5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ace Hicks
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Duncan, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ace Hicks.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
Thị Trấn Hemlock
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
6.3
Truyền hình
Frankie Drake Mysteries
6.0
Truyền hình
The Firm
5.8
Phim điện ảnh
Getting to Know You
4.8
Phim điện ảnh
Acquainted
6.6
Phim điện ảnh
Ben's at Home
3.8
Phim điện ảnh
Sleepover Nightmare
1.0
Phim điện ảnh
The Untitled Work of Paul Shepard
Phim điện ảnh
Songs My Mother Taught Me
Phim điện ảnh
One Good Reason
Truyền hình
My 90 Year Old Roommate
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | One Good Reason Phim điện ảnh | Sarah / Clair |
| 2020 | Getting to Know You Phim điện ảnh | Meg |
| 2018 | Songs My Mother Taught Me Phim điện ảnh | Lydia |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Gladys (1 tập) |
| 2016 | My 90 Year Old Roommate Truyền hình | Stacey (1 tập) |
| 2014 | Ben's at Home Phim điện ảnh | Friend at Bar #1 |
| 2013 | Thị Trấn Hemlock Truyền hình | Megan Whitney (1 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Julie (1 tập) |
| 2011 | The Untitled Work of Paul Shepard Phim điện ảnh | Candy |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Cecelia (1 tập) |
| 2007 | Bánh Mỹ 6: Nhà Beta Phim điện ảnh | Hot Brunette |
| 2005 | Sleepover Nightmare Phim điện ảnh | Sara |
| 2004 | Part of the Game Phim điện ảnh | Basketball Player |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Acquainted Phim điện ảnh | Still Photographer |