5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ara Mina
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Metro Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Hazel Pascual Reyes-Almarinez (born May 9, 1979), known professionally as Ara Mina, is a Filipino actress, singer, endorser, and entrepreneur. Recognized as the "Millennium Goddess", Mina is a recipient of a FAMAS Award for Best Actress; 3 Golden Screen Awards, including the 'Dekada Award'; and an Asia's Golden Icons Award.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Người cũ và những lý do
4.9
Phim điện ảnh
Một Bước Thành Thượng Lưu
6.2
Phim điện ảnh
Phone Sex
7.3
Phim điện ảnh
Mano Po
5.2
Phim điện ảnh
Pornstar 2: Pangalawang Putok
6.1
Phim điện ảnh
Selda
6.3
Phim điện ảnh
Laro sa Baga
5.8
Phim điện ảnh
Paglaki Ko, Gusto Kong Maging Pornstar
6.9
Truyền hình
Maalaala Mo Kaya
4.0
Phim điện ảnh
Circles
4.1
Phim điện ảnh
Minsan Pa
2.8
Phim điện ảnh
Menor de Edad
5.8
Phim điện ảnh
Ang Huling Birhen sa Lupa
5.6
Phim điện ảnh
Curacha: Ang Babaeng Walang Pahinga
4.0
Phim điện ảnh
Code Name: Bomba
5.5
Phim điện ảnh
Sagad sa Init
5.8
Phim điện ảnh
Two Timer
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Poon Phim điện ảnh | Mae |
| 2026 | My Husband Is a Mafia Boss Truyền hình | Alyana Ferrer (22 tập) |
| 2025 | Ác Quỷ Ma Sơ Phim điện ảnh | Madre Piedad (segment "1775") |
| 2024 | Mamay: A Journey to Greatness Phim điện ảnh | |
| 2024 | Rainbow Rumble Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2024 | Padyak Princess Truyền hình | Susan Velarde (80 tập) |
| 2023 | Litrato Phim điện ảnh | |
| 2023 | Losers-1, Suckers-0 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Kahit Maputi na ang Buhok Ko Phim điện ảnh | |
| 2022 | Adik Phim điện ảnh | Perlie |
| 2022 | Katok Phim điện ảnh | Romina |
| 2022 | Một Bước Thành Thượng Lưu Phim điện ảnh | Matilda |
| 2021 | Pornstar 2: Pangalawang Putok Phim điện ảnh | Ara |
| 2021 | Paglaki Ko, Gusto Kong Maging Pornstar Phim điện ảnh | Ara |
| 2020 | Bella Bandida Truyền hình | (6 tập) |
| 2019 | Unforgettable Phim điện ảnh | Dahlia |
| 2019 | The Last Interview: The Mayor Antonio Halili Story Phim điện ảnh | Gina Halili |
| 2018 | Araw Gabi Truyền hình | Harriet De Alegre/Amanda Rodriguez (119 tập) |
| 2017 | This Time I’ll Be Sweeter Phim điện ảnh | |
| 2017 | Người cũ và những lý do Phim điện ảnh | Cali's Mother |
| 2016 | Barrio Kulimlim Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | Ang panday Truyền hình | Carmen (42 tập) |
| 2016 | Tupang Ligaw Phim điện ảnh | |
| 2016 | Girlfriend for Hire Phim điện ảnh | Auntie Melba |
| 2013 | The Fighting Chefs Phim điện ảnh | Girlfriend (uncredited) |
| 2013 | Alfredo S. Lim: The Untold Story Phim điện ảnh | Mrs. Gameng |
| 2013 | Menor de Edad Phim điện ảnh | Edna |
| 2012 | Yesterday's Bride Truyền hình | Josilda Ramirez (85 tập) |
| 2011 | Parola Phim điện ảnh | Beth |
| 2011 | Shake, Rattle & Roll 13 Phim điện ảnh | Beth (segment "Parola") |
| 2011 | Ang Utol Kong Hoodlum Truyền hình | Rhea Bustillos (50 tập) |
| 2011 | Tumbok Phim điện ảnh | Rita |
| 2010 | Rosario Phim điện ảnh | Doctor |
| 2010 | Ilumina Truyền hình | Elsa Sebastian (80 tập) |
| 2010 | Marino Phim điện ảnh | |
| 2009 | Tinik Sa Dibdib Truyền hình | Trixie Domingo (85 tập) |
| 2009 | Dapat Ka Bang Mahalin? Truyền hình | Glacilda Bautista (78 tập) |
| 2009 | Totoy Bato Truyền hình | Elena Magtanggol (93 tập) |
| 2008 | Ligaw na Bulaklak Truyền hình | Janet/Jennifer Alegro (110 tập) |
| 2008 | Ate Phim điện ảnh | Helen |
| 2008 | Anak ng Kumander Phim điện ảnh | |
| 2007 | Prinsesa ng Banyera Truyền hình | Cassandra Ynarez (163 tập) |
| 2007 | Lupin Truyền hình | Anna Nicole (95 tập) |
| 2007 | Selda Phim điện ảnh | Sita |
| 2005 | Aquarium Phim điện ảnh | Janice |
| 2005 | Shake Rattle & Roll 2k5 Phim điện ảnh | Janice (segment "Aquarium") |
| 2005 | Circles Phim điện ảnh | Cris' Sister |
| 2005 | Pinoy/Blonde Phim điện ảnh | |
| 2005 | Uncensored: Sex In Philippine Cinema 3 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Minsan Pa Phim điện ảnh | Luna |
| 2004 | Mulawin Truyền hình | Vultra / Violeta / Veronica (166 tập) |
| 2004 | Singles Phim điện ảnh | |
| 2003 | Fantastic Man Phim điện ảnh | Helen / Diabolica |
| 2003 | Kalabit Phim điện ảnh | Andrea |
| 2003 | Ang Huling Birhen sa Lupa Phim điện ảnh | Lorena |
| 2002 | Mano Po Phim điện ảnh | Richelle Go |
| 2002 | Two Timer Phim điện ảnh | Viveca |
| 2002 | Diskarte Phim điện ảnh | Amanda |
| 2002 | Kung Mawawala Ka Truyền hình | Lucinda Montemayor (298 tập) |
| 2000 | Laro sa Baga Phim điện ảnh | Dee |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Ate Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Ooops, Teka Lang... Diskarte Ko 'To! Phim điện ảnh | Theme Song Performance |