7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
町田康
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Sakai, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 町田康.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
爆裂都市
6.7
Phim điện ảnh
鏡心
6.1
Phim điện ảnh
黒い家
4.9
Phim điện ảnh
ジャンクフード
5.3
Phim điện ảnh
エンドレス・ワルツ
5.8
Phim điện ảnh
パンク侍、斬られて候
6.4
Phim điện ảnh
やわらかい肌
6.4
Phim điện ảnh
ロビンソンの庭
6.0
Phim điện ảnh
H Story
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
6.0
Phim điện ảnh
大阪物語
3.0
Phim điện ảnh
거울에 비친 마음: 디지털삼인삼색2004
6.0
Phim điện ảnh
pierce ピアス LOVE&HATE
8.0
Phim điện ảnh
港のロキシー
8.0
Phim điện ảnh
Tomoyasu Hotei - MONSTER DRIVE PARTY!!!
10.0
Phim điện ảnh
人間の屑
7.0
Phim điện ảnh
けものがれ、俺らの猿と
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | アートなんかいらない! Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2006 | Thành Phố Mèo Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2005 | Tomoyasu Hotei - MONSTER DRIVE PARTY!!! Phim điện ảnh | Guest Vocal |
| 2005 | 鏡心 Phim điện ảnh | I |
| 2004 | 거울에 비친 마음: 디지털삼인삼색2004 Phim điện ảnh | |
| 2001 | H Story Phim điện ảnh | The Writer |
| 1999 | 黒い家 Phim điện ảnh | Officer Matsui |
| 1999 | 大阪物語 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1999 | 港のロキシー Phim điện ảnh | |
| 1998 | やわらかい肌 Phim điện ảnh | |
| 1997 | ロマンティックマニア Phim điện ảnh | Jirō Nagai |
| 1997 | pierce ピアス LOVE&HATE Phim điện ảnh | |
| 1997 | 赤い犯行 夢の後始末 Phim điện ảnh | Hosono |
| 1996 | アトランタ・ブギ Phim điện ảnh | |
| 1995 | エンドレス・ワルツ Phim điện ảnh | Kaoru Abe |
| 1995 | 水の中の八月 Phim điện ảnh | Stone Tribe Emissary |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Takehiko Natsuoka (1 tập) |
| 1991 | 熊楠・KUMAGUSU Phim điện ảnh | |
| 1987 | ロビンソンの庭 Phim điện ảnh | |
| 1984 | ちょっとの雨ならがまん Phim điện ảnh | Himself |
| 1984 | Tampon Tango Phim điện ảnh | |
| 1982 | 爆裂都市 Phim điện ảnh | Mad Brother |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | パンク侍、斬られて候 Phim điện ảnh | Original Story |
| 2001 | けものがれ、俺らの猿と Phim điện ảnh | Novel |
| 2001 | 人間の屑 Phim điện ảnh | Novel |
| 1997 | ジャンクフード Phim điện ảnh | Theme Song Performance |