7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Михаил Васьков
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Михаил Васьков.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Мимино
6.1
Phim điện ảnh
Водитель для Веры
6.6
Phim điện ảnh
The Life and Extraordinary Adventures of Private Ivan Chonkin
4.7
Phim điện ảnh
Побег
7.1
Truyền hình
Участок
6.6
Truyền hình
Кровавая барыня
6.2
Phim điện ảnh
Джек Восьмёркин - “американец”
7.7
Truyền hình
Шакал
6.3
Phim điện ảnh
Вас ожидает гражданка Никанорова
6.9
Phim điện ảnh
Частное пионерское
4.9
Phim điện ảnh
Ошибки юности
5.6
Phim điện ảnh
Горожане
6.8
Truyền hình
Запасный выход
5.0
Phim điện ảnh
Утоли моя печали
7.0
Phim điện ảnh
Без видимых причин
6.5
Truyền hình
Лесник
9.0
Truyền hình
Легавый
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Лиса Truyền hình | Палыч (24 tập) |
| 2022 | Запасный выход Truyền hình | (16 tập) |
| 2020 | посторонняя Phim điện ảnh | Николай Петрович Валов |
| 2018 | Кровавая барыня Truyền hình | Николай Салтыков (16 tập) |
| 2016 | Шакал Truyền hình | (8 tập) |
| 2013 | Частное пионерское Phim điện ảnh | Сашок инвалид |
| 2012 | Легавый Truyền hình | (32 tập) |
| 2011 | Лесник Truyền hình | Tulov (2 tập) |
| 2010 | Медвежий угол Truyền hình | Фёдор Павлович Кудряшов, новый лесник (32 tập) |
| 2009 | Предел желаний Truyền hình | (16 tập) |
| 2005 | Побег Phim điện ảnh | |
| 2004 | Водитель для Веры Phim điện ảnh | |
| 2003 | Участок Truyền hình | бывший участковый Кублаков (12 tập) |
| 2001 | За двумя зайцами Phim điện ảnh | Свирид Петрович Голохвостый |
| 1995 | Рэкет Truyền hình | Kolaya (5 tập) |
| 1994 | The Life and Extraordinary Adventures of Private Ivan Chonkin Phim điện ảnh | Zavgorodnyi |
| 1992 | Чужая сторона Phim điện ảnh | |
| 1989 | Утоли моя печали Phim điện ảnh | Tolya |
| 1988 | Джек Восьмёркин - «американец» Truyền hình | Pyotr Skorokhodov (3 tập) |
| 1988 | Джек Восьмёркин - “американец” Phim điện ảnh | Pyotr Skorokhodov |
| 1987 | Тринадцатый председатель Phim điện ảnh | Кудашев |
| 1983 | Таежный моряк Phim điện ảnh | Гена Морозов, механик-газовик |
| 1982 | Без видимых причин Phim điện ảnh | Родченко. из отряда есаула Мещерякова (нет в титрах) |
| 1980 | Антоний и Клеопатра Phim điện ảnh | |
| 1979 | Вас ожидает гражданка Никанорова Phim điện ảnh | Slava |
| 1978 | Золушка Phim điện ảnh | Porter (uncredited) |
| 1978 | Ошибки юности Phim điện ảnh | Burkov |
| 1977 | Мимино Phim điện ảnh | foreign taxi driver |
| 1977 | Первый рейс Phim điện ảnh | |
| 1976 | Горожане Phim điện ảnh | Yura |
| 1976 | От зари до зари Phim điện ảnh | парень в ресторане |
| 1975 | Афоня Phim điện ảnh | |
| 1974 | Северный вариант Phim điện ảnh |