6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paweł Małaszyński
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Szczecinek, Poland
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Rzucił studia, już po pierwszym roku na prawie. Zrozumiał, że jego prawdziwą pasją jest aktorstwo. W 1998r. ukończył L'art Studio w Krakowie, po czym dostał się na studia do PWST we Wrocławiu, na wydział aktorski. Ukończył je w 2002r. Drugą miłością Pawła, która pochlania dużo jego wolnego czasu, jest muzyka. Obecnie śpiewa i pisze teksty w zespole Cochise. Paweł występuje w Teatrze "Kwadrat" w Warszawie.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Listy do M.
6.5
Phim điện ảnh
Jack Strong
6.2
Phim điện ảnh
Listy do M. 2
3.7
Phim điện ảnh
Ciacho
5.4
Phim điện ảnh
Skrzydlate świnie
6.0
Phim điện ảnh
Sęp
5.1
Phim điện ảnh
Świadek koronny
3.9
Phim điện ảnh
Weekend
4.8
Phim điện ảnh
Facet (nie)potrzebny od zaraz
4.4
Phim điện ảnh
Gdzie diabeł nie może, tam baby pośle
6.8
Truyền hình
Czas honoru
4.4
Phim điện ảnh
Różyczka 2
6.1
Phim điện ảnh
Biała sukienka. Przypowieść na Boże Ciało
5.2
Phim điện ảnh
Nieobliczalna
4.0
Phim điện ảnh
Gdzie diabeł nie może, tam baby pośle 2
3.4
Phim điện ảnh
Pokolenie Ikea
7.8
Truyền hình
Usta Usta
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Genialna M. Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Drelich Truyền hình | Wójcik (7 tập) |
| 2024 | Zdrada Truyền hình | Paweł Kamiński (12 tập) |
| 2024 | Nieobliczalna Phim điện ảnh | Wojciech Poznański |
| 2023 | Tajemnice polskich fortun Truyền hình | president of the bank (2 tập) |
| 2023 | Grzechy sąsiadów Truyền hình | "Kain" (6 tập) |
| 2023 | Różyczka 2 Phim điện ảnh | Krzysztof Lisowski |
| 2023 | Pokolenie Ikea Phim điện ảnh | Gustaw |
| 2023 | Gdzie diabeł nie może, tam baby pośle 2 Phim điện ảnh | Dyrektor Polmosu |
| 2022 | Gdzie diabeł nie może, tam baby pośle Phim điện ảnh | president of the bank |
| 2022 | Ania Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Stulecie Winnych Truyền hình | Janusz (13 tập) |
| 2017 | Belle Epoque Truyền hình | Jan Edigey-Korycki (10 tập) |
| 2016 | Komisja morderstw Truyền hình | Doktor Adam Frejncz (12 tập) |
| 2015 | Listy do M. 2 Phim điện ảnh | Wladi |
| 2014 | Facet (nie)potrzebny od zaraz Phim điện ảnh | Ksawery |
| 2014 | Jack Strong Phim điện ảnh | Ostaszewski |
| 2013 | Sęp Phim điện ảnh | Robaczewski |
| 2012 | Misja Afganistan Truyền hình | Paweł Konaszewicz "Konasz" (13 tập) |
| 2012 | Lekarze Truyền hình | Chirurg Maks Keller (13 tập) |
| 2011 | Listy do M. Phim điện ảnh | Wladi |
| 2011 | Weekend Phim điện ảnh | Max |
| 2010 | Skrzydlate świnie Phim điện ảnh | Oskar Nowacki |
| 2010 | Legenda o lietajúcom Cypriánovi Phim điện ảnh | Marcin |
| 2010 | Usta Usta Truyền hình | Dominik (6 tập) |
| 2010 | Ciacho Phim điện ảnh | Karolek |
| 2009 | Katyn: 60 Days on the Set Phim điện ảnh | |
| 2008 | Czas honoru Truyền hình | hauptmann Johann von Relatzki vel Tadeusz Kruczek (13 tập) |
| 2008 | Trzeci oficer Truyền hình | Jacek Wielgosz "Grand" (6 tập) |
| 2008 | Figo Fago Truyền hình | Figo (3 tập) |
| 2007 | Vụ Thảm Sát Ở Katyn Phim điện ảnh | Pilot Lieutenant |
| 2007 | Tajemnica Twierdzy Szyfrów Truyền hình | Kapitan Johann Jorg (13 tập) |
| 2007 | Twarzą w twarz Truyền hình | Wiktor Waszak "Ważka" (25 tập) |
| 2007 | Świadek koronny Phim điện ảnh | Marcin Kruk |
| 2006 | Oficerowie Truyền hình | Jacek Wielgosz "Grand" (12 tập) |
| 2005 | Magda M. Truyền hình | Piotr Korzecki (55 tập) |
| 2005 | Oficer Truyền hình | Jacek Wielgosz "Grand" (13 tập) |
| 2003 | Biała sukienka. Przypowieść na Boże Ciało Phim điện ảnh | Damian Przeździecki |
| 2002 | Nghệ Sĩ Dương Cầm Phim điện ảnh | Man in Ghetto (uncredited) |
| 1999 | Na dobre i na złe Truyền hình | (1 tập) |