5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lars Lind
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Umeå, Västerbottens län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Lars Olof Gudmund Lind, originally Lindqvist, born January 17, 1935 in Umeå, is a Swedish actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Rebecka Martinsson
5.8
Phim điện ảnh
491
7.3
Truyền hình
Den döende detektiven
4.8
Phim điện ảnh
Freud flyttar hemifrån
6.5
Phim điện ảnh
Hemma
7.0
Phim điện ảnh
Ett drömspel
7.0
Truyền hình
Varuhuset
6.1
Truyền hình
Stenbeck
5.9
Phim điện ảnh
Hassel - Beskyddarna
6.4
Phim điện ảnh
Tribunal
6.3
Phim điện ảnh
Bröllopsbesvär
6.2
Phim điện ảnh
Ola & Julia
7.2
Truyền hình
Babels hus
3.7
Phim điện ảnh
Lockfågeln
3.3
Phim điện ảnh
Kvinnolek
5.3
Phim điện ảnh
Ett sorts Hades
5.7
Phim điện ảnh
Smutsiga fingrar
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | |
| 2025 | Stenbeck Truyền hình | Hugo Sr. (5 tập) |
| 2018 | Den döende detektiven Truyền hình | Sjöberg (3 tập) |
| 2017 | Rebecka Martinsson Truyền hình | Sivving Fjällborg (16 tập) |
| 2016 | Der Clown Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Hemma Phim điện ảnh | Yngve |
| 2012 | Samlaren Phim điện ảnh | Berättare |
| 2011 | Någon annanstans i Sverige Phim điện ảnh | Präst |
| 2007 | August Truyền hình | befälhavare 2 (2 tập) |
| 2006 | Wellkåmm to Verona Phim điện ảnh | |
| 1996 | Ett sorts Hades Phim điện ảnh | Bertil |
| 1996 | Ett sorts Hades Truyền hình | Bertil (2 tập) |
| 1995 | Jeppe på berget Phim điện ảnh | The Baron |
| 1995 | Tribunal Phim điện ảnh | Prime minister |
| 1991 | Freud flyttar hemifrån Phim điện ảnh | Man in the stairway |
| 1988 | Venus 90 Phim điện ảnh | Programledare i TV |
| 1987 | Varuhuset Truyền hình | Rune (60 tập) |
| 1986 | Hassel - Beskyddarna Phim điện ảnh | Walter Ljunggren |
| 1985 | Lösa förbindelser Truyền hình | John Sjögren (30 tập) |
| 1985 | Korset Truyền hình | National Police Chief (3 tập) |
| 1982 | Fonziegänget Phim điện ảnh | Policeman |
| 1982 | Kamraterna Phim điện ảnh | Axel |
| 1982 | Sova Räv Phim điện ảnh | |
| 1981 | Babels hus Truyền hình | Gustav Nyström (6 tập) |
| 1979 | Charleys tant Truyền hình | Jack (2 tập) |
| 1979 | Repmånad eller Hur man gör pojkar av män Phim điện ảnh | Golfer |
| 1978 | Dante - akta're för Hajen! Phim điện ảnh | Tvärsan's Father |
| 1977 | Ärliga blå ögon Truyền hình | Fastighetsmäklaren (6 tập) |
| 1974 | Gustav III Phim điện ảnh | De Geer |
| 1973 | Det är grisens fel! Phim điện ảnh | |
| 1973 | Smutsiga fingrar Phim điện ảnh | Kommissarie Lundmark |
| 1972 | Barnen i höjden Truyền hình | Olle Löfsten (25 tập) |
| 1971 | Lockfågeln Phim điện ảnh | von Arnold |
| 1971 | Vill så gärna tro Phim điện ảnh | Sören |
| 1970 | Som hon bäddar får han ligga Phim điện ảnh | Voice |
| 1968 | Kvinnolek Phim điện ảnh | Lars Holmberg, Lisa's brother |
| 1967 | Tofflan Phim điện ảnh | |
| 1967 | Ola & Julia Phim điện ảnh | Nisse |
| 1967 | Trettondagsafton Phim điện ảnh | Antonio |
| 1966 | 30 pinnar muck Phim điện ảnh | 34:an |
| 1965 | För vänskaps skull Phim điện ảnh | |
| 1964 | Kungsleden Phim điện ảnh | Den andre (Other Man) |
| 1964 | Bröllopsbesvär Phim điện ảnh | Sören |
| 1964 | 491 Phim điện ảnh | Krister |
| 1963 | En vacker dag Phim điện ảnh | Stellan Engman |
| 1963 | Det går an Phim điện ảnh | |
| 1963 | Lyckodrömmen Phim điện ảnh | Allan Karlsson |
| 1963 | Ett drömspel Phim điện ảnh | |
| 1961 | Mr. Ernest Phim điện ảnh | Algernon Moncrieff |
| 1961 | Karneval Phim điện ảnh | |
| 1961 | Swedenhielms Phim điện ảnh | Bo |
| 1958 | Nära livet Phim điện ảnh | Dr. Thylenius (uncredited) |
| 1957 | Phong Ấn Thứ Bảy Phim điện ảnh | Young Monk (uncredited) |