6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mickey Hardt
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Sorengo, Switzerland
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mickey Hardt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Thiên cơ biến
6.7
Truyền hình
Capitani
7.3
Truyền hình
Der letzte Bulle
5.6
Phim điện ảnh
Souvenir
6.2
Truyền hình
Die Rosenheim-Cops
4.8
Truyền hình
Alistair MacLean's Air Force One Is Down
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
6.1
Truyền hình
Berlin, Berlin
5.8
Truyền hình
Notruf Hafenkante
4.9
Phim điện ảnh
Max Havoc: Curse Of The Dragon
5.9
Truyền hình
SOKO Wismar
6.2
Phim điện ảnh
Eine Prinzessin zum Verlieben
4.9
Truyền hình
Alles was zählt
4.1
Truyền hình
SOKO Kitzbühel
4.1
Phim điện ảnh
Max Havoc: Ring of Fire
3.7
Truyền hình
Wolffs Revier
5.9
Truyền hình
SOKO München
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Capitani Truyền hình | Marc Diederich (12 tập) |
| 2019 | Der Bulle und das Biest Truyền hình | Peter von Berg (1 tập) |
| 2016 | Souvenir Phim điện ảnh | L'ambulancier |
| 2015 | Les brigands Phim điện ảnh | Ivan |
| 2014 | Người Đẹp Và Quái Vật Phim điện ảnh | Etienne |
| 2013 | Alistair MacLean's Air Force One Is Down Truyền hình | Bozidar (2 tập) |
| 2012 | Doudege Wénkel Phim điện ảnh | Tom Faber |
| 2011 | Weemseesdet Truyền hình | Jang Konsbrück (24 tập) |
| 2010 | Der letzte Bulle Truyền hình | René (1 tập) |
| 2010 | Allein gegen die Zeit Truyền hình | Marius (1 tập) |
| 2009 | Alisa - Folge deinem Herzen Truyền hình | Stefan Faber (131 tập) |
| 2008 | Rosamunde Pilcher: Melodie der Liebe Phim điện ảnh | Thomas Philipps |
| 2007 | Notruf Hafenkante Truyền hình | Maik Lang (1 tập) |
| 2006 | Im Namen der Braut Phim điện ảnh | Jerome |
| 2006 | Der Kriminalist Truyền hình | Justus Rotenbaum (1 tập) |
| 2006 | Alles was zählt Truyền hình | David Meyerhoff (1 tập) |
| 2006 | Max Havoc: Ring of Fire Phim điện ảnh | Max Havoc |
| 2005 | Eine Prinzessin zum Verlieben Phim điện ảnh | Prinz Ferdinand von Sachsen-Anhalt |
| 2004 | Max Havoc: Curse Of The Dragon Phim điện ảnh | Max Havoc |
| 2004 | SOKO Wismar Truyền hình | Ingo Hagemann, Thomas Riecke (1 tập) |
| 2004 | Sabine! Truyền hình | Tim Boeve (20 tập) |
| 2004 | Angelique - Das unbezähmbare Herz Truyền hình | Edmont de Savigny (1 tập) |
| 2003 | Thiên cơ biến Phim điện ảnh | Duke Dekotes |
| 2002 | Der Duft des Geldes Phim điện ảnh | Alexander Kleeberg |
| 2002 | Berlin, Berlin Truyền hình | Olaf (1 tập) |
| 2002 | Die Rosenheim-Cops Truyền hình | Konstantin Hartwig (1 tập) |
| 2001 | SOKO Kitzbühel Truyền hình | Harry Obermoser (1 tập) |
| 2001 | Nachtfalter Phim điện ảnh | Raphael |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Paul Meissen (1 tập) |
| 2000 | Der Puma - Kämpfer mit Herz Truyền hình | Josh Engel (8 tập) |
| 1999 | Der Puma - Kämpfer mit Herz Phim điện ảnh | Josh Angel |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | Leonardis Varydis (1 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Van Amelung, Peer Anderson (1 tập) |
| 1992 | Wolffs Revier Truyền hình | Sven Böttcher (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Sascha Wiegand (1 tập) |