6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alvin Anson
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Alvin Anson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Heneral Luna
6.5
Truyền hình
Jack Irish
7.0
Phim điện ảnh
Goyo: Vị tướng trẻ tuổi
4.0
Phim điện ảnh
Zombi: La creazione
5.3
Phim điện ảnh
Island of the Living Dead
4.6
Phim điện ảnh
Water Wars
3.9
Phim điện ảnh
Thảm Sát Mỹ Lai
4.1
Phim điện ảnh
Rome and Juliet
4.3
Phim điện ảnh
Pusong Mamon
4.6
Phim điện ảnh
Birador
6.5
Phim điện ảnh
Kid Kulafu
7.4
Phim điện ảnh
Kailangan Ko'y Ikaw
4.0
Phim điện ảnh
Madame X
6.5
Phim điện ảnh
El Presidente
7.7
Phim điện ảnh
Mangarap Ka
4.0
Phim điện ảnh
Nag-aapoy Na Laman
1.0
Phim điện ảnh
Ligalig
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Grace Phim điện ảnh | |
| 2022 | Dear God Truyền hình | Salvador (1 tập) |
| 2020 | Coming Home Phim điện ảnh | |
| 2020 | Ang sa Iyo ay Akin Truyền hình | Ramon Villarosa (62 tập) |
| 2019 | Kaibigan Phim điện ảnh | Coach Al Garcia |
| 2019 | Way of the Cross Phim điện ảnh | |
| 2019 | Tayo Sa Huling Buwan Ng Taon Phim điện ảnh | |
| 2019 | Exit Point Phim điện ảnh | |
| 2019 | Bato Phim điện ảnh | |
| 2018 | Goyo: Vị tướng trẻ tuổi Phim điện ảnh | Jose Alejandrino |
| 2018 | El Peste Phim điện ảnh | Dodie |
| 2017 | Historiographika Errata Phim điện ảnh | |
| 2017 | Swipe Phim điện ảnh | |
| 2016 | Padating Phim điện ảnh | |
| 2016 | Ang Maangas, ang Marikit at ang Makata Phim điện ảnh | |
| 2016 | Expressway Phim điện ảnh | Ben |
| 2016 | Beyond That Door Phim điện ảnh | |
| 2016 | Showdown in Manila Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 2016 | Dolce Amore Truyền hình | Favio De Luca (137 tập) |
| 2016 | Jack Irish Truyền hình | Adonis (6 tập) |
| 2015 | Heneral Luna Phim điện ảnh | Jose Alejandrino |
| 2015 | Kid Kulafu Phim điện ảnh | CHDF Leader |
| 2014 | Gemini Phim điện ảnh | ? |
| 2014 | Sigaw sa Hatinggabi Phim điện ảnh | |
| 2014 | Bacao Phim điện ảnh | |
| 2014 | Water Wars Phim điện ảnh | Jasper |
| 2014 | Ang Bagong Dugo Phim điện ảnh | Frank |
| 2013 | The Diplomat Hotel Phim điện ảnh | |
| 2013 | Alfredo S. Lim: The Untold Story Phim điện ảnh | Roman |
| 2012 | El Presidente Phim điện ảnh | Felipe Agoncillo |
| 2012 | Flames Of Love Phim điện ảnh | |
| 2010 | Thảm Sát Mỹ Lai Phim điện ảnh | Santanilla |
| 2008 | Baler Phim điện ảnh | Gregorio Catalan Valero |
| 2007 | Zombi: La creazione Phim điện ảnh | Mark Taylor |
| 2007 | Island of the Living Dead Phim điện ảnh | Fred |
| 2006 | Ligalig Phim điện ảnh | Insp. Durana |
| 2006 | Rome and Juliet Phim điện ảnh | Dan |
| 2005 | Cuộc Đột Kích Vĩ Đại Phim điện ảnh | Rudi |
| 2002 | Hula Mo... Huli Ko! Phim điện ảnh | |
| 2002 | Diskarte Phim điện ảnh | Mando |
| 2002 | Burles King Daw O... Phim điện ảnh | |
| 2001 | Mano Mano 2: Ubusan ng Lakas Phim điện ảnh | |
| 2001 | BROS.(ブロス) 流血の絆 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Talamak Phim điện ảnh | |
| 2000 | Ping Lacson: Super Cop Phim điện ảnh | Velayo's Man |
| 2000 | Kailangan Ko'y Ikaw Phim điện ảnh | Alex |
| 2000 | Nag-aapoy Na Laman Phim điện ảnh | |
| 2000 | Madame X Phim điện ảnh | Arnulfo Florendo |
| 1999 | Tigasin Phim điện ảnh | |
| 1998 | Kasal-Kasalan (Sakalan) Phim điện ảnh | Toni |
| 1998 | Birador Phim điện ảnh | |
| 1998 | Pusong Mamon Phim điện ảnh | Mike |
| 1996 | Mia Gracia Truyền hình | Troy (263 tập) |
| 1996 | Bayarang Puso Phim điện ảnh | Michael |
| 1996 | Madaling Mamatay Mahirap Mabuhay Phim điện ảnh | |
| 1995 | Huwag Mong Isuko Ang Laban Phim điện ảnh | |
| 1995 | Mangarap Ka Phim điện ảnh | Jeffrey |
| 1995 | Muntik Nang Maabot Ang Langit Phim điện ảnh | Jenny's schoolmate |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Kaibigan Phim điện ảnh | Associate Producer |