6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Saed Hedayati
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Rasht, Iran
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Saed Hedayati.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Truyền hình
6.9
Truyền hình
مرد هزارچهره
4.8
Truyền hình
قهوه تلخ
7.1
Truyền hình
پاورچین
5.1
Truyền hình
مرد دوهزارچهره
5.6
Truyền hình
نقطه چین
3.2
Phim điện ảnh
Tokyo Bedoone Tavaghof
6.5
Phim điện ảnh
تگزاس ۳
6.0
Phim điện ảnh
بمب خنده
1.0
Phim điện ảnh
پیشی میشی
7.0
Truyền hình
بچه مهندس
Phim điện ảnh
به کجا چنین شتابان
Phim điện ảnh
حلقه های ازدواج
Phim điện ảnh
خانه ارواح
Truyền hình
جایزه بزرگ
Truyền hình
آخرین بازی
Truyền hình
عید امسال
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | بچه مهندس Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | Dashtestan Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | تگزاس ۳ Phim điện ảnh | |
| 2024 | Darbandoon Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | پیشی میشی Phim điện ảnh | Passage manager |
| 2018 | Zende Bad Khodam Phim điện ảnh | |
| 2014 | آخرین بازی Truyền hình | (40 tập) |
| 2011 | خانه ارواح Phim điện ảnh | |
| 2011 | بمب خنده Phim điện ảnh | |
| 2010 | قهوه تلخ Truyền hình | Dava-ol-Molk (102 tập) |
| 2009 | مرد دوهزارچهره Truyền hình | (13 tập) |
| 2009 | عید امسال Truyền hình | (15 tập) |
| 2009 | حلقه های ازدواج Phim điện ảnh | |
| 2009 | لج و لجبازی Phim điện ảnh | |
| 2008 | Ye Asemon Abi Saghfe Otaghe Mane Phim điện ảnh | |
| 2008 | مرد هزارچهره Truyền hình | (13 tập) |
| 2008 | به کجا چنین شتابان Phim điện ảnh | |
| 2005 | شب های برره Truyền hình | Jan-Nesar (92 tập) |
| 2005 | جایزه بزرگ Truyền hình | Pedram (13 tập) |
| 2003 | Tokyo Bedoone Tavaghof Phim điện ảnh | Vakil |
| 2003 | نقطه چین Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | پاورچین Truyền hình | Saeed Hedayati (51 tập) |
| 2000 | Navad Shab Truyền hình | (1 tập) |