8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lâm Địch An
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 148 tác phẩm
Tiểu sử
Dion Lam (林迪安; Lam Dik-On) is a Hong Kong action choreographer and actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Người Nhện 2
7.1
Phim điện ảnh
Ma Trận: Tái Lập
6.9
Phim điện ảnh
Sát Thủ Vượt Thời Gian
6.8
Phim điện ảnh
Ma Trận: Cuộc Cách Mạng
5.2
Phim điện ảnh
Biệt Đội Tử Thần
7.8
Phim điện ảnh
Vô Gian Đạo
6.2
Phim điện ảnh
Cú Đòn Kép
7.6
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Song Hùng
5.9
Phim điện ảnh
Fred Claus
7.1
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích
5.6
Phim điện ảnh
Đạo Binh Cuối Cùng
5.9
Phim điện ảnh
Vết Thương
6.8
Phim điện ảnh
Sát Quyền
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
4.3
Phim điện ảnh
Street Fighter: The Legend of Chun-Li
7.4
Phim điện ảnh
Thiết Hầu Tử
6.2
Phim điện ảnh
Hắc Hiệp
Danh sách phim đã đóng 98
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 排爆手 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 龍虎武師 Phim điện ảnh | |
| 2017 | Sóng Dữ Phim điện ảnh | Ghost |
| 2016 | Điệp Vụ Milano Phim điện ảnh | Thief |
| 2016 | 打開我天空 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Sát Quyền Phim điện ảnh | Coroner |
| 2011 | Thiết Thính Phong Vân 2 Phim điện ảnh | Caine |
| 2006 | 데이지 Phim điện ảnh | Yun Joon-ha |
| 2002 | Vô Gian Đạo Phim điện ảnh | Del Piero |
| 2000 | Dr. Jekyll and Mr. Hyde Phim điện ảnh | |
| 1999 | Trung Hoa Anh Hùng Phim điện ảnh | Shadow |
| 1998 | Phong Vân: Hùng Bá Thiên Hạ Phim điện ảnh | Bat |
| 1998 | Sát Thủ Bá Vương Phim điện ảnh | Tsukamoto's Security Guard |
| 1997 | Hiệp Đạo Song Hùng Phim điện ảnh | |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Sour |
| 1996 | 港督最後一個保鑣 Phim điện ảnh | Terrorist |
| 1996 | 古惑女之決戰江湖 Phim điện ảnh | |
| 1996 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | |
| 1996 | Người trong giang hồ I Phim điện ảnh | Silly Keung |
| 1995 | Bách Biến Tinh Quân Phim điện ảnh | Man in Zebra Suit |
| 1995 | 笑林老祖 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 冇面俾 Phim điện ảnh | Yamamoto's Bodyguard |
| 1994 | Hoàng Phi Hồng 5: Ngũ Long Thành Phim điện ảnh | Flying Monkey |
| 1993 | Lồng Đèn Da Người Phim điện ảnh | Holland |
| 1993 | 赤裸狂奔 Phim điện ảnh | Fatty Ping's Thug |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp 2 Phim điện ảnh | Suicide Bomber |
| 1993 | Thiết Hầu Tử Phim điện ảnh | Constable |
| 1993 | Đông Phương Bất Bại: Phong Vân Tái Khởi Phim điện ảnh | |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công Phim điện ảnh | Convicted Robber & Rapist |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp Phim điện ảnh | Master in Flashback |
| 1992 | American Samurai Phim điện ảnh | Haing Yi / Lee |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo Phim điện ảnh | Tibetan Fighter |
| 1992 | Tình nhân nguy hiểm Phim điện ảnh | Policeman |
| 1992 | Chân Giả Uy Long Phim điện ảnh | |
| 1992 | 表姐,妳好嘢!3 大人駕到 Phim điện ảnh | Action director |
| 1992 | 虎膽俏佳人 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Hoàng Phi Hồng 2: Nam Nhi Đương Tự Cường Phim điện ảnh | Governor Chung's Assistant |
| 1992 | 太子爺出差 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Song Long Hội Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1992 | 执法威龙 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Battle in Hell Phim điện ảnh | Chu general |
| 1991 | Đặc Cảnh Đồ Long 3 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 神探馬如龍 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải Phim điện ảnh | 大军师弟A |
| 1991 | Cú Đòn Kép Phim điện ảnh | |
| 1991 | 表姐,妳好嘢!續集 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Con Ma Cờ Bạc Phim điện ảnh | |
| 1991 | Đại Phú Hào Phim điện ảnh | Tien's Bodyguard |
| 1991 | Đỗ Hậu Phim điện ảnh | |
| 1991 | Tân Tinh Võ Môn 1 Phim điện ảnh | Triad Member |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp Phim điện ảnh | Kwong's Killer |
| 1991 | Chuyên Gia Xảo Quyệt Phim điện ảnh | |
| 1990 | Thánh Bài 2: Đao Tử Phim điện ảnh | Hussein's Man |
| 1990 | Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao Phim điện ảnh | |
| 1990 | 水玲瓏 Phim điện ảnh | Chan Ping's son |
| 1990 | Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông Phim điện ảnh | An |
| 1990 | 無名家族 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Hoàng Gia Nữ Tướng Phim điện ảnh | Thug on Ship (uncredited) |
| 1990 | 喋血風雲 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Người Bạn Đồng Hành Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 阿龍 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2024 | Khủng Bố Trên Không Phim điện ảnh | Action Director |
| 2023 | 惊天救援 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2022 | Hắc Kim Phong Bạo Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2021 | Chân Tam Quốc Vô Song Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2017 | Sóng Dữ Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Stunt Coordinator |
| 2016 | Thần kiếm Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2016 | Điệp Vụ Milano Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2016 | Phong Thần Bảng Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2015 | 搏擊迷城 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2015 | 暴走神探 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2014 | Thiết Thính Phong Vân 3 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 2013 | 逃出生天 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2012 | Sát Thủ Vượt Thời Gian Phim điện ảnh | Stunts |
| 2012 | Mật Lệnh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2011 | Thiết Thính Phong Vân 2 Phim điện ảnh | Action Director |
| 2009 | Street Fighter: The Legend of Chun-Li Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | 무림여대생 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2007 | Fred Claus Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2007 | Đạo Binh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Vô Cực Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2005 | Biệt Đội Tử Thần Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2004 | Người Nhện 2 Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2003 | Ma Trận: Cuộc Cách Mạng Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | Ma Trận: Tái Lập Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2002 | Vô Gian Đạo Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2001 | Vết Thương Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 1999 | Ma Trận Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1997 | 奪舍 Phim điện ảnh | Action Director, Stunts |
| 1996 | Thần Ăn Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1996 | Thần Bài 3: Thiếu Niên Thần Bài Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer, Stunt Coordinator |
| 1996 | Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1996 | Khu Đèn Đỏ Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1996 | Nhục Bồ Đoàn 2: Ngọc Nữ Tâm Kinh Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1996 | Người Trong Giang Hồ II: Mãnh Long Quá Giang Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1995 | Kẻ Thù Bóng Đêm Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1995 | 南洋十大邪術 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1995 | Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1995 | Câu Chuyện Phố Chùa Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1995 | 笑林老祖 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1995 | 真相 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Tân Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | 表姐,你好嘢! 4 情不自禁 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1994 | 7金剛 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1994 | Vua Phá Hoại Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp 2 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1993 | Thâu Thiên Hoán Nhật Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1993 | Tế Công Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1993 | Trường Học Bá Vương Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Thiên Nhược Hữu Tình 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | 武俠七公主之天劍絕刀 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1993 | Đông Phương Tam Hiệp Phim điện ảnh | Stunts Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1992 | 表姐,妳好嘢!3 大人駕到 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1990 | 太陽之子 Phim điện ảnh | Choreographer |
| 1990 | 水玲瓏 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |