7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gerry Quigley
- Nơi sinh
- Amherst, Nova Scotia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Gerry Quigley.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
John Q
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Quyền Anh
6.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Quái Ác
5.7
Phim điện ảnh
Confessions of a Teenage Drama Queen
6.6
Phim điện ảnh
To Die For
5.9
Phim điện ảnh
Death to Smoochy
6.0
Phim điện ảnh
Extreme Measures
6.3
Phim điện ảnh
F/X2
5.3
Phim điện ảnh
Get a Clue
6.1
Phim điện ảnh
Harriet the Spy
5.4
Phim điện ảnh
Millennium
6.2
Phim điện ảnh
Closing the Ring
5.5
Phim điện ảnh
National Lampoon's Senior Trip
5.5
Phim điện ảnh
Santa Who?
6.2
Phim điện ảnh
Eloise at the Plaza
6.3
Phim điện ảnh
Eloise at Christmastime
6.0
Phim điện ảnh
A Map of the World
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Closing the Ring Phim điện ảnh | Barman |
| 2007 | Killing Zelda Sparks Phim điện ảnh | Elvis |
| 2006 | Absolution Phim điện ảnh | George Watson |
| 2006 | A Lobster Tale Phim điện ảnh | Norm |
| 2005 | Quá Khứ Tội Ác Phim điện ảnh | Mick |
| 2005 | Võ Sĩ Quyền Anh Phim điện ảnh | Quincy |
| 2005 | Cool Money Phim điện ảnh | Desk Clerk (Drake) |
| 2005 | Tilt Truyền hình | Banyan Dealer (1 tập) |
| 2004 | Evel Knievel Phim điện ảnh | ABC TV Director |
| 2004 | Confessions of a Teenage Drama Queen Phim điện ảnh | Slimy Guy |
| 2004 | Gracie's Choice Phim điện ảnh | Motel Manager |
| 2003 | Eloise at Christmastime Phim điện ảnh | Room Service Operator |
| 2003 | Eloise at the Plaza Phim điện ảnh | Room Service Operator |
| 2003 | The Music Man Phim điện ảnh | Card Player |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Sheriff Benny Edwards (1 tập) |
| 2002 | Men with Brooms Phim điện ảnh | Official |
| 2002 | Get a Clue Phim điện ảnh | Detective Potter |
| 2002 | Death to Smoochy Phim điện ảnh | Ian |
| 2002 | John Q Phim điện ảnh | Jury Foreman |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Sheriff #1 (1 tập) |
| 2001 | Khaled Phim điện ảnh | Vice Principal Findlay |
| 2001 | Laughter on the 23rd Floor Phim điện ảnh | Aaron |
| 2000 | Santa Who? Phim điện ảnh | Skinny Santa |
| 2000 | Deliberate Intent Phim điện ảnh | Night Clerk |
| 2000 | The Golden Spiders: A Nero Wolfe Mystery Phim điện ảnh | Lon Cohen |
| 1999 | The Life Before This Phim điện ảnh | Pest Dispatcher |
| 1999 | A Map of the World Phim điện ảnh | Officer Melby |
| 1999 | Trò Chơi Quái Ác Phim điện ảnh | Trout Farm Worker |
| 1998 | Motel Phim điện ảnh | Twin |
| 1998 | Noddy Truyền hình | Davy Gladhand (75 tập) |
| 1998 | Moonlight Becomes You Phim điện ảnh | |
| 1997 | Bad to the Bone Phim điện ảnh | Alan Broder |
| 1997 | Rescuers: Stories of Courage - Two Women Phim điện ảnh | Franek (segment "Mamusha") |
| 1996 | Trilogy of Terror II Phim điện ảnh | Akers |
| 1996 | Extreme Measures Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1996 | The Legend of Gator Face Phim điện ảnh | Deputy Don |
| 1996 | Harriet the Spy Phim điện ảnh | Sport's Dad |
| 1996 | Sabotage Phim điện ảnh | Vic |
| 1995 | Where's the Money, Noreen? Phim điện ảnh | Donald Olmstead |
| 1995 | To Die For Phim điện ảnh | George |
| 1995 | National Lampoon's Senior Trip Phim điện ảnh | Congressional Aide |
| 1995 | Falling For You Phim điện ảnh | Poet |
| 1994 | Camilla Phim điện ảnh | Border Official |
| 1994 | Sodbusters Phim điện ảnh | Governor's Aide |
| 1994 | Hostage for a Day Phim điện ảnh | Clerk |
| 1994 | Spike of Love Phim điện ảnh | Glen |
| 1993 | Thirty Two Short Films About Glenn Gould Phim điện ảnh | Music Critic |
| 1993 | Ordinary Magic Phim điện ảnh | PE Teacher |
| 1993 | The Mysterious Moon-Men of Canada Phim điện ảnh | Brownie McFadden |
| 1992 | Johann's Gift to Christmas Phim điện ảnh | |
| 1992 | Giant Steps Phim điện ảnh | Music Clerk |
| 1992 | To Catch a Killer Phim điện ảnh | Walden |
| 1992 | The Valour and the Horror Truyền hình | Viril Bartlett (1 tập) |
| 1991 | F/X2 Phim điện ảnh | Supermarket Manager |
| 1991 | Thick as Thieves Phim điện ảnh | Al Hacker |
| 1989 | Roadkill Phim điện ảnh | Roy Seth, the Promoter |
| 1989 | Millennium Phim điện ảnh | The Council Chamber - Khartoum |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Spike of Love Phim điện ảnh | Story |