6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick Labbé
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Montréal, Québec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Patrick Labbé (born July 27th, 1970) is a Canadian actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.5
Truyền hình
Quantico
6.9
Phim điện ảnh
Starbuck
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.5
Truyền hình
Transplant
7.8
Truyền hình
The Worst Witch
5.4
Truyền hình
District 31
6.1
Phim điện ảnh
The High Cost of Living
6.2
Phim điện ảnh
Les Boys
6.2
Truyền hình
Bellevue
5.4
Phim điện ảnh
Hasards ou coïncidences
6.5
Phim điện ảnh
Les Boys II
6.4
Phim điện ảnh
La forteresse suspendue
6.9
Phim điện ảnh
Les Boys III
5.4
Truyền hình
Durham County
6.9
Truyền hình
STAT
6.7
Phim điện ảnh
Les Boys IV
5.8
Phim điện ảnh
Les muses orphelines
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Le Batteur Phim điện ảnh | L'agent |
| 2024 | Les Armes Truyền hình | Daniel Colin (1 tập) |
| 2023 | Les Boys - 25ème anniversaire Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Truy Bắt Sát Nhân Phim điện ảnh | Hicks |
| 2022 | STAT Truyền hình | Philippe Dupéré (251 tập) |
| 2022 | Ados et anxieux Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2022 | Classé secret Truyền hình | Émile Darcy (16 tập) |
| 2021 | Virage Truyền hình | Phil Létourneux (7 tập) |
| 2021 | Les vieux chums Phim điện ảnh | Pierrot |
| 2020 | Transplant Truyền hình | Thomas Mitchell (9 tập) |
| 2020 | La semaine des 4 Julie Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | Cœur de pastel Phim điện ảnh | Docteur |
| 2019 | Bonsoir bonsoir! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Photo jaunie Phim điện ảnh | |
| 2017 | Bellevue Truyền hình | Clarence Ryder (8 tập) |
| 2016 | District 31 Truyền hình | Laurent Cloutier (596 tập) |
| 2016 | Les échangistes Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Quantico Truyền hình | Agent Jordan Kent (1 tập) |
| 2015 | Jérémie Truyền hình | Mathieu Lorrain (20 tập) |
| 2014 | Partir autrement en famille Truyền hình | Himself (2 tập) |
| 2013 | Il était une fois les Boys Phim điện ảnh | Le prof Tanguay |
| 2012 | Prière de ne pas envoyer de fleurs Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2011 | Starbuck Phim điện ảnh | Maître Chamberland |
| 2011 | The High Cost of Living Phim điện ảnh | Michel |
| 2010 | Mirador Truyền hình | Philippe Racine (26 tập) |
| 2009 | Yamaska Truyền hình | Étienne Brabant (163 tập) |
| 2007 | La brunante Phim điện ảnh | Phlippe |
| 2007 | Les Boys Truyền hình | Mario (73 tập) |
| 2007 | Durham County Truyền hình | Tom Bykovski (18 tập) |
| 2007 | Le Banquier Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | October 1970 Truyền hình | Julien Giguère (8 tập) |
| 2005 | Les Boys IV Phim điện ảnh | Mario |
| 2005 | Trudeau II: Maverick in the Making Truyền hình | Jean Marchand (2 tập) |
| 2004 | Ma vie en cinémascope Phim điện ảnh | Yvon Robert |
| 2004 | L'Espérance Phim điện ảnh | Jules Marin / Jacques Martel |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Lorenzo DeTulio (1 tập) |
| 2002 | La Mystérieuse Mademoiselle C. Phim điện ảnh | Charles Laforest |
| 2001 | Les Boys III Phim điện ảnh | Mario |
| 2001 | La forteresse suspendue Phim điện ảnh | Luc |
| 2001 | Ne dis rien Phim điện ảnh | |
| 2001 | La vie, la vie Truyền hình | Simon (39 tập) |
| 2000 | Les muses orphelines Phim điện ảnh | Rémi |
| 1999 | Le Polock Truyền hình | Gaston Langlois (6 tập) |
| 1998 | Les Boys II Phim điện ảnh | Mario |
| 1998 | Hasards ou coïncidences Phim điện ảnh | Michel Bonhomme |
| 1998 | The Worst Witch Truyền hình | Serge Dubois (1 tập) |
| 1998 | The Girl Next Door Phim điện ảnh | Ken |
| 1997 | Les Boys Phim điện ảnh | Mario |
| 1996 | J'aime, j'aime pas Phim điện ảnh | |
| 1995 | 10-07: L'affaire Zeus Truyền hình | Tom Saint-Mars (4 tập) |
| 1993 | Heritage Minutes: Étienne Parent Phim điện ảnh | Additional Cast |
| 1993 | Heritage Minutes: Joseph-Armand Bombardier Phim điện ảnh | Bombardier, age 29 |
| 1992 | Coyote Phim điện ảnh | Chomi |
| 1992 | Les Intrépides Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Heritage Minutes Truyền hình | Joseph-Armand Bombardier (29 ans) (1 tập) |