8.5
Truyền hình
Diễn xuất
윤세아
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Daegu, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 윤세아.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.2
Truyền hình
Khu Rừng Bí Mật
7.7
Truyền hình
Thứ bậc
8.0
Truyền hình
Phẩm Chất Quý Ông
6.2
Phim điện ảnh
인류멸망보고서
6.8
Phim điện ảnh
Má Hồng Thơ Ngây
8.0
Truyền hình
Lâu Đài Tham Vọng
7.7
Truyền hình
Dẫu Mưa Hay Nắng
6.8
Phim điện ảnh
Đàn Ông và Đàn Bà
7.7
Truyền hình
Nhẹ Nhàng Tan Chảy - Melting Me Softly
6.7
Phim điện ảnh
Râu Xanh
9.2
Truyền hình
Bốn Bàn Tay, Hai Bản Sonata
6.8
Truyền hình
구가의 서
7.0
Phim điện ảnh
Huyết Vũ
6.2
Truyền hình
Công Chúa Ngổ Ngáo - My Sassy Girl
6.3
Phim điện ảnh
Bà Hoàng Nói Dối
6.2
Phim điện ảnh
평행이론
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 바이킹 Truyền hình | (1 tập) |
| 2027 | 각성 Truyền hình | (12 tập) |
| 2026 | Trúng Số Độc Đắc Vẫn Phải Đi Làm Truyền hình | Martina (2 tập) |
| 2026 | Bốn Bàn Tay, Hai Bản Sonata Truyền hình | Kang Ji-hye (12 tập) |
| 2025 | Bước Vào Tim Em Truyền hình | Jin Ja-young (12 tập) |
| 2025 | 홈캠 Phim điện ảnh | Sung-hee |
| 2024 | 솔로라서 Truyền hình | (20 tập) |
| 2024 | Gia Đình Hoàn Hảo Truyền hình | Ha Eun-joo (12 tập) |
| 2024 | Thứ bậc Truyền hình | An Hye-won (7 tập) |
| 2023 | 나만 믿고 먹어봐, 도시횟집 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 심장이 뛴다 38.5 Truyền hình | (3 tập) |
| 2021 | Hoa Tuyết Điểm Truyền hình | Pi Seung-hee (16 tập) |
| 2021 | Bi Kịch Thượng Lưu Truyền hình | Seo Eun-soo (12 tập) |
| 2020 | Crevasse Phim điện ảnh | Woo Soo Min |
| 2020 | Bà Hoàng Nói Dối Phim điện ảnh | Cha Yoon-kyeong |
| 2019 | Nhẹ Nhàng Tan Chảy - Melting Me Softly Truyền hình | Na Ha-yeong (16 tập) |
| 2019 | 삼시세끼 산촌편 Truyền hình | Self (11 tập) |
| 2019 | 두 도시 이야기 - 속초 원산 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Lâu Đài Tham Vọng Truyền hình | Noh Seung-hye (20 tập) |
| 2018 | 착한마녀전 Truyền hình | Oh Tae-Ri (40 tập) |
| 2017 | Dẫu Mưa Hay Nắng Truyền hình | Ma-Ri (16 tập) |
| 2017 | 엄마는 연예인 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Khu Rừng Bí Mật Truyền hình | Lee Yeon-jae (32 tập) |
| 2017 | Công Chúa Ngổ Ngáo - My Sassy Girl Truyền hình | Queen Park (32 tập) |
| 2017 | Râu Xanh Phim điện ảnh | Soo-jung |
| 2016 | 내 귀에 캔디 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | Đàn Ông và Đàn Bà Phim điện ảnh | Se-na |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 이브의사랑 Truyền hình | Jin Song Ah (2 tập) |
| 2015 | Tình Yêu Của Eva Truyền hình | (120 tập) |
| 2014 | Má Hồng Thơ Ngây Phim điện ảnh | Chung-ee's Mother |
| 2013 | 구가의 서 Truyền hình | Ja Hong-myung (24 tập) |
| 2012 | 내 사랑 나비부인 Truyền hình | Yoon Seol-ah (51 tập) |
| 2012 | Phẩm Chất Quý Ông Truyền hình | Hong Se-ra (20 tập) |
| 2012 | 인류멸망보고서 Phim điện ảnh | Min-seo's Mother |
| 2012 | 해피 버스데이 Phim điện ảnh | Min-seo's mother |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (8 tập) |
| 2011 | 당신 참 예쁘다 Truyền hình | Go Yoo-rang (135 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | Kim Soon-Ae, Wang Ju-ri (1 tập) |
| 2010 | 평행이론 Phim điện ảnh | Bae Yun Kyeong |
| 2009 | 아내가 돌아왔다 Truyền hình | Min Se-hyeon (1 tập) |
| 2008 | 연애결혼 Truyền hình | Seo Hwa-Young (16 tập) |
| 2008 | 우리 결혼했어요 Truyền hình | Self (241 tập) |
| 2008 | 온에어 Truyền hình | screenwriter (1 tập) |
| 2007 | 궁녀 Phim điện ảnh | Hee-bin |
| 2006 | 얼마나 좋길래 Truyền hình | Lee Hae-Joo (125 tập) |
| 2006 | 스마일 어게인 Truyền hình | Choi Yoo-kang (16 tập) |
| 2005 | 프라하의 연인 Truyền hình | Kim Hye-joo (18 tập) |
| 2005 | Huyết Vũ Phim điện ảnh | Kang So-yeon |