7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
井田國彦
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 井田國彦.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Mishima: A Life in Four Chapters
7.5
Phim điện ảnh
Shall we ダンス?
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
6.0
Phim điện ảnh
アナザヘヴン
6.2
Phim điện ảnh
ゼイラム
6.3
Phim điện ảnh
GOTH
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.6
Truyền hình
Tín Hiệu Xanh
6.3
Phim điện ảnh
未来忍者 慶雲機忍外伝
7.0
Truyền hình
Chiến Đội Phiêu Lưu Boukenger
6.5
Phim điện ảnh
ゼイラム 2
6.9
Truyền hình
Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger
3.4
Phim điện ảnh
お天気お姉さん
6.5
Phim điện ảnh
タオの月
7.0
Phim điện ảnh
光る女
7.0
Phim điện ảnh
長い長い殺人
6.3
Phim điện ảnh
ポチの告白
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 織田同志会・織田征仁 第二章 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 私刑人~正義の証明~ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 制覇20 Phim điện ảnh | |
| 2019 | キングダム ~首領になった男~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 疵と掟2 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 疵と掟 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Overlord: Blood Genealogy Truyền hình | Masa Shiba (5 tập) |
| 2018 | 大激突2 果てなき抗争 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 大激突 果てなき抗争 Phim điện ảnh | |
| 2017 | ライズ ダルライザー Phim điện ảnh | Akira Tachi |
| 2017 | 覇王~群狼の血脈~V Phim điện ảnh | |
| 2017 | 覇王~凶血の連鎖~IV Phim điện ảnh | Masa Shiba |
| 2017 | 覇王~凶血の連鎖~III Phim điện ảnh | Masa Shiba |
| 2017 | 終着駅の牛尾刑事vs事件記者・冴子~森村誠一の“ラストファミリー” Phim điện ảnh | Takashi Sugimura |
| 2016 | 覇王~凶血の系譜~II Phim điện ảnh | Masa Shiba |
| 2016 | 警視庁・捜査一課長 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 風のたより Phim điện ảnh | |
| 2015 | 仁義なきやくざ Phim điện ảnh | |
| 2015 | 仁義なきやくざ2 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 新・極道の紋章4 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 新・極道の紋章5 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 新・極道の紋章 Truyền hình | Usami (1 tập) |
| 2014 | 月に祈るピエロ Phim điện ảnh | |
| 2013 | Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger Truyền hình | Conductor (1 tập) |
| 2010 | 妖美伝奇新説 牡丹灯籠 弐 ~さよなら~ Phim điện ảnh | |
| 2009 | 新説 牡丹灯籠 壱 ~この世の果て~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | 終着駅の牛尾刑事vs事件記者・冴子“致死海流” Phim điện ảnh | Tomoya Taniguchi |
| 2008 | GOTH Phim điện ảnh | TV Caster |
| 2008 | Tín Hiệu Xanh Truyền hình | Miyamoto Shigeru (1 tập) |
| 2008 | 長い長い殺人 Phim điện ảnh | Coroner |
| 2006 | ポチの告白 Phim điện ảnh | Koji Kitamura |
| 2006 | 吉祥天女 Truyền hình | (10 tập) |
| 2006 | Chiến Đội Phiêu Lưu Boukenger Truyền hình | Kazumasa Yamatani (1 tập) |
| 2004 | 牡丹と薔薇 Truyền hình | Maki Kentaro (60 tập) |
| 2003 | 実録・事件 北海道“夫殺し”冷凍怪奇事件 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | 20歳の結婚 Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | アナザヘヴン Phim điện ảnh | Ryoukado-keibu |
| 1998 | GTOスペシャル座談会 Truyền hình | Suguru Teshigawara (1 tập) |
| 1998 | 殴る女 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | タオの月 Phim điện ảnh | A Gatekeeper |
| 1997 | 復讐 THE REVENGE 消えない傷痕 Phim điện ảnh | Eisuke Nishi |
| 1996 | お天気お姉さん Phim điện ảnh | Masao Yanabe |
| 1996 | 目を閉じて抱いて Phim điện ảnh | Takayanagi |
| 1996 | Shall we ダンス? Phim điện ảnh | Teiji Kaneko |
| 1995 | ウィンズ・オブ・ゴッド Phim điện ảnh | Matsumoto |
| 1994 | ゼイラム 2 Phim điện ảnh | Teppei |
| 1994 | 凶銃ルガーP08 Phim điện ảnh | Detective Osada |
| 1994 | 実録!!「ゼイラム2」 雨宮組の82日間 Phim điện ảnh | Self |
| 1991 | ゼイラム Phim điện ảnh | Teppei |
| 1989 | その男、凶暴につき Phim điện ảnh | Shioda |
| 1988 | 未来忍者 慶雲機忍外伝 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 光る女 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh | Izutsu |
| 1983 | 日本海大海戦 海ゆかば Phim điện ảnh | |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Otomaru (1 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Shinichiro Natsume (2 tập) |