6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Islam Hafez
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Islam Hafez.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.0
Truyền hình
كلبش
6.2
Truyền hình
إخواتي
5.2
Phim điện ảnh
درويش
6.6
Truyền hình
ظُلم المصطبة
5.7
Truyền hình
سره الباتع
7.7
Truyền hình
جزيرة غمام
7.0
Truyền hình
جودر: ألف ليلة وليلة
7.0
Truyền hình
بين السما والأرض
3.0
Phim điện ảnh
آل هارون
8.0
Truyền hình
توبة
6.5
Truyền hình
بدون سابق إنذار
9.0
Phim điện ảnh
الباب الأخضر
7.0
Truyền hình
سوق الكانتو
8.0
Truyền hình
علامة استفهام
7.0
Truyền hình
حق ميت
9.0
Truyền hình
قمر هادي
Truyền hình
في غمضة عين
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | درويش Phim điện ảnh | |
| 2025 | إخواتي Truyền hình | (15 tập) |
| 2024 | بدون سابق إنذار Truyền hình | عماد (15 tập) |
| 2024 | جودر: ألف ليلة وليلة Truyền hình | (15 tập) |
| 2023 | آل هارون Phim điện ảnh | المعلم هدهود |
| 2023 | سوق الكانتو Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | سره الباتع Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | الباب الأخضر Phim điện ảnh | تمرجى قسم المخصوص |
| 2022 | جزيرة غمام Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | توبة Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | علامة استفهام Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | كلبش Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | حق ميت Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | في غمضة عين Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | كف القمر Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | ظُلم المصطبة Truyền hình | Writer (15 tập) |
| 2021 | بين السما والأرض Truyền hình | Writer (15 tập) |
| 2019 | علامة استفهام Truyền hình | Writer (30 tập) |
| 2019 | قمر هادي Truyền hình | Writer (30 tập) |