6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
入江若葉
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Minato, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Wakaba Irie was born on May 12, 1943 in Shiba, Tokyo, Japan. She is an actress, known for Miyamoto Musashi: Ichijôji no kettô (1964), Miyamoto Musashi (1961) and Miyamoto Musashi: Ganryû-jima no kettô (1965).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
彼のオートバイ、彼女の島
6.9
Phim điện ảnh
時をかける少女
7.2
Phim điện ảnh
花筐
6.9
Phim điện ảnh
海辺の映画館-キネマの玉手箱
7.3
Phim điện ảnh
さびしんぼう
6.9
Phim điện ảnh
異人たちとの夏
7.0
Phim điện ảnh
SADA 戯作・阿部定の生涯
6.8
Phim điện ảnh
丹下左膳 飛燕居合斬り
7.5
Phim điện ảnh
ふたり
6.4
Phim điện ảnh
転校生
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵 般若坂の決斗
6.9
Phim điện ảnh
宮本武蔵 二刀流開眼
7.1
Phim điện ảnh
宮本武蔵
7.4
Phim điện ảnh
青春デンデケデケデケ
6.5
Phim điện ảnh
天国にいちばん近い島
7.1
Phim điện ảnh
宮本武蔵 一乗寺の決斗
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵 巌流島の決斗
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh | Communication |
| 2017 | 花筐 Phim điện ảnh | Old Maid |
| 2010 | スープ・オペラ Phim điện ảnh | Sasajima's mother |
| 2008 | 結婚しようよ Phim điện ảnh | |
| 2007 | 転校生 -さよなら あなた- Phim điện ảnh | Kazumi's Grandmother |
| 2007 | ばんざい! / 監督・ばんざい! Phim điện ảnh | Madam at the Bar |
| 2004 | 理由 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 美しい夏キリシマ Phim điện ảnh | |
| 2000 | マヌケ先生 Phim điện ảnh | Isuzu Baba |
| 1999 | あの、夏の日 とんでろ じいちゃん Phim điện ảnh | Mikari's mother |
| 1999 | 洗濯機は俺にまかせろ Phim điện ảnh | Chieko Katagiri |
| 1998 | 風の歌が聴きたい Phim điện ảnh | Fumiko Hayase |
| 1998 | SADA 戯作・阿部定の生涯 Phim điện ảnh | Toki |
| 1995 | 人でなしの恋 Phim điện ảnh | |
| 1995 | あした Phim điện ảnh | Innkeeper |
| 1994 | 女ざかり Phim điện ảnh | |
| 1993 | 二十才の微熱 Phim điện ảnh | Yoriko's Mother |
| 1993 | はるか、ノスタルジィ Phim điện ảnh | Madam |
| 1992 | 青春デンデケデケデケ Phim điện ảnh | Shino Shirai |
| 1991 | おいしい結婚 Phim điện ảnh | Emiko Ono |
| 1991 | ふたり Phim điện ảnh | Mako's Mother |
| 1990 | さわこの恋 上手な嘘の恋愛講座 Phim điện ảnh | Sawako's mother |
| 1989 | 北京的西瓜 Phim điện ảnh | Haruzo's Sister |
| 1988 | 私の心はパパのもの Phim điện ảnh | Mimiko's Mother |
| 1988 | 異人たちとの夏 Phim điện ảnh | Ayako Imamura |
| 1988 | TOMORROW 明日 Phim điện ảnh | Mitsue |
| 1988 | マリリンに逢いたい Phim điện ảnh | Haruko Tamashiro |
| 1986 | 野ゆき山ゆき海べゆき Phim điện ảnh | Soutaroh's Mother |
| 1986 | 四月の魚 Phim điện ảnh | Aki |
| 1986 | 彼のオートバイ、彼女の島 Phim điện ảnh | Miyo's Mother |
| 1985 | 姉妹坂 Phim điện ảnh | Yoshie Ayanokoji |
| 1985 | 待ってました 転校生! Phim điện ảnh | |
| 1985 | さびしんぼう Phim điện ảnh | PTA President |
| 1984 | 天国にいちばん近い島 Phim điện ảnh | Madame Hiroko |
| 1984 | 人形佐七捕物帖 死をよぶ猫は金の爪 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 廃市 Phim điện ảnh | Hide |
| 1983 | 麗猫伝説 Phim điện ảnh | Akiko Ryuzoji |
| 1983 | 時をかける少女 Phim điện ảnh | Noriko |
| 1982 | 俗物図鑑 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 転校生 Phim điện ảnh | Chie Saitoh |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本侠客伝 白刃の盃 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 丹下左膳 飛燕居合斬り Phim điện ảnh | Hagino |
| 1965 | 宮本武蔵 巌流島の決斗 Phim điện ảnh | Otsu |
| 1965 | 股旅 三人やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 冷飯とおさんとちゃん Phim điện ảnh | |
| 1965 | 主水之介三番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本侠客伝 浪花篇 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の盗賊 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Ôdeiri Phim điện ảnh | |
| 1964 | ジャコ萬と鉄 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍び大名 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 宮本武蔵 一乗寺の決斗 Phim điện ảnh | Otsu |
| 1963 | 銭形平次捕物控 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 若様やくざ 江戸っ子天狗 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 宮本武蔵 二刀流開眼 Phim điện ảnh | Otsu |
| 1962 | 宮本武蔵 般若坂の決斗 Phim điện ảnh | Otsu |
| 1961 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Otsu |