3.7
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Peque Gallaga
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
A prolific filmmaker hailing from Bacolod, Negros Occidental, Peque Gallaga became known for his films of various genres.
He died on 7 May 2020 of cardiopulmonary arrest in Bacolod. He was 76.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.7
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Scorpio Nights
7.4
Phim điện ảnh
Oro, Plata, Mata
7.2
Phim điện ảnh
Manila by Night
7.3
Phim điện ảnh
Tatlong Taong Walang Diyos
5.8
Phim điện ảnh
Darna! Ang Pagbabalik
5.8
Phim điện ảnh
Shake, Rattle & Roll
4.0
Phim điện ảnh
Scorpio Nights 2
6.1
Phim điện ảnh
Virgin Forest
7.6
Phim điện ảnh
Ganito Kami Noon... Paano Kayo Ngayon?
8.8
Phim điện ảnh
José Rizal
4.5
Phim điện ảnh
Gangland
5.5
Phim điện ảnh
Ang Kabit ni Mrs. Montero
8.8
Phim điện ảnh
Magic Temple
8.9
Phim điện ảnh
Si Agimat at si Enteng Kabisote
8.2
Phim điện ảnh
Misteryo sa Tuwa
6.5
Phim điện ảnh
Aswang
7.4
Phim điện ảnh
Isang Araw Walang Diyos
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Brocka x Bernal Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Habambuhay: Remembering Philippine Cinema Phim điện ảnh | Himself |
| 2014 | Relaks, It's Just Pag-ibig Phim điện ảnh | |
| 2013 | Islands Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Woman of the Ruins Phim điện ảnh | |
| 2013 | Ganito Kami Muli Phim điện ảnh | |
| 2012 | Huling Biyahe Phim điện ảnh | Butch Barameda |
| 2012 | Six Degrees of Separation from Lilia Cuntapay Phim điện ảnh | Himself, Special Appearance |
| 2011 | The Aswang Phenomenon Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | Pak! Pak! My Dr. Kwak! Phim điện ảnh | San Pedro |
| 2010 | Si Agimat at si Enteng Kabisote Phim điện ảnh | Ermitanyo |
| 2008 | Dayo Phim điện ảnh | Mang Nano (voice) |
| 2008 | Namets! Phim điện ảnh | Boss Dolpo |
| 2007 | Enteng Kabisote 4: Okay ka, Fairy ko... The Beginning of the Legend Phim điện ảnh | Time Lord |
| 2005 | Ang Anak ni Brocka Phim điện ảnh | |
| 1999 | Tigasin Phim điện ảnh | |
| 1998 | José Rizal Phim điện ảnh | Archbishop Bernardo Nozaleda, OP |
| 1998 | Gangland Phim điện ảnh | Man in the crowded street |
| 1992 | Si Lucio at si Miguel: Hihintayin Kayo sa Langit Phim điện ảnh | San Pedro |
| 1985 | Virgin Forest Phim điện ảnh | Kamaggay |
| 1984 | Misteryo sa Tuwa Phim điện ảnh | Mr. Murphy - Dead Passenger |
| 1978 | Gumising ka... Maruja Phim điện ảnh | Attorney |
| 1976 | Tatlong Taong Walang Diyos Phim điện ảnh | Francis |
Danh sách đoàn làm phim 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Magikland Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | T'yanak Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Sonata Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Bayi sa Aparador Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2013 | Seduction Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Botong Francisco: A Nation Imagined Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Agaton & Mindy Phim điện ảnh | Story, Director, Screenplay |
| 2008 | Ate Phim điện ảnh | Production Design, Writer |
| 2006 | Puso 3 Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Pinoy/Blonde Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2002 | Ang Agimat: Anting-anting ni Lolo Phim điện ảnh | Story |
| 1999 | Sa Piling ng Aswang Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1999 | Unfaithful Wife 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Ang Kabit ni Mrs. Montero Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Supervising Producer |
| 1999 | Scorpio Nights 2 Phim điện ảnh | Story, Supervising Producer |
| 1998 | Puso ng Pasko Phim điện ảnh | Director, Story, Screenplay, Supervising Producer |
| 1998 | Gangland Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Magic Kingdom: The Alamat ng Damortis Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Diliryo Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Halik ng Vampira Phim điện ảnh | Story, Director |
| 1996 | Magic Temple Phim điện ảnh | Story, Director, Screenplay |
| 1995 | Batang-X Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1995 | Baby Love Phim điện ảnh | Director, Writer, Screenplay |
| 1994 | Darna! Ang Pagbabalik Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Dugo ng Panday Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Shake, Rattle & Roll IV Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1992 | Ang Madre Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1992 | Ang Kapitbahay Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1992 | Ang Guro Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Aswang Phim điện ảnh | Story, Director |
| 1991 | Shake, Rattle & Roll III Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1991 | Ate Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1991 | Nanay Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1991 | Yaya Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1990 | Shake, Rattle & Roll II Phim điện ảnh | Screenplay, Story, Director |
| 1990 | Aswang Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1990 | Kulam Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1990 | Multo Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1990 | Too Young Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Abandonada Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Isang Araw Walang Diyos Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1988 | Tiyanak Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Hiwaga Sa Balete Drive Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1987 | Kid, Huwag Kang Susuko Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Once Upon a Time Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1986 | Unfaithful Wife Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Scorpio Nights Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Virgin Forest Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Shake, Rattle & Roll Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Manananggal Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Bad Bananas sa Puting Tabing Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | In This Corner Phim điện ảnh | Production Design |
| 1982 | Oro, Plata, Mata Phim điện ảnh | Director, Story |
| 1981 | Pabling Phim điện ảnh | Production Design |
| 1981 | Bihagin: Bilibid Boys Phim điện ảnh | Production Design |
| 1980 | Manila by Night Phim điện ảnh | Production Design |
| 1980 | Girlfriend Phim điện ảnh | Production Design |
| 1979 | Up from the Depths Phim điện ảnh | Production Design, Underwater Director of Photography |
| 1978 | Gumising ka... Maruja Phim điện ảnh | Production Coordinator |
| 1976 | Ganito Kami Noon... Paano Kayo Ngayon? Phim điện ảnh | Production Design |