伊藤裕子

Diễn xuất

伊藤裕子

Ngày sinh
(52 tuổi)
Nơi sinh
Setagaya, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
51 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤裕子.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 51

NămTiêu đềVai trò
2016 闇金ドッグス2 Phim điện ảnh Azami Ishikawa
2016 ぼくが命をいただいた3日間 Phim điện ảnh
2016 怪盗 山猫 Truyền hình (1 tập)
2015 初森ベマーズ Truyền hình 権田原ウララカ (1 tập)
2015 Chiến Đội Thủ Lý Kiếm Ninninger Truyền hình Harukaze Katou (1 tập)
2014 霧の旗 Phim điện ảnh
2014 Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình Fumika Fujii (2 tập)
2014 死神くん Truyền hình (1 tập)
2014 Phòng Thẩm Vấn Khẩn Cấp Truyền hình Keiko Tokito (1 tập)
2012 臨場 劇場版 Phim điện ảnh Hayasaka
2011 犬のおまわりさん てのひらワンコ3D Phim điện ảnh
2011 遺留捜査 Truyền hình (1 tập)
2010 海炭市叙景 Phim điện ảnh Chieko
2010 探偵倶楽部 Phim điện ảnh
2009 刺青 背負う女 Phim điện ảnh
2009 海の上の君は、いつも笑顔。 Phim điện ảnh Misako Kobayashi
2009 臨場 Truyền hình 早坂真里子〈38 → 39〉 (10 tập)
2009 湯けむりスナイパー Truyền hình (12 tập)
2009 必殺仕事人2009 Truyền hình (1 tập)
2009 ケイタのはつゆめ Phim điện ảnh Chigusa Mimasaka
2008 長い長い殺人 Phim điện ảnh Noriko Morimoto
2008 ラスト・フレンズ Truyền hình Yuko Shirahata (11 tập)
2008 ケータイ捜査官7 Phim điện ảnh Chigusa Mimasaka
2008 ケータイ捜査官7 Truyền hình Chigusa Mimasaka (45 tập)
2006 エコエコアザラク B-page Phim điện ảnh Sister
2006 Cherry Girl Phim điện ảnh Yu
2006 エコエコアザラク R-page Phim điện ảnh Sister
2006 ミラーマンReflex Truyền hình 緋呂亜佐美/日向神優 (3 tập)
2006 トゥルーラブ Phim điện ảnh Kurata
2006 ミラーマン REFLEX Phim điện ảnh Akmi Hiro
2005 グロヅカ Phim điện ảnh Yuko
2005 零のかなたへ  Phim điện ảnh
2005 ふるり Phim điện ảnh Ryoko
2004 ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.3 Phim điện ảnh
2004 ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.2 Phim điện ảnh
2004 ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.1 Phim điện ảnh
2004 Làm dâu nhà nông Truyền hình Kayoko Ishii (5 tập)
2004 劇団演技者。 Truyền hình (1 tập)
2003 星に願いを Phim điện ảnh DJ
2002 ママの遺伝子 Truyền hình 富田理沙 (1 tập)
1999 科捜研の女 Truyền hình Junko Jomaru (18 tập)
1999 メッセンジャー Phim điện ảnh Mamiko Maekawa
1999 小市民ケーン Truyền hình (1 tập)
1999 ルーキーズ ゴト師株式会社~THE MOVIE~ Phim điện ảnh
1999 救命病棟24時 Truyền hình 永井栄子(ながい えいこ)〈38〉 演 - 伊藤裕子 (10 tập)
1998 ブラザーズ Truyền hình (12 tập)
1997 成田離婚 Truyền hình Sato Misato (10 tập)
1995 金田一少年の事件簿 Truyền hình Fumika Fujii (2 tập)
1995 重甲ビーファイター Truyền hình Jera/Gira (53 tập)
1994 古畑任三郎 Truyền hình (1 tập)
1990 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình (5 tập)
Hỏi ask2cinemadb