8.8
Truyền hình
Diễn xuất
伊藤裕子
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤裕子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
6.8
Truyền hình
ラスト・フレンズ
7.1
Truyền hình
Chiến Đội Thủ Lý Kiếm Ninninger
6.5
Phim điện ảnh
メッセンジャー
7.8
Truyền hình
Thám Tử Kindaichi Neo
7.3
Truyền hình
Phòng Thẩm Vấn Khẩn Cấp
9.2
Truyền hình
重甲ビーファイター
7.8
Truyền hình
怪盗 山猫
7.2
Truyền hình
遺留捜査
7.0
Phim điện ảnh
長い長い殺人
7.4
Truyền hình
救命病棟24時
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
6.0
Phim điện ảnh
グロヅカ
6.7
Truyền hình
死神くん
5.4
Phim điện ảnh
海炭市叙景
5.0
Phim điện ảnh
エコエコアザラク R-page
7.4
Truyền hình
初森ベマーズ
8.0
Phim điện ảnh
トゥルーラブ
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 闇金ドッグス2 Phim điện ảnh | Azami Ishikawa |
| 2016 | ぼくが命をいただいた3日間 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 怪盗 山猫 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 初森ベマーズ Truyền hình | 権田原ウララカ (1 tập) |
| 2015 | Chiến Đội Thủ Lý Kiếm Ninninger Truyền hình | Harukaze Katou (1 tập) |
| 2014 | 霧の旗 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình | Fumika Fujii (2 tập) |
| 2014 | 死神くん Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Phòng Thẩm Vấn Khẩn Cấp Truyền hình | Keiko Tokito (1 tập) |
| 2012 | 臨場 劇場版 Phim điện ảnh | Hayasaka |
| 2011 | 犬のおまわりさん てのひらワンコ3D Phim điện ảnh | |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 海炭市叙景 Phim điện ảnh | Chieko |
| 2010 | 探偵倶楽部 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 刺青 背負う女 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 海の上の君は、いつも笑顔。 Phim điện ảnh | Misako Kobayashi |
| 2009 | 臨場 Truyền hình | 早坂真里子〈38 → 39〉 (10 tập) |
| 2009 | 湯けむりスナイパー Truyền hình | (12 tập) |
| 2009 | 必殺仕事人2009 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | ケイタのはつゆめ Phim điện ảnh | Chigusa Mimasaka |
| 2008 | 長い長い殺人 Phim điện ảnh | Noriko Morimoto |
| 2008 | ラスト・フレンズ Truyền hình | Yuko Shirahata (11 tập) |
| 2008 | ケータイ捜査官7 Phim điện ảnh | Chigusa Mimasaka |
| 2008 | ケータイ捜査官7 Truyền hình | Chigusa Mimasaka (45 tập) |
| 2006 | エコエコアザラク B-page Phim điện ảnh | Sister |
| 2006 | Cherry Girl Phim điện ảnh | Yu |
| 2006 | エコエコアザラク R-page Phim điện ảnh | Sister |
| 2006 | ミラーマンReflex Truyền hình | 緋呂亜佐美/日向神優 (3 tập) |
| 2006 | トゥルーラブ Phim điện ảnh | Kurata |
| 2006 | ミラーマン REFLEX Phim điện ảnh | Akmi Hiro |
| 2005 | グロヅカ Phim điện ảnh | Yuko |
| 2005 | 零のかなたへ Phim điện ảnh | |
| 2005 | ふるり Phim điện ảnh | Ryoko |
| 2004 | ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.3 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.2 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.1 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Làm dâu nhà nông Truyền hình | Kayoko Ishii (5 tập) |
| 2004 | 劇団演技者。 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 星に願いを Phim điện ảnh | DJ |
| 2002 | ママの遺伝子 Truyền hình | 富田理沙 (1 tập) |
| 1999 | 科捜研の女 Truyền hình | Junko Jomaru (18 tập) |
| 1999 | メッセンジャー Phim điện ảnh | Mamiko Maekawa |
| 1999 | 小市民ケーン Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | ルーキーズ ゴト師株式会社~THE MOVIE~ Phim điện ảnh | |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | 永井栄子(ながい えいこ)〈38〉 演 - 伊藤裕子 (10 tập) |
| 1998 | ブラザーズ Truyền hình | (12 tập) |
| 1997 | 成田離婚 Truyền hình | Sato Misato (10 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Fumika Fujii (2 tập) |
| 1995 | 重甲ビーファイター Truyền hình | Jera/Gira (53 tập) |
| 1994 | 古畑任三郎 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình | (5 tập) |