8.9
Truyền hình
Đạo diễn
伊藤寿浩
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Aichi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤寿浩.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.9
Truyền hình
8.4
Truyền hình
超人機メタルダー
7.3
Truyền hình
遺留捜査
7.3
Truyền hình
科捜研の女
6.0
Truyền hình
女たちの特捜最前線
6.0
Truyền hình
臨場
7.5
Truyền hình
秘書のカガミ
4.0
Phim điện ảnh
サーキット・ナース
7.0
Truyền hình
警部補・杉山真太郎~吉祥寺署事件ファイル
Phim điện ảnh
ある愛の詩
Phim điện ảnh
ストロベリータイムス4 如月三姉妹の逆襲
Phim điện ảnh
黒の斜面
Phim điện ảnh
新・示談交渉人 裏ファイル3
Truyền hình
女系家族
Danh sách đoàn làm phim 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 女たちの特捜最前線 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2016 | 黒の斜面 Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | 警部補・杉山真太郎~吉祥寺署事件ファイル Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2014 | 新・示談交渉人 裏ファイル3 Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2009 | 臨場 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2008 | 秘書のカガミ Truyền hình | Director, Creator (12 tập) |
| 2006 | ある愛の詩 Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | 女系家族 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2000 | 巡査鉄兵の推理日誌 Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | 科捜研の女 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | 花嫁は16才! Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1990 | ストロベリータイムス4 如月三姉妹の逆襲 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | サーキット・ナース Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | 超人機メタルダー Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1986 | 時空戦士スピルバン Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1979 | ぬるぬる夫人 Phim điện ảnh | Assistant Director |