sinh
(69 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
106 tác phẩm

Tiểu sử

Keiichi Nanba (難波 圭一) is a Japanese voice actor.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 106

NămTiêu đềVai trò
2022 ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 Truyền hình (10 tập)
2021 Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh Phim điện ảnh Ultraman Hikari
2021 ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 Phim điện ảnh Ultraman Hikari
2020 ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 Truyền hình Ultraman Hikari (10 tập)
2018 Saint Seiya: Saintia Sho Truyền hình Pisces Aphrodite (voice) (3 tập)
2016 ウルトラファイトビクトリー Phim điện ảnh Ultraman Hikari (voice)
2016 トイレの花子さん新章 花子VSヨースケ Phim điện ảnh
2015 One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) Phim điện ảnh Itomimizu (voice)
2015 Saint Seiya: Linh Hồn Vàng Truyền hình Pisces Aphrodite / Julian Solo / Poseidon (voice) (13 tập)
2012 Chiến Đội Đặc Mệnh Go-Busters Truyền hình Rousokuloid (voice) (1 tập)
2012 孤独のグルメ Truyền hình 三反田所長 (1 tập)
2011 Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng Phim điện ảnh Keisuke Yamao (voice)
2010 Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! Phim điện ảnh Moerumba (voice)
2009 ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE II -復活の皇帝 Phim điện ảnh Ultraman Hikari (voice)
2009 ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE I -暗黒の墓場 Phim điện ảnh Ultraman Hikari (voice)
2009 ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース Truyền hình Ultraman Hikari (voice) (2 tập)
2008 Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Kenshiro Phim điện ảnh Yaman (voice)
2008 ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース - STAGE II 不滅の魔鎧装 Phim điện ảnh Ultraman Hikari (voice)
2008 ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス STAGE1 滅びの遺産 Phim điện ảnh Ultraman Hikari (voice)
2007 Chiến Đội Quyền Thú Gekiranger Truyền hình Nagiu (voice) (1 tập)
2006 ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 1 アーブの悲劇 Phim điện ảnh Ultraman Hikari (voice)
2006 ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ Truyền hình Ultraman Hikari (voice) (3 tập)
2006 ウルトラマンメビウス Truyền hình Ultraman Hikari (Voice) (50 tập)
2006 ふたりはプリキュア Splash Star Truyền hình Moerumba (voice) (49 tập)
2004 Samurai Champloo Truyền hình Denkibou (voice) (26 tập)
2002 Saint Seiya: Chương Hades Truyền hình Aphrodite (voice), Julian Solo (voice) (5 tập)
2001 Sakura Wars: The Movie Phim điện ảnh Patrick Hamilton (voice)
1998 時空探偵ゲンシクン Truyền hình Hans Christian Andersen (39 tập)
1997 ウイルス Truyền hình Macus Alexander Bogard (voice) (12 tập)
1996 新きまぐれオレンジ☆ロード ~ そして、あの夏のはじまり Phim điện ảnh Seiji Komatsu (voice)
1996 ウルトラマンカンパニー こちらウルカン特捜(騒)隊で~す! Phim điện ảnh Ultra-kun
1996 Dorami và đội quân Doraemon: 7 bí ẩn của trường đào tạo robot Phim điện ảnh
1996 バケツでごはん Truyền hình (20 tập)
1995 美少女戦士セーラームーンSuperS外伝 亜美ちゃんの初恋 Phim điện ảnh (voice)
1995 ストリートファイターⅡ よみがえる藤原京 時を駆けたファイターたち Phim điện ảnh Ken Masters
1995 DNA² OVA Truyền hình Junta Momonari (3 tập)
1995 鬼神童子ZENKI Truyền hình Gulen (voice) (51 tập)
1994 ブルーシード Truyền hình Shun'ichi Sugishita (voice) (26 tập)
1994 D・N・A² ~何処かで失くしたあいつのアイツ~ Truyền hình Junta Momonari (voice) (12 tập)
1994 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE Phim điện ảnh Andy Bogard (voice)
1994 Mahô no purinsesu Minkî Momo: Tabidachi no eki Phim điện ảnh Station Employee (voice)
1993 ふぁんたじあ Phim điện ảnh Rorl
1993 バトルファイターズ 餓狼伝説2 Phim điện ảnh Andy Bogard
1993 お洒落小僧は花マルッ Phim điện ảnh Kazuomi Kujo (voice)
1993 仮面ライダーSD 怪奇!?クモ男 Phim điện ảnh Kamen Rider ZX (voice)
1992 バトルファイターズ餓狼伝説 Phim điện ảnh Andy Bogard (voice)
1992 スーパーヅガン Truyền hình (21 tập)
1992 Chameleon Phim điện ảnh
1992 のぞみ ウィッチィズ Truyền hình Hongō (voice) (1 tập)
1992 横浜名物:男片山組! 2 Phim điện ảnh
1992 ドラゴンクエスト ダイの大冒険 起ちあがれ!!アバンの使徒 Phim điện ảnh Pop (voice)
1992 美少女戦士セーラームーン Truyền hình Gurio Umino (voice) (166 tập)
1991 忍者龍剣伝 Phim điện ảnh Ryu Hayabusa (voice)
1991 横浜名物 男片山組! Phim điện ảnh Ikeda
1991 ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう Phim điện ảnh Angila (voice)
1991 ウィザードリィ Phim điện ảnh Alex (voice)
1990 アリーズ -神話の星座宮- Truyền hình Narumi Ichijo / Poseidon (1 tập)
1990 愛と剣のキャメロット 漫画家マリナタイムスリップ事件 Phim điện ảnh Kirk Francis Lucas (voice)
1990 PINKみずドロボウあめドロボウ Phim điện ảnh Cobalt Blue (voice)
1990 悪魔くん ようこそ悪魔ランドへ!! Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb