8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Zhou Pu
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Zhou Pu.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.8
Truyền hình
Tôi Đã Gặp Được Vị Cứu Tinh
7.7
Truyền hình
Khúc Biến Tấu Ánh Trăng
6.2
Truyền hình
Chuyện Lớn Nơi Thành Phố Nhỏ
6.0
Truyền hình
八方传奇
Phim điện ảnh
天眼风云
Truyền hình
我是幸运儿
Truyền hình
民兵康宝
Truyền hình
谁解女人心
Truyền hình
我和我的儿女们
Truyền hình
高山清渠
Truyền hình
雪花那个飘
Truyền hình
跟我回家
Truyền hình
天底良知
Truyền hình
傻根进城
Truyền hình
媳妇是怎样炼成的
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Chuyện Lớn Nơi Thành Phố Nhỏ Truyền hình | Liu Weimin (3 tập) |
| 2023 | Ba Phần Hoang Dã Truyền hình | Lin Kairui (7 tập) |
| 2022 | Tôi Đã Gặp Được Vị Cứu Tinh Truyền hình | Huang Bohao (24 tập) |
| 2022 | 高山清渠 Truyền hình | (28 tập) |
| 2021 | Khúc Biến Tấu Ánh Trăng Truyền hình | Miao Jianping (36 tập) |
| 2019 | 天眼风云 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 我和我的儿女们 Truyền hình | (40 tập) |
| 2017 | 我是幸运儿 Truyền hình | 杨晓东 (37 tập) |
| 2017 | 八方传奇 Truyền hình | Dui Yan Chuan (39 tập) |
| 2015 | 傻根进城 Truyền hình | 余超群 (35 tập) |
| 2015 | 民兵康宝 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 跟我回家 Truyền hình | 门家柱 (42 tập) |
| 2014 | 谁解女人心 Truyền hình | (32 tập) |
| 2013 | 天底良知 Truyền hình | Big Brother (34 tập) |
| 2012 | 媳妇是怎样炼成的 Truyền hình | 图丁 (28 tập) |
| 2011 | 雪花那个飘 Truyền hình | 吕卫兵 (38 tập) |