6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Nao
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Nao (奈緒, February 10, 1995) is a Japanese actress, voice actress and former model from Fukuoka City, Fukuoka Prefecture. Her former stage name is Nao Honda (本田 なお, Honda Nao). She is currently affiliated with Irving.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Ước Nguyện 10 Năm
6.0
Phim điện ảnh
サムライマラソン
7.1
Phim điện ảnh
マイ・ブロークン・マリコ
7.5
Truyền hình
Giao Hoán Sát Nhân
8.0
Truyền hình
結婚できない男
6.3
Phim điện ảnh
#マンホール
5.8
Phim điện ảnh
事故物件 恐い間取り
7.3
Truyền hình
Final Fantasy XIV: Người Cha Ánh Sáng
8.1
Phim điện ảnh
みをつくし料理帖
8.9
Truyền hình
忍者に結婚は難しい
6.2
Phim điện ảnh
Âm Dương Sư 0: Khởi Nguồn
6.6
Phim điện ảnh
先生の白い嘘
7.3
Phim điện ảnh
君は永遠にそいつらより若い
8.2
Truyền hình
Chef〜三ツ星の給食〜
7.9
Truyền hình
東京サラダボウル
6.8
Phim điện ảnh
Lời Thú Tội Trên Núi Tuyết
5.7
Phim điện ảnh
Đội Điều Tra Kỳ Án Trường Kỳ
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | あをの情 Phim điện ảnh | Mitsu |
| TBA | Maximum the Hormone: Durha vs Durha Phim điện ảnh | Self |
| 2027 | かすかな彼を抱きしめて Phim điện ảnh | |
| 2026 | シャドウワーク Phim điện ảnh | Kaoru |
| 2026 | 死ねばいいのに Phim điện ảnh | |
| 2025 | あしたのありか Phim điện ảnh | Asumi Kino (voice) |
| 2025 | 塀の中の美容室 Truyền hình | Haru Komatsubara (7 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | 東京サラダボウル Truyền hình | Mari Kouda (9 tập) |
| 2024 | あのクズを殴ってやりたいんだ Truyền hình | Sato Hokomi (10 tập) |
| 2024 | 舞台「Medicine メディスン」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 傲慢と善良 Phim điện ảnh | Mami Sakaniwa |
| 2024 | 先生の白い嘘 Phim điện ảnh | Mizusu Hara |
| 2024 | Lời Thú Tội Trên Núi Tuyết Phim điện ảnh | Nishida Sayuri |
| 2024 | Âm Dương Sư 0: Khởi Nguồn Phim điện ảnh | Princess Kishi |
| 2024 | 春になったら Truyền hình | Shiina Hitomi (11 tập) |
| 2023 | スイート・マイホーム Phim điện ảnh | Honda |
| 2023 | #マンホール Phim điện ảnh | Mai Kudo |
| 2023 | あなたがしてくれなくても Truyền hình | Michi Yoshino (11 tập) |
| 2023 | 忍者に結婚は難しい Truyền hình | Michi Yamada (1 tập) |
| 2022 | 両刃の斧 Truyền hình | Himari Kawasumi (6 tập) |
| 2022 | ファーストペンギン! Truyền hình | Iwasaki Nodoka (10 tập) |
| 2022 | マイ・ブロークン・マリコ Phim điện ảnh | Mariko Ikagawa |
| 2022 | TANG タング Phim điện ảnh | Rin Ohtsuki |
| 2022 | 星新一の不思議な不思議な短編ドラマ Truyền hình | (20 tập) |
| 2022 | 雪国 -SNOW COUNTRY- Phim điện ảnh | Komako |
| 2022 | 雪国 -SNOW COUNTRY- Truyền hình | 駒子 (1 tập) |
| 2022 | Ước Nguyện 10 Năm Phim điện ảnh | Sanae Fujisaki |
| 2022 | にんげんこわい Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 可愛かった犬、あんこ Phim điện ảnh | |
| 2021 | あなたの番です 劇場版 Phim điện ảnh | Mikiha Ono |
| 2021 | 草の響き Phim điện ảnh | Junko Kudo |
| 2021 | 恋です! 〜ヤンキー君と白杖ガール〜 Truyền hình | Izumi Akaza (10 tập) |
| 2021 | 正義の天秤 Truyền hình | Mei Saeki (10 tập) |
| 2021 | マイ・ダディ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 君は永遠にそいつらより若い Phim điện ảnh | Kusuko Inogi |
| 2021 | 先生、私の隣に座っていただけませんか? Phim điện ảnh | |
| 2021 | 演じ屋 Truyền hình | Aika Matsuda (13 tập) |
| 2021 | 舞台 「DOORS」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | DOORS Phim điện ảnh | |
| 2021 | Đội Điều Tra Kỳ Án Trường Kỳ Phim điện ảnh | Michiru Koizumi |
| 2021 | 彼女来来 Phim điện ảnh | Mari |
| 2021 | Xứ Sở Trứng Kỳ Diệu Truyền hình | Chiaki Kawai (voice) (1 tập) |
| 2020 | Người Yêu Của Chị Gái Tôi Truyền hình | Miyuki Hamano (9 tập) |
| 2020 | みをつくし料理帖 Phim điện ảnh | Noe |
| 2020 | 事故物件 恐い間取り Phim điện ảnh | Azusa Kosaka |
| 2020 | 僕の好きな女の子 Phim điện ảnh | Saeki Miho |
| 2020 | 竜の道 二つの顔の復讐者 Truyền hình | Rinko Toyama (10 tập) |
| 2020 | ダブルブッキング Phim điện ảnh | Maya |
| 2020 | ダブルブッキング Phim điện ảnh | |
| 2020 | 玉田企画「今が、オールタイムベスト」 Phim điện ảnh | |
| 2020 | スマホを落としただけなのに 囚われの殺人鬼 Phim điện ảnh | Yuka Anzai |
| 2020 | やめるときも、すこやかなるときも Truyền hình | Sakurako Motohashi (10 tập) |
| 2019 | ストレンジャー~上海の芥川龍之介~ Phim điện ảnh | Fumi Akutagawa |
| 2019 | 演じ屋 reDESIGN Phim điện ảnh | Kiyoka |
| 2019 | ハルカの陶 Phim điện ảnh | Haruka Koyama |
| 2019 | のの湯 Truyền hình | Nono Samejima (11 tập) |
| 2019 | Giao Hoán Sát Nhân Truyền hình | Ono Mikiha (20 tập) |
| 2019 | サムライマラソン Phim điện ảnh | Misuzu |
| 2018 | その時、カノジョは。 Truyền hình | Moi (voice) (12 tập) |