7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Čestmír Řanda
- Ngày sinh
- Mất
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Rokycany, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 144 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Čestmír Řanda.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Arabela
7.0
Phim điện ảnh
Kdo chce zabít Jessii?
6.6
Phim điện ảnh
Jak utopit dr. Mráčka aneb Konec vodníků v Čechách
6.9
Phim điện ảnh
Ďáblova past
6.2
Phim điện ảnh
Na kometě
7.3
Phim điện ảnh
Zaklęte rewiry
7.0
Phim điện ảnh
Ukradená vzducholoď
6.8
Phim điện ảnh
„Pane, vy jste vdova!“
6.4
Phim điện ảnh
Což takhle dát si špenát
6.2
Phim điện ảnh
Princ a Večernice
6.5
Phim điện ảnh
A pátý jezdec je Strach
5.9
Phim điện ảnh
Tajemství Ocelového města
7.3
Phim điện ảnh
Bláznova kronika
5.7
Phim điện ảnh
Třicet jedna ve stínu
6.2
Phim điện ảnh
Honza málem králem
5.9
Phim điện ảnh
Bílá paní
8.0
Truyền hình
Chalupáři
Danh sách phim đã đóng 144
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Podivné přátelství herce Jesenia Phim điện ảnh | |
| 1988 | Zuřivý reportér Phim điện ảnh | Vice-President |
| 1988 | Panoptikum města pražského Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Vyhnanství Truyền hình | (2 tập) |
| 1987 | Pěsti ve tmě Phim điện ảnh | |
| 1986 | Synové a dcery Jakuba skláře Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Můj obchod se psy Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | Případ Platfus Phim điện ảnh | Burda st. |
| 1985 | Přezůvky Štěstěny Phim điện ảnh | |
| 1984 | Létající Čestmír Truyền hình | (4 tập) |
| 1984 | Bambinot Truyền hình | Brown (5 tập) |
| 1984 | Komediant Phim điện ảnh | |
| 1984 | Tažní ptáci Phim điện ảnh | strýc Karel |
| 1983 | Tři cesty k domovu Truyền hình | Houra (1 tập) |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Daleko od stromu Phim điện ảnh | |
| 1983 | Dobrá Voda Truyền hình | (7 tập) |
| 1982 | Dynastie Nováků Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Slečna se špatnou pověstí Phim điện ảnh | |
| 1982 | Nezralé maliny Phim điện ảnh | recepční |
| 1982 | Otýliina záhada Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Pohádka o mokrosuchém štěstí Phim điện ảnh | |
| 1981 | Až já budu velká Phim điện ảnh | |
| 1981 | Okres na severu Truyền hình | (2 tập) |
| 1981 | Soud pana Havleny Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ubohý pan Kufalt Truyền hình | Zahne (2 tập) |
| 1980 | Arabela Truyền hình | Doc. Ing. Hrach (4 tập) |
| 1980 | Můj nezdolný lev Phim điện ảnh | |
| 1980 | Starožitníkův krám Truyền hình | Antiquarian (2 tập) |
| 1979 | Jablko Phim điện ảnh | |
| 1979 | Božská Ema Phim điện ảnh | ředitel Národního divadla |
| 1979 | Princ a Večernice Phim điện ảnh | hostinský |
| 1979 | Tajemství Ocelového města Phim điện ảnh | ředitel internátu |
| 1979 | Rovnice o jedné krásné neznámé... Phim điện ảnh | |
| 1979 | Zmizení herce Bendy Phim điện ảnh | |
| 1979 | V pozdním dešti Phim điện ảnh | |
| 1978 | Stříbrná pila Truyền hình | (6 tập) |
| 1978 | Vítězný lid Phim điện ảnh | |
| 1978 | Tajemství proutěného košíku Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Cirkus na zelené louce Phim điện ảnh | |
| 1977 | Což takhle dát si špenát Phim điện ảnh | docent Mlejnek |
| 1977 | Ikarův pád Phim điện ảnh | |
| 1977 | Honza málem králem Phim điện ảnh | hospodský |
| 1977 | Přikázaný směr jízdy Phim điện ảnh | |
| 1977 | Nezbedná pohádka Phim điện ảnh | |
| 1977 | Ženitba Phim điện ảnh | Čubkin |
| 1976 | Bohoušův syn Phim điện ảnh | ředitel |
| 1976 | Terezu bych kvůli žádné holce neopustil Phim điện ảnh | Votruba |
| 1976 | Muž na radnici Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Bouřlivé víno Phim điện ảnh | Stanislav Houkal |
| 1976 | Prodaná nevěsta Phim điện ảnh | Kecal |
| 1976 | Pan Selichar se osvobodil Phim điện ảnh | |
| 1976 | 30 případů majora Zemana Truyền hình | Hora (1 tập) |
| 1976 | Bratránek z Batávie Phim điện ảnh | Uncle |
| 1976 | Kateřina zlé pověsti Phim điện ảnh | Šimon Měšečník |
| 1975 | Mlynářka z Granady Phim điện ảnh | Garduňa |
| 1975 | Vlčí halíř Phim điện ảnh | |
| 1975 | Zaklęte rewiry Phim điện ảnh | Pancer |
| 1975 | Chalupáři Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Dva muži hlásí příchod Phim điện ảnh |