7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rusty Meyers
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburgh, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Rusty Meyers is an actor and acting teacher / casting associate who has been based in the Las Vegas, NV area since the 1980's.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Pay It Forward
6.9
Phim điện ảnh
Bắn Nhanh Thì Sống
6.0
Phim điện ảnh
Vegas Vacation
5.2
Phim điện ảnh
Lay the Favorite
7.7
Truyền hình
Hustle
6.0
Phim điện ảnh
Best of the Best 2
5.5
Phim điện ảnh
The Initiation
5.8
Phim điện ảnh
The Grand
4.0
Phim điện ảnh
Vampirella
4.9
Phim điện ảnh
सिमरन
5.2
Phim điện ảnh
Yonkers Joe
4.0
Phim điện ảnh
Time Warrior
8.1
Truyền hình
Русские в городе Ангелов
3.8
Phim điện ảnh
Bleach
3.7
Phim điện ảnh
Cauldron: Baptism of Blood
3.6
Phim điện ảnh
Hierarchy
9.0
Phim điện ảnh
Treasure Island: The Adventure Begins
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sorcerers Phim điện ảnh | King Louie |
| TBA | Possibilities Phim điện ảnh | Ken the Boom Operator |
| 2022 | Bleach Phim điện ảnh | Norman |
| 2017 | सिमरन Phim điện ảnh | Michael |
| 2017 | The House Phim điện ảnh | Cowboy Jack (uncredited) |
| 2014 | Clarity Phim điện ảnh | |
| 2013 | Itsy Bitsy Spiders Phim điện ảnh | Detective O’Malley |
| 2013 | White With Red Phim điện ảnh | Hotel Clerk |
| 2013 | Burt Wonderstone Phi Thường Phim điện ảnh | Sleazy Man (uncredited) |
| 2012 | Lay the Favorite Phim điện ảnh | Rio Gambler 2 |
| 2012 | Astro Zombies M4: Invaders from Cyberspace Phim điện ảnh | Rustar Vladamir / Jeorg |
| 2011 | I.M. Caravaggio Phim điện ảnh | Mr. Milano |
| 2010 | Astro-Zombies M3: Cloned Phim điện ảnh | Convict Enforcer |
| 2009 | Demon Haunt Phim điện ảnh | Hank |
| 2009 | Hierarchy Phim điện ảnh | Martin Page |
| 2009 | Heroes Phim điện ảnh | Mr. Harris |
| 2008 | Yonkers Joe Phim điện ảnh | Committee Man |
| 2007 | The Grand Phim điện ảnh | Long Island Poker Player |
| 2006 | Heart of a Boy Phim điện ảnh | |
| 2005 | The Indie Pendant Phim điện ảnh | Robert Wynn |
| 2004 | Luckey Quarter Phim điện ảnh | Quarter Man |
| 2004 | Cauldron: Baptism of Blood Phim điện ảnh | Abusive Evil Husband |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Johnny's Bodyguard (1 tập) |
| 2003 | Русские в городе Ангелов Truyền hình | Rick Morris (2 tập) |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Security Officer #1 |
| 2001 | Cuộc Đua Cam Go Phim điện ảnh | Passenger in Line (uncredited) |
| 2000 | Pay It Forward Phim điện ảnh | News Stand Guy |
| 1998 | Lovers and Liars Phim điện ảnh | Agent Gus |
| 1997 | Vegas Vacation Phim điện ảnh | Club Manager |
| 1996 | Vampirella Phim điện ảnh | Quinn |
| 1994 | Treasure Island: The Adventure Begins Phim điện ảnh | Mr. Smythe |
| 1994 | MacShayne: Winner Takes All Phim điện ảnh | Leroy Praskins |
| 1993 | Best of the Best 2 Phim điện ảnh | TV Reporter |
| 1985 | Bắn Nhanh Thì Sống Phim điện ảnh | Conrad |
| 1984 | The Initiation Phim điện ảnh | Nightwatchman |
| 1983 | Ace Crawford, Private Eye Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1979 | The Ordeal of Patty Hearst Phim điện ảnh | George |
| 1979 | A Last Cry for Help Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Time Warrior Phim điện ảnh | Casting |
| 2004 | Cauldron: Baptism of Blood Phim điện ảnh | Casting |