7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sa Dật
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Changchun, Jilin, China
- Danh sách thực hiện
- 113 tác phẩm
Tiểu sử
Sa Dật sinh năm 1978, là ngôi sao quen thuộc với khán giả qua loạt phim ăn khách Võ Lâm Ngoại Truyện, Mật Ngọt, Tam Quốc... Anh cũng là thành viên chính thức của chương trình Keep Running (Running Man phiên bản Trung). Nam diễn viên kết hôn với bà xã Hồ Khả vào năm 2011 và đã có 2 con trai. Anh cùng con trai lớn An Cát được yêu thích sau khi tham gia chương trình Bố Ơi Mình Đi Đâu Thế.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Phi Vụ Cuối Cùng
6.7
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Bí Mật
6.8
Phim điện ảnh
Nhiệt Lạt Cổn Thang
8.9
Truyền hình
武林外传
6.7
Phim điện ảnh
黃金時代
7.0
Phim điện ảnh
飞驰人生3
6.2
Phim điện ảnh
王的盛宴
8.0
Truyền hình
Tam Quốc Diễn Nghĩa
6.0
Phim điện ảnh
我和我的父辈
5.5
Phim điện ảnh
武林外传
5.3
Phim điện ảnh
万物生长
5.4
Phim điện ảnh
交换人生
8.6
Truyền hình
明星大侦探
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
8.6
Truyền hình
极限挑战
8.1
Truyền hình
向往的生活
6.8
Phim điện ảnh
Giấc Mộng Giàu Sang
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 逃离星期一 Phim điện ảnh | |
| TBA | 疯狂的黑鱼 Truyền hình | Yuan Lai (1 tập) |
| 2027 | 流浪地球3(上) Phim điện ảnh | Zhang Peng |
| 2026 | 飞驰人生3 Phim điện ảnh | Bai Qiang |
| 2025 | 笑有新生 Truyền hình | (3 tập) |
| 2025 | 你好时光 Truyền hình | (4 tập) |
| 2024 | 流浪地球2:再次冒险 Phim điện ảnh | 自己 |
| 2024 | 盲盒旅行局 Truyền hình | (10 tập) |
| 2024 | 会唱歌的院子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Lost Girl Phim điện ảnh | |
| 2024 | 云雾女孩 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 我只活一次:《热辣滚烫》幕后纪实 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2024 | 这是我的西游 Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | 2024年中央广播电视总台元宵晚会 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Nhiệt Lạt Cổn Thang Phim điện ảnh | Old Liang |
| 2023 | “一路有你”2023-2024浙江卫视跨年晚会 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 刀尖 Phim điện ảnh | Li Shiwu |
| 2023 | 现在就出发 Truyền hình | (4 tập) |
| 2023 | 交换人生 Phim điện ảnh | Lu Xiaogu's Father |
| 2023 | Địa Cầu Lưu Lạc 2 Phim điện ảnh | Zhang Peng |
| 2023 | 我们的客栈 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 一馔千年 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 山水间的家 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 开播!情景喜剧 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 三个少年 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 超越 Truyền hình | Zheng Kaixin (29 tập) |
| 2021 | 我和我的父辈 Phim điện ảnh | Wine-buying Husband (segment "Duck Prophet") |
| 2021 | 一宅家族 Truyền hình | Gan Zi (16 tập) |
| 2021 | 对你的爱很美 Truyền hình | Ke Lei (44 tập) |
| 2021 | 听说很好吃 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 萌探探探案 Truyền hình | MC (67 tập) |
| 2021 | 阳光劫匪 Phim điện ảnh | Lin Didao |
| 2021 | Nhiệm Vụ Bí Mật Phim điện ảnh | Lao Feng |
| 2021 | Giấc Mộng Giàu Sang Phim điện ảnh | Second Brother |
| 2020 | 奔跑吧·特别篇 Truyền hình | (42 tập) |
| 2020 | 淑贞 Phim điện ảnh | Father |
| 2020 | 真香啊!餐桌 Truyền hình | (12 tập) |
| 2019 | Xin Chào Cuộc Sống Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | 亲密旅行 Phim điện ảnh | Shen Tong |
| 2019 | Tiểu Hoan Hỉ Truyền hình | Qiao Weidong (49 tập) |
| 2019 | Thần Thám Kha Thần Truyền hình | Xiao Desheng (44 tập) |
| 2019 | 好小子好功夫 Phim điện ảnh | Commentator |
| 2019 | 青春环游记 Truyền hình | (4 tập) |
| 2019 | 狗眼看人心 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 喜欢你我也是 Truyền hình | (60 tập) |
| 2018 | 妻子的浪漫旅行 Truyền hình | (14 tập) |
| 2018 | 伙头军客栈 Truyền hình | (48 tập) |
| 2018 | 经典咏流传 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 奇兵神犬 Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | 熊爸熊孩子 Truyền hình | (35 tập) |
| 2017 | 平凡岁月 Truyền hình | Li Da Bao (44 tập) |
| 2017 | Phi Vụ Cuối Cùng Phim điện ảnh | Charlie |
| 2017 | 名侦探俱乐部 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 向往的生活 Truyền hình | (7 tập) |
| 2017 | 吐槽大会 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 我们的挑战 Truyền hình | Self (11 tập) |
| 2016 | 政委 Truyền hình | (32 tập) |
| 2016 | 饭局的诱惑 Truyền hình | (3 tập) |
| 2016 | 小别离 Truyền hình | Qiao Weidong (49 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 亲密旅行 Phim điện ảnh | Director |