7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hani Ramzy
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Hany Adel Ramzy Hana was born in Bani Mazar. A business major, he graduated from the Institute of Performing Arts in 1991. He started his acting career with Mohamed Sobhy in plays such as "Point of View" and "Nonsense". He also shined in the play "That's OK" and TV shows "Twins" and "Ladies of Garden City."
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
غبي منه فيه
7.0
Phim điện ảnh
همام في أمستردام
5.8
Phim điện ảnh
محامي خُلع
5.3
Phim điện ảnh
السيد أبو العربي وصل
4.9
Phim điện ảnh
أحلام الفتى الطايش
4.9
Phim điện ảnh
نمس بوند
5.1
Phim điện ảnh
جواز بقرار جمهوري
5.0
Phim điện ảnh
اسد وأربع قطط
6.1
Phim điện ảnh
عايز حقي
4.6
Phim điện ảnh
الرجل الغامض بسلامته
6.1
Phim điện ảnh
200 جنيه
6.7
Phim điện ảnh
ناصر 56
3.5
Phim điện ảnh
توم وجيمي
3.5
Phim điện ảnh
سامي أكسيد الكربون
7.9
Phim điện ảnh
كده اوكيه
5.8
Phim điện ảnh
رشة جريئة
5.4
Phim điện ảnh
أشيك واد في روكسي
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | غبي منه فيه 2 Phim điện ảnh | Sultan |
| TBA | إستراحه محارب Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | العائدون Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | أحلى كلام Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | القاتل الذي أحبني Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | هنيدي شو Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 200 جنيه Phim điện ảnh | شوقي عامل فى بنزينة |
| 2019 | سهرانين Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | قسطي بيوجعني Phim điện ảnh | Akmal |
| 2017 | فين قلبي ؟ Phim điện ảnh | |
| 2016 | هانى في الأدغال Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Saturday Night Live بالعربي Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | نوم التلات Phim điện ảnh | |
| 2014 | إمبراطورية مين Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | توم وجيمي Phim điện ảnh | Tom |
| 2013 | Amir wa Rehlat el Asateer Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | عريس دليفري Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | سامي أكسيد الكربون Phim điện ảnh | سامي |
| 2010 | الرجل الغامض بسلامته Phim điện ảnh | عبدالراضي |
| 2009 | عصابة بابا وماما Truyền hình | حسين فهمي (31 tập) |
| 2008 | العيادة Truyền hình | بدوي شحادة (1 tập) |
| 2008 | نمس بوند Phim điện ảnh | شريف النمس |
| 2007 | اسد وأربع قطط Phim điện ảnh | شبل ضرغام |
| 2007 | أحلام الفتى الطايش Phim điện ảnh | |
| 2006 | ظاظا Phim điện ảnh | Zaza |
| 2005 | مبروك جالك قلق Truyền hình | (32 tập) |
| 2005 | السيد أبو العربي وصل Phim điện ảnh | Abo El-Araby |
| 2004 | غبي منه فيه Phim điện ảnh | Sultan |
| 2004 | مبروك جالك قلق Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | كده اوكيه Phim điện ảnh | Adel Raafat |
| 2003 | عايز حقي Phim điện ảnh | Saber El-Tayeb |
| 2002 | محامي خُلع Phim điện ảnh | بدر النوساني |
| 2001 | جواز بقرار جمهوري Phim điện ảnh | Amr |
| 2001 | صعيدي رايح جاي Phim điện ảnh | فضل |
| 2001 | إتفرج يا سلام Phim điện ảnh | |
| 2001 | رشة جريئة Phim điện ảnh | |
| 2000 | فرقة بنات وبس Phim điện ảnh | |
| 2000 | الحب الأول Phim điện ảnh | Hassan |
| 1999 | همام في أمستردام Phim điện ảnh | The Thief |
| 1999 | مسرحية عفروتو Phim điện ảnh | Qassem |
| 1999 | ولا في النية أبقى Phim điện ảnh | |
| 1999 | أشيك واد في روكسي Phim điện ảnh | |
| 1998 | صعيدى فى الجامعة الأمريكية Phim điện ảnh | Serag |
| 1998 | الابندا Phim điện ảnh | رمزي |
| 1997 | هوانم جاردن سيتي Truyền hình | عاطف ناصف (65 tập) |
| 1997 | اللص الذي أحبه Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | ناصر 56 Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 1994 | سرقوا ام علي Phim điện ảnh | |
| 1993 | غاضبون وغاضبات Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | فخ الجواسيس Phim điện ảnh | دسوقي |
| 1992 | بوابة الحلواني Truyền hình | محمود سامي البارودي (42 tập) |
| 1990 | جواز عرفي Phim điện ảnh | |
| 1989 | وجهة نظر Phim điện ảnh | مسعود |
| 1989 | فيلم القديس الشهيد مار مينا العجائبي Phim điện ảnh | St. Mena |
| 1989 | جيل آخر زمن Phim điện ảnh | غريب مدير المدرسه |
| 1988 | تخاريف Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | عصابة بابا وماما Truyền hình | Songs (31 tập) |
| 2005 | مبروك جالك قلق Truyền hình | Songs (32 tập) |
| 2005 | السيد أبو العربي وصل Phim điện ảnh | Songs |