5.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Shaaban Hussein
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Shaaban Hussein.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
4.6
Phim điện ảnh
الرجل الغامض بسلامته
7.7
Phim điện ảnh
سواق الأتوبيس
6.7
Phim điện ảnh
ناصر 56
5.9
Phim điện ảnh
شعبان تحت الصفر
7.1
Phim điện ảnh
إعدام ميت
8.0
Truyền hình
يوميات ونيس
5.8
Phim điện ảnh
العميل رقم ١٣
6.5
Phim điện ảnh
الدنيا على جناح يمامة
4.5
Phim điện ảnh
الكبار
8.3
Phim điện ảnh
وجهة نظر
4.7
Phim điện ảnh
صعيدي رايح جاي
7.0
Phim điện ảnh
دماء على الأسفلت
7.5
Phim điện ảnh
ولاد الإيه
9.0
Phim điện ảnh
لعبة الست
7.0
Phim điện ảnh
تخاريف
5.5
Truyền hình
فارس بلا جواد
8.0
Phim điện ảnh
ماما أمريكا
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | الخواجة عبد القادر Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | عرفه البحر Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | شربات لوز Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | شمس الأنصاري Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | فرح العمدة Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | الرجل الغامض بسلامته Phim điện ảnh | |
| 2010 | شيخ العرب همام Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | بيت الباشا Truyền hình | (33 tập) |
| 2010 | الكبار Phim điện ảnh | |
| 2009 | الرحايا حجر القلوب Truyền hình | (32 tập) |
| 2009 | خاص جدا Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | شرف فتح الباب Truyền hình | (30 tập) |
| 2004 | من نظرة عين Phim điện ảnh | |
| 2002 | فارس بلا جواد Truyền hình | (41 tập) |
| 2001 | جواز بقرار جمهوري Phim điện ảnh | |
| 2001 | صعيدي رايح جاي Phim điện ảnh | ناظر المدرسة |
| 2000 | لعبة الست Phim điện ảnh | محمود بلاليكا |
| 2000 | سكة السلامة 2000 Phim điện ảnh | سائق الأتوبيس |
| 1998 | ماما أمريكا Phim điện ảnh | |
| 1997 | عائلة ونيس Phim điện ảnh | |
| 1996 | ناصر 56 Phim điện ảnh | |
| 1994 | يوميات ونيس Truyền hình | (304 tập) |
| 1994 | السيد كاف Phim điện ảnh | |
| 1994 | سر الأرض Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | الثعلب Truyền hình | (15 tập) |
| 1992 | دماء على الأسفلت Phim điện ảnh | |
| 1991 | شاويش نص الليل Phim điện ảnh | |
| 1989 | العميل رقم ١٣ Phim điện ảnh | Sabry |
| 1989 | وجهة نظر Phim điện ảnh | عبد الباري |
| 1989 | ولاد الإيه Phim điện ảnh | Abu Al-Ainin |
| 1989 | الدنيا على جناح يمامة Phim điện ảnh | Medhat |
| 1988 | تخاريف Phim điện ảnh | |
| 1987 | العملاق Phim điện ảnh | Fahmy |
| 1987 | سنبل بعد المليون Truyền hình | (24 tập) |
| 1987 | بكيزة وزغلول Truyền hình | (14 tập) |
| 1987 | سكة سفر Phim điện ảnh | طلعت |
| 1986 | الضائعة Phim điện ảnh | |
| 1985 | الطوفان Phim điện ảnh | |
| 1985 | المدبح Phim điện ảnh | |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1985 | إعدام ميت Phim điện ảnh | بهنساوي/ضابط مخابرات |
| 1984 | الطائرة المفقودة Phim điện ảnh | حجّاج |
| 1984 | أهلاً بالسكان Truyền hình | (30 tập) |
| 1982 | سواق الأتوبيس Phim điện ảnh | Rizk |
| 1982 | الثأر Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 1980 | شعبان تحت الصفر Phim điện ảnh | prosecutor |
| 1979 | الشوارع الخلفية Truyền hình | كمال (17 tập) |
| 1976 | نساء تحت الطبع Phim điện ảnh | |
| 1975 | نرجس Phim điện ảnh |