7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
藤巻潤
- Ngày sinh
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 藤巻潤.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
大魔神
6.6
Phim điện ảnh
妖怪百物語
6.8
Phim điện ảnh
赤穂城断絶
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Điện Kích Changeman
6.8
Phim điện ảnh
けんか空手 極真無頼拳
7.5
Phim điện ảnh
女は二度生まれる
6.2
Phim điện ảnh
鬼輪番
6.7
Phim điện ảnh
偽大学生
6.4
Phim điện ảnh
悪魔が来りて笛を吹く
8.0
Phim điện ảnh
最高殊勲夫人
5.5
Phim điện ảnh
鉄砲伝来記
8.2
Phim điện ảnh
電撃戦隊チェンジマン シャトルベース!危機一髪!
8.5
Phim điện ảnh
Chiến Đội Điện Kích Changeman: Bản Điện Ảnh
7.3
Phim điện ảnh
人斬り市場
5.7
Phim điện ảnh
黄金の犬
7.3
Phim điện ảnh
白昼の死角
3.0
Phim điện ảnh
Маленький беглец
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 仁義のはらわた2 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 仁義のはらわた Phim điện ảnh | |
| 2015 | 破門組2 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 破門組 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 南京の真実 第一部 七人の「死刑囚」 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 鬼平犯科帳スペシャル山吹屋お勝 Phim điện ảnh | Sanjiro |
| 1996 | シュガー 天使の咆哮 Phim điện ảnh | |
| 1995 | ゴジラvsデストロイア Phim điện ảnh | |
| 1995 | 鬼平犯科帳 Phim điện ảnh | |
| 1989 | バッド・ヒストリー Phim điện ảnh | |
| 1985 | 電撃戦隊チェンジマン シャトルベース!危機一髪! Phim điện ảnh | Commander Yui Ibuki |
| 1985 | Chiến Đội Điện Kích Changeman: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Chief Yui Ibuki |
| 1985 | Chiến Đội Điện Kích Changeman Truyền hình | Sargento Ibuki (55 tập) |
| 1984 | 高原に列車が走った Phim điện ảnh | |
| 1984 | 不倫 この愛が裁けますか Phim điện ảnh | |
| 1984 | 時代劇スペシャル_子連れ狼 Phim điện ảnh | Marugame Domain Chief Retainer |
| 1984 | 子連れ狼 Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | 子連れ狼 Phim điện ảnh | |
| 1983 | Kan'ei Gozen Shiai Phim điện ảnh | |
| 1982 | 闇の傀儡師 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 誘拐報道 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 徳川一族の崩壊 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 故郷特急便 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 怪談 奥州安達ヶ原 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | Mamoru Mizuki |
| 1979 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | Detective Yamashita |
| 1978 | 赤穂城断絶 Phim điện ảnh | Yajuemon |
| 1977 | 新幹線公安官 Truyền hình | 黒田巌 (1 tập) |
| 1976 | 星と嵐 Phim điện ảnh | |
| 1975 | けんか空手 極真無頼拳 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 鬼輪番 Phim điện ảnh | Special Appearance |
| 1973 | 色魔狼 Phim điện ảnh | |
| 1972 | シークレット部隊 Truyền hình | (26 tập) |
| 1970 | 女秘密調査員 唇に賭けろ Phim điện ảnh | |
| 1969 | あゝ陸軍隼戦闘隊 Phim điện ảnh | Cho Eishun |
| 1969 | 女賭博師 丁半旅 Phim điện ảnh | |
| 1969 | あゝ海軍 Phim điện ảnh | 前川大尉 |
| 1968 | 鉄砲伝来記 Phim điện ảnh | Nobunaga Oda |
| 1968 | 妖怪百物語 Phim điện ảnh | Yasutaro |
| 1967 | 若親分千両肌 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 脱獄者 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 海のGメン 太平洋の用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 若親分兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 砂糖菓子が壊れるとき Phim điện ảnh | |
| 1966 | Маленький беглец Phim điện ảnh | Jiro Kimura |
| 1966 | 大魔神 Phim điện ảnh | Kogenta |
| 1966 | 銭のとれる男 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 東京忍者部隊 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 新鞍馬天狗 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 雲を呼ぶ講道館 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 乞食大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 無宿者 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 無茶な奴 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 犯罪教室 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 殺られる前に殺れ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の爆走 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | Kaoru Inoue |
| 1963 | 犯罪作戦No.1 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh |